Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2021, năm 2022, năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 10:57:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,060,549,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7622 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7765 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7125 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5287 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,769 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,2729 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,307 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,342 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5235 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9333 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,777 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2602 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3233 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1491 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4712 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8492 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6101 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1176 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,328 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,328 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4725 | m3 |
| 31 | Lớp gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4725 | m3 |
| 32 | Các ống trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8388 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8631 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1136 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7032 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,73 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2512 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,857 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,089 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4881 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6199 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4269 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1442 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6573 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6574 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5209 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3162 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2103 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,535 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1816 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3414 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1693 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1693 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7205 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6945 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8752 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6679 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4763 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2154 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3078 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,54 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách ngăn COMPOSIT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,585 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,312 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315,56 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,79 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,654 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,868 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,247 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7877 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7877 | tấn |
| 84 | Bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cái |
| 85 | Bu lông D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cái |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7088 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,38 | m |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,464 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,571 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m |
| 92 | Quả hồ lô trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 93 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6576 | 100m |
| 95 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Đai vít neo giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 97 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,488 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,488 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,307 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,047 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,56 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,36 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,52 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,7872 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,337 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,302 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6955 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,107 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,292 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,235 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,235 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1972 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7822 | m2 |
| 118 | Kẻ lõm mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | m |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,605 | m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,06 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,525 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,36 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,385 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,065 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,775 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,775 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.989,4457 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 469,76 | m2 |
| 131 | Làm trần CLIP nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,318 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4944 | 100m2 |
| 134 | Cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,54 | m2 |
| 135 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 136 | Vách khuôn nhôm hệ Việt Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 137 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,585 | m2 |
| 138 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,312 | m2 |
| 139 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 140 | Trụ đứng cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Cửa mái ra ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 144 | CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 149 | Đèn pha LED 200w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 151 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 152 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Công tắc xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 161 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 166 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 167 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-8ATM ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 168 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 169 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 170 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cuộn |
| 171 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| 172 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m |
| 178 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 180 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 181 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 182 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 183 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 184 | Cửa gió nan thẳng KT 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Quang treo ống D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 186 | Côn chuyển ống gió vuông tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 189 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 191 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cọc |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 195 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 196 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 198 | Que hàn điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 200 | Nón chống dột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 204 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 205 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 209 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Tê nhựa PP-R D=40*20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 212 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 215 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 216 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 220 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Rắc co D=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Rắc co D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 227 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 228 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 229 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 230 | Kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 233 | Vòi đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 234 | Hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 240 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 243 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 245 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 248 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 251 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 252 | Xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 253 | Hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 254 | Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 255 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 256 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=24m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3235 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5266 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5004 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,984 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,5774 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,346 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0443 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,278 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4785 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,774 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5398 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7487 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2388 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7794 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4774 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8987 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,872 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,509 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,598 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1299 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1226 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1214 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1362 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3458 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9885 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6509 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4598 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,544 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,604 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1641 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1641 | tấn |
| 50 | Bu lông D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4935 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4935 | tấn |
| 55 | Bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 56 | Bu lông D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 57 | Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,22 | m |
| 59 | Máng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,477 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| 62 | Quả hồ lô trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 63 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m |
| 65 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Đai vít neo giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 68 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,161 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,135 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,986 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,24 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,402 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,466 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,75 | m2 |
| 78 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,7 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 403,35 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,741 | m2 |
| 83 | Làm trần tôn phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,02 | m2 |
| 84 | Cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 86 | CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 93 | Đèn pha LED 200w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Quạt thông gió công nghiệp 60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng TĐ ( 6-8ATM ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 105 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 106 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 107 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cuộn |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 112 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | cái |
| 113 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 114 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 116 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 117 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 118 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 119 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 122 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa PP-R D=25*25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 126 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Dây nối mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 143 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 150 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=24m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7125 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6875 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4875 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,475 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6688 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,05 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,25 | m2 |
| 8 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | 100m |
| 9 | Lớp lọc đá 4*6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,625 | m3 |
| 10 | Lớp lọc đá 2*4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3765 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,14 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7745 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9883 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3605 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1903 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0155 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5723 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1679 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3936 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4487 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1523 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8327 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4746 | 100m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m |
| 46 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,918 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,81 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9555 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6289 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3744 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0673 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 55 | Cổng đẩy hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0673 | m2 |
| 56 | Hàng rào hoa sắt mua thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 57 | Bộ chữ đồng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3333 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,194 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1271 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | 100m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,35 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,95 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,361 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 374,661 | m2 |
| 71 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi