Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515439-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210513540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết năm 2021, năm 2022, năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 10:57:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,060,549,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201,9 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,7622 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7765 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,7125 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5287 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,769 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,2729 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,307 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,342 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5235 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,9333 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,777 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,08 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0813 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,18 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2602 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3233 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1491 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4712 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8492 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6101 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,725 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1176 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,328 m2
27 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,328 m2
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
30 Lớp than củi + xỉ than Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4725 m3
31 Lớp gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4725 m3
32 Các ống trong bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ống
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,8388 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,8631 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,264 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,264 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1136 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7032 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,73 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,2512 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,857 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,089 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4881 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6199 m3
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4269 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1442 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6573 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6574 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5209 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3162 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2103 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,535 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0853 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1881 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1816 tấn
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3414 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1693 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1693 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7205 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6945 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8752 100m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6679 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4763 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2154 100m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3078 100m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,54 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,96 m2
71 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
72 Lắp dựng vách ngăn COMPOSIT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
73 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 m3
74 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,585 m2
75 Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,312 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315,56 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,79 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,654 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,868 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,1 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,247 m2
82 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7877 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7877 tấn
84 Bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 312 cái
85 Bu lông D12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 312 cái
86 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7088 100m2
87 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,38 m
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,464 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,571 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3 m
92 Quả hồ lô trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 quả
93 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6576 100m
95 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
96 Đai vít neo giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
97 Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
98 Keo dán ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,488 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,488 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 330,307 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 401,047 m2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151,56 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,36 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287,52 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 366,7872 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,337 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 152,302 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,6955 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,107 m2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,292 m2
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,235 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,235 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,6 m
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1972 m2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7822 m2
118 Kẻ lõm mạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 337 m
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,605 m2
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,06 m2
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m2
123 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,525 m2
124 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,36 m2
125 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 278,385 m2
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,065 m2
127 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,775 m2
128 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,775 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.989,4457 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 469,76 m2
131 Làm trần CLIP nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,64 m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,318 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4944 100m2
134 Cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,54 m2
135 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,96 m2
136 Vách khuôn nhôm hệ Việt Pháp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
137 Lan can cầu thang bằng INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,585 m2
138 Lan can hành lang bằng INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,312 m2
139 Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
140 Trụ đứng cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
141 Lối lên mái ( Bậc + nắp ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
142 Cửa mái ra ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
143 CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
144 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.250 m
149 Đèn pha LED 200w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
151 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
152 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
154 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
155 Quạt thông gió âm trần 34W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
156 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
157 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
158 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 Công tắc xoay chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
160 Ổ cắm đôi ( Âm tường ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
161 Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
164 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
165 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
166 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
167 Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-8ATM ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
168 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
169 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
170 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cuộn
171 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 560 cái
172 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.710 cái
173 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
176 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 288 m
177 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 396 m
178 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
179 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
180 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
181 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
182 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
183 Hộp đựng bình hỏa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
184 Cửa gió nan thẳng KT 200x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
185 Quang treo ống D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
186 Côn chuyển ống gió vuông tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
187 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m3
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m3
189 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
190 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
191 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
192 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
193 Cọc đỡ thép D8 ; L=250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126 cọc
194 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
195 Kẹp kiểm tra KZ1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
196 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
197 Sơn chống gỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 kg
198 Que hàn điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 kg
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
200 Nón chống dột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
201 Đệm cao su cách điện mái tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
202 Đệm cao su cách điện xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
203 Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
204 Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
205 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bao
206 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
209 Tê nhựa PP-R D=40*25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
210 Tê nhựa PP-R D=40*20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
211 Tê nhựa PP-R D=25*20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
212 Tê nhựa PP-R D=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
213 Cút nhựa PP-R D=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
214 Cút nhựa PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
215 Cút nhựa PP-R D=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
216 Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
217 Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
218 Măng sông nhựa PP-R D=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
219 Măng sông nhựa PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
220 Măng sông nhựa PP-R D=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
221 Van phao nhựa PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
222 Van khóa nhựa PP-R D=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
223 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
224 Rắc co D=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
225 Rắc co D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
226 Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
227 Chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
228 Vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
229 Gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
230 Kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
231 Giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
232 Chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
233 Vòi đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
234 Hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
235 Giá treo khăn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
236 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
237 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
238 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
239 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
240 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
241 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
242 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
243 Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
244 Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
245 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
246 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
247 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
248 Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
249 Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
250 Phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
251 Keo dán ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
252 Xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
253 Hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
254 Vòi xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
255 Bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
256 Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=24m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,3235 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,5266 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5004 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,984 m3
5 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,856 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,5774 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,346 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0443 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,278 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4785 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,774 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0803 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5398 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,022 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0799 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7487 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2388 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7794 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4774 100m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8987 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,872 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,509 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,598 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1299 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0805 m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0982 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1226 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1214 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1362 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1981 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0766 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3458 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9885 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6509 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4598 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,518 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 100m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,1 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,74 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,88 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,544 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,604 m2
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1641 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1641 tấn
50 Bu lông D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
51 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
52 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
53 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4935 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4935 tấn
55 Bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 cái
56 Bu lông D12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 cái
57 Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 100m2
58 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,22 m
59 Máng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,6 m
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,477 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,2 m
62 Quả hồ lô trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
63 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m
65 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
66 Đai vít neo giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
67 Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
68 Keo dán ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,161 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226,135 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,986 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,24 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,402 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,84 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,466 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,6 m
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,75 m2
78 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231,7 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 403,35 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 323,741 m2
83 Làm trần tôn phẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 223,02 m2
84 Cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,1 m2
85 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,74 m2
86 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
93 Đèn pha LED 200w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
96 Quạt thông gió công nghiệp 60W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
99 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Ổ cắm đôi ( Âm tường ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
104 Tủ điện tổng TĐ ( 6-8ATM ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
105 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
106 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
107 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cuộn
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
112 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 510 cái
113 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
114 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
115 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
116 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
117 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
118 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
119 Hộp đựng bình hỏa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
122 Tê nhựa PP-R D=40*25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
123 Tê nhựa PP-R D=25*25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
124 Cút nhựa PP-R D=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
125 Cút nhựa PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
126 Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Măng sông nhựa PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
128 Van khóa nhựa PP-R D=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
129 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
130 Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
131 Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
132 Van phao nhựa PP-R D=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
136 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
137 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
138 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
139 Dây nối mềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
142 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
143 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
144 Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
145 Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
146 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
147 Phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
148 Keo dán ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
150 Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=24m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Giá treo khăn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
153 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,7125 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,6875 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4875 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,475 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6688 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,05 m3
7 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,25 m2
8 Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,453 100m
9 Lớp lọc đá 4*6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,625 m3
10 Lớp lọc đá 2*4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,3765 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,14 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7745 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9883 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3605 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0085 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1903 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0799 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0582 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0155 m3
26 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0092 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,177 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5723 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,1679 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0573 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1716 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0584 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1174 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3936 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4487 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1523 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1562 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8327 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
44 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4746 100m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,4 m
46 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,918 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,98 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,81 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9555 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6289 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,96 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,3744 m2
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,0673 m2
54 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m2
55 Cổng đẩy hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,0673 m2
56 Hàng rào hoa sắt mua thẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m2
57 Bộ chữ đồng tên trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
60 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3333 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,194 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1271 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3485 100m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,35 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 312,95 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,361 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,05 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 374,661 m2
71 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,05 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,05 m3
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->