Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516337-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210509156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 10:44:00 đến ngày 2021-05-18 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,462,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN 500 CHỖ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,796 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 73,904 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,563 m3
4 Tháo dỡ kết cấu+mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 93,48 m2
5 Tháo dỡ kết cấu + mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 238,4 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 618,71 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,841 tấn
8 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 639,227 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 bộ
13 Tháo dỡ trần nhựa khu WC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 58,936 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền các phòng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.684,733 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 329,145 m2
16 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 233,07 m3
17 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 213,222 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,082 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,364 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,184 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,684 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,112 m3
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,293 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,732 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,878 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,893 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,553 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,375 m3
29 Ván khuôn giằng tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,098 100m2
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,739 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,526 100m3
32 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,606 100m3
33 Khoan, cấy thép bơm hóa chất Hilti RE500 hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 lỗ
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,748 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,353 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,183 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,672 tấn
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,881 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,358 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,333 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,21 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,78 tấn
43 Khoan, cấy thép bơm hóa chất Hilti RE500 hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 172 lỗ
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,849 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,045 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,15 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,703 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,717 100m2
49 Khoan, cấy thép bơm hóa chất Hilti RE500 hoặc tương đương lỗ khoan D≤ 12mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.282 lỗ
50 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,28 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,487 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,886 tấn
53 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,435 m3
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,015 tấn
55 bộ bu long M18 L=600 cấp độ bền 8.8 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 bộ
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,493 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,493 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,291 m2
59 Giá đỡ phần mái chống thấm lỗ thoát hơi khu bếp bằng thép hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 92,21 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,125 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 78,851 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,095 m3
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,319 100m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.444,503 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 455,992 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 168,383 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 783,321 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 135,715 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.851,751 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4.011,117 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 478,58 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 390,16 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 209,98 m
75 Cung cấp, lắp dựng con tiện bê tông loại bàu to Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 161,1 chiếc
76 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 161,1 cái
77 Đắp cát nền mái sảnh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,242 m3
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 429,612 m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 429,612 m2
80 Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (lát 2 lớp) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 71,037 m2
81 Đắp vữa đấu trang trí cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 chiếc
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.648,15 m2
83 Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 258,872 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 61,569 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 129,766 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,59 m2
87 Vệ sinh bề mặt đá granite cầu thang Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69,408 m2
88 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 58,936 m2
89 Vách kính khuôn nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng , kính cường lực 12mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 155,85 m2
90 Cửa đi lùa kính an toàn 12 mm (bao gồm phụ kiện bản lề đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 87,03 m2
91 tay nắm cửa kính cường lực Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 bộ
92 Vách kính khuôn nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn 6.38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,464 m2
93 cửa sổ quay khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn 6.38 mm (phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,785 m2
94 cửa sổ mở hắt khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn 6.38 (phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,226 m2
95 cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn 6.38 (phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,58 m2
96 Lắp dựng cửa khung nhôm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 295,935 m2
97 Lam chớp nhôm làm mới Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40,71 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,026 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,07 100m2
100 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,322 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,322 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 550,004 m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,251 100m2
104 rãnh nắp đan inox thoát nước khu bếp dầu, 200x500 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,12 m
105 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x 35mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x 4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160 m
107 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35 m
110 Tủ điện tổng bằng tôn dày 2mm -24module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
111 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-120A-36kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-63A-22kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-20A-10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
114 Lắp đặt Aptomat loại MCCB-1P-32A-10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt aptomat loại MCCB-1P-20A-10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại RCBO-1P-16A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 750 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D60/50mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 170 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 410 m
122 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x 16mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m
123 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x 10mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
125 Tủ điện tổng bằng tôn dày 2mm -20module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
126 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-63A-22kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
127 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-20A-10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
128 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 750 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 150 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 370 m
134 Tủ lắp đặt Áptomat 9 module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
135 Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-32A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-10A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-16A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
138 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
139 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (1*20)W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
140 Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
141 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 230 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 430 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 370 m
147 Đào rãnh chôn dây dẫn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,5 m3
148 Đào móng công trình, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,585 100m3
149 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 70mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
150 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,515 m3
151 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,952 1000v
152 Gạch không nung bảo vệ cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 952 viên
153 Băng báo cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
154 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m2
155 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,541 100m3
156 Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cọc
157 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
159 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,191 100m3
160 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,191 100m3
161 Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35 m
162 Hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
163 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,16 100m3
164 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,666 m3
165 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,877 m3
166 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,051 100m2
167 Đổ bê tông giằng bể , đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,321 m3
168 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,029 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,104 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,054 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,008 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,074 tấn
173 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,038 m3
174 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,266 m2
175 Gia công cấu kiện thép giỏ lưới lọc rác Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,019 tấn
176 Gia công giỏ lưới thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,725 m2
177 Lắp đặt cấu kiện thép giỏ lưới lọc rác Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,019 tấn
178 Lắp dựng giỏ lưới thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,725 m2
179 nắp bể inox 304 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,61 m2
180 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3 m3
181 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,018 100m2
182 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,023 tấn
183 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
184 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,07 100m3
185 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,09 100m3
186 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 88,734 m3
187 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,888 m3
188 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,254 100m2
189 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,375 m3
190 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,248 100m2
191 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,188 m3
192 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 108 m2
193 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,847 m2
194 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,084 m3
195 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,355 100m2
196 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,403 tấn
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 117 cấu kiện
198 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,373 100m3
199 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,514 100m3
200 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,68 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,46 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm,PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,33 100m
205 Lắp đặt côn nhựa PPR D50\40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
206 Lắp đặt côn nhựa PPR D32\25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
207 Lắp đặt côn nhựa PPR D32\20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
208 Lắp đặt côn nhựa PPR D25\20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
209 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
210 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
211 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
212 Lắp đặt tê nhựa PPR D25\20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
213 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
214 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
216 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
217 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
218 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
219 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 ren trong Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
221 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 ren ngoài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
222 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50 ren ngoài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
223 Lắp đặt trõ hút D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
224 Lắp đặt van khóa D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
225 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
226 Lắp đặt van 1 chiều D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
227 Lắp đặt van khóa D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
228 Lắp đặt Zắc co PPR D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
229 Lắp đặt van 1 chiều D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
230 Lắp đặt van khóa D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
231 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
232 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 (ren trong) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
233 Lắp đặt van phao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
234 Lắp đặt van điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
235 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối inax AC-504 VAN hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
236 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax CFV-102A hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
237 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax L-297V/L-297VC hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bộ
238 Lắp đặt vòi rửa INAX LFV-21S hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bộ
239 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-431VR hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
240 Nút ấn tiểu nam INAX UF-6V hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
241 Lắp đặt gương soi đơn INAX KF-5075VA hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
242 Lắp đặt gương soi kích thước 2.1x0.95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
243 Lắp đặt gương soi kích thước 1.2x0.95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
244 Lắp đặt kệ kính INAX KF-542V hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
245 Lắp đặt giá treo khăn inox Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
246 Lắp đặt hộp đựng giấy INAX KF-416V hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
247 Lắp đặt hộp đựng xà phòng KF-544V hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
248 Lắp đặt chậu rửa 3 hố inox Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
249 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa 3 hố) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
251 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bể
252 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Q=8m3/h, H=20m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 chiếc
253 Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp Q=24l/ph, H=24m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 chiếc
254 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
255 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,59 100m
256 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,69 100m
257 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,21 100m
258 Lắp đặt chếch PVC D75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
259 Lắp đặt chếch PVC D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 cái
260 Lắp đặt chếch PVC D48 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 cái
261 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
262 Lắp đặt cút PVC D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
263 Lắp đặt cút PVC D75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
264 Lắp đặt cút PVC D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
265 Lắp đặt xiphong PVC D75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
266 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
267 bàu thu nước bằng gang D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
268 bàu thu nước bằng gang D65 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
269 Nạo hút bể phốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
B NHÀ ĂN PHỤC VỤ ĐỐI TƯỢNG 2 VÀ ĐỐI TƯỢNG 3
1 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.010,6893 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,4215 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0128 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4835 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4837 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5933 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,6242 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,9486 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,6774 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6158 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,588 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,3401 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7841 m3
14 Ván khuôn giằng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6341 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,699 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,2977 100m3
17 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8092 100m3
18 Khoan, cấy thép bơm hóa chất Hilti RE500 hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 lỗ
19 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0556 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0556 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1981 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1981 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,7974 m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,9776 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,9404 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3099 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,145 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,8709 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,2611 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0336 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,7537 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,7182 tấn
33 Khoan, cấy thép bơm hóa chất Hilti RE500 hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 176 lỗ
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 76,716 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,7902 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,5976 100m2
37 Khoan, cấy thép bơm hóa chất Hilti RE500 hoặc tương đương lỗ khoan D≤ 12mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.080 lỗ
38 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9099 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1654 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,028 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1315 tấn
42 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,0301 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0029 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7998 tấn
45 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,8956 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,8956 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 487,0904 m2
48 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,084 m3
49 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9208 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6699 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1027 tấn
52 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,0171 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3882 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4535 tấn
55 Lắp dựng khung thép đỡ trần tôn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,6387 tấn
56 Gia công khung trần lắp tôn lạnh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,6387 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 193,72 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,9124 100m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,4012 100m2
60 Đổ bê tông bệ bếp+ bệ để gạo, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1866 m3
61 Ván khuôn bệ bếp, bệ để gạo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1167 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, bệ để gạo, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,073 tấn
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2856 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0244 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0178 tấn
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
67 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44,463 m3
68 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,9 m3
69 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0706 100m2
70 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,0785 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3245 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0802 tấn
73 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5254 m3
74 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0636 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,016 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0589 tấn
77 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,692 m3
78 Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1366 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0637 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0966 tấn
81 Nắp bể nước có khóa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,49 m2
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,0278 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,808 m2
84 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,808 m2
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,7776 m2
86 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1318 100m3
87 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3128 100m3
88 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 123,5484 m3
89 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,7048 m3
90 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,3726 m3
91 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,5757 m3
92 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 116,0826 m2
93 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,2625 m3
94 Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 4 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 474,7082 m2
95 Tháo dỡ trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 391,2368 m2
96 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 134,786 m2
97 Tháo dỡ hệ thống điện và nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 công
98 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 201,2232 m2
99 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 362,376 m2
100 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3954 100m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 220,1038 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,1664 m3
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 37,841 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,1584 m3
105 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,7689 m3
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6519 100m3
107 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 96,1713 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.019,4591 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 232,5468 m2
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.122,8732 m2
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 534,24 m2
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 708,0861 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 423,7484 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.019,4591 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.487,2545 m2
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 545,48 m
117 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 307,04 m
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 519,8 m
119 Cung cấp, lắp dựng con tiện bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 138 chiếc
120 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 281,8784 m2
121 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 398,8784 m2
122 Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 186,3284 m2
123 Đắp vữa đấu trang trí Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 chiếc
124 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,9271 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 268,1086 m2
126 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,265 m2
127 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 769,0128 m2
128 Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 178,7272 m2
129 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,339 m2
130 Khung đỡ bệ đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
131 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 65,8818 m2
132 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,9265 m2
133 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm chống trơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,9271 m2
134 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng composit chống nước (đã bao gồm cả phụ kiện ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,89 m2
135 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa EUROHA kính nhôm dày 1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 86,76 m2
136 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa EUROHA kính nhôm dày 1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,92 m2
137 Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ xingfa EUROHA kính nhôm dày 1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 83,7 m2
138 Cung cấp cửa sắt xếp (bao gồm cả phụ kiện ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,56 m2
139 Lắp dựng cửa khung nhôm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 178,38 m2
140 Lắp dựng cửa sắt xếp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,56 m2
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,063 100m2
142 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 466,392 m2
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
144 Tủ lắp đặt Áptomat 6 module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
145 Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-20A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-4.5kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
147 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-4.5kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
149 Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
150 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 m
156 Tủ lắp đặt Áptomat 6 module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 hộp
157 Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-20A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
158 Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-4.5kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
159 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-4.5kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
160 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (1*20)W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
161 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
162 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
163 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 140 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 140 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 m
167 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x 35mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
168 Tủ điện tổng bằng tôn dày 2mm -18module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
169 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-100A-36kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
170 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-50A-36kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
171 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-50A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
172 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-30A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
173 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-20A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
174 Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
175 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33 bộ
176 Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
177 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
178 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
179 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 36000 BTU (không bao gồm thiết bị ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 máy
180 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 400 m
181 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.500 m
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 800 m
184 Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
185 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 m
186 Tủ điện tổng bằng tôn dày 2mm -9module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
187 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A-18kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
188 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-30A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
189 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-20A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
190 Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
191 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
192 Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
193 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
194 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
195 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 36000 BTU (không bao gồm thiết bị ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 máy
196 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 55 m
197 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 210 m
198 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 m
199 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 140 m
200 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x 10mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
201 Tủ điện tổng bằng tôn dày 2mm -12module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
202 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-50A-22kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
203 Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-20A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
204 Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
205 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 bộ
206 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (1*20)W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
207 Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
208 Lắp đèn trang trí âm trần-Đèn Downlight -Loại 220V-9W bóng led Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
209 Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
210 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
211 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
212 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
213 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
214 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 210 m
215 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 950 m
216 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 m
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 600 m
218 Đảo rãnh chôn dây dẫn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,5 m3
219 Đào móng công trình, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,585 100m3
220 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 70mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
221 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,5152 m3
222 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,952 1000v
223 Gạch không nung bảo vệ cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 952 viên
224 Băng báo cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
225 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m2
226 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5405 100m3
227 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
228 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 28,6mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
229 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
230 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
231 Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa bao gồm phụ kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
232 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
233 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
234 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cọc
235 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa (thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 m
236 Kéo rải dây thoát sét, dây thép loại d=12mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 140 m
237 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-2000mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cọc
238 Hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
239 Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 m
240 Kẹp nối cọc tiếp địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
241 Đào rãnh chôn dây tiếp địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45,5 m3
242 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45,5 m3
243 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,2224 m3
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,832 m3
245 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0474 m3
246 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0454 100m2
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3274 m3
248 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0298 100m2
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1405 tấn
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0722 tấn
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0079 tấn
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0167 tấn
253 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,342 m3
254 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,592 m2
255 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7137 m3
256 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0347 100m2
257 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0456 tấn
258 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cấu kiện
259 Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0531 100m3
260 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1091 100m3
261 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 141,3328 100m3
262 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,0245 m3
263 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5954 m3
264 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0195 100m2
265 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,5341 m3
266 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4001 100m2
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,4427 m3
268 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mũ mố rãnh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0234 100m2
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,678 tấn
270 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,9553 m3
271 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 139,44 m2
272 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,728 m2
273 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,8221 m3
274 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5877 100m2
275 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,022 tấn
276 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 264 cấu kiện
277 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,428 100m3
278 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9853 100m3
279 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
280 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
281 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
282 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
283 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm,PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
284 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
285 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
286 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
287 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
288 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
289 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
290 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 (ren trong) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
291 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
292 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
293 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 ren trong Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
294 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
295 Lắp đặt tê nhựa PPR D32\20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
296 Lắp đặt côn nhựa PPR D50\32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
297 Lắp đặt côn nhựa PPR D50\20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
298 Lắp đặt côn nhựa PPR D32\25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
299 Lắp đặt côn nhựa PPR D32\20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
300 Lắp đặt côn nhựa PPR D25\20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
301 Lắp đặt van 2 chiều D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
302 Lắp đặt van 1 chiều D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
303 Lắp đặt van 2 chiều D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
304 Lắp đặt van 1 chiều D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
305 Lắp đặt van góc D15 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
306 Lắp đặt van phao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
307 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
308 Lắp đặt Zắc co PPR D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
309 Lắp đặt Zắc co PPR D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
310 Lắp đặt Zắc co PPR D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
311 Lắp đặt nơ ren D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
312 Lắp đặt chậu xí bệt inax AC-504 VAN hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
313 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax CFV-102A hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
314 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax L-297V/L-297VC hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
315 Lắp đặt vòi rửa INAX LFV-21S hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
316 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-431VR hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
317 Nút ấn tiểu nam INAX UF-6V hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
318 Lắp đặt gương soi INAX KF-5075VA hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
319 Lắp đặt kệ kính INAX KF-542V hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
320 Lắp đặt hộp đựng giấy INAX KF-416V hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
321 Lắp đặt hộp đựng xà phòng KF-544V hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
322 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
323 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bể
324 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=18m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 chiếc
325 Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1 L.S, H=10m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 chiếc
326 Cung cấp lắp đặt máng thu inox BxH=200x200 +vỉ thu nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 m
327 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
328 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
329 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,24 100m
330 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
331 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D76 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
332 Lắp đặt chếch PVC D200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
333 Lắp đặt chếch PVC D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
334 Lắp đặt chếch PVC D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 cái
335 Lắp đặt chếch PVC D76 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
336 Lắp đặt chếch PVC D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
337 Lắp đặt cút PVC D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
338 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
339 Lắp đặt Y nhựa PVC D200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
340 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
341 Lắp đặt Y nhựa PVC D76 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
342 Lắp đặt Y nhựa PVC D200\76 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
343 Lắp đặt Y nhựa PVC D76\42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
344 Lắp đặt côn nhựa PVC D200\110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
345 Lắp đặt côn nhựa PVC D110\76 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
346 Lắp đặt côn nhựa PVC D76\42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
347 Lắp đặt phễu thu sàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
348 Chóp thông hơi D76 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
349 Cầu chắn rác Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
350 Chậu rửa công nghiệp bằng inox Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,5 m
351 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
352 Cung cấp lắp dựng bể tách mỡ inox dung tích 2000 lít ( đã bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
C TƯỜNG RÀO
1 Thép bản mã mối nối cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.649,64 kg
2 Cọc phục vụ thi công ép âm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cọc
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 197,063 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 197,063 tấn
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,706 10tấn/km
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,88 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 276 1 mối nối
8 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (ép âm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,184 100m
9 Đập đầu cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3 m3
10 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,023 100m3
11 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 237,549 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,239 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,487 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,187 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,288 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,01 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,201 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,723 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,386 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,575 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,981 tấn
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,856 100m3
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,361 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,794 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,414 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,407 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,577 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,611 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,304 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18 mm, ở độ cao ≤ 4 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,621 tấn
31 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 163 rọ
32 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 rọ
33 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33 cm, cao ≤ 4 m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 46,542 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 525,954 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,588 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 553,542 m2
37 Lưới thép gai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 88 m
38 Cọc thép chữ y Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 cọc
39 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 213,222 m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,679 100m3
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,328 m3
42 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,718 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,721 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,18 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,881 tấn
46 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,7 m3
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,344 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,348 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 86 cái
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,145 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 142,56 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,2 m2
D THIẾT BỊ DOANH CỤ
1 Điều hòa Sumikura tủ đứng 36.000 BTU 1 chiều hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
2 Thang đưa cơm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Bếp dầu K18 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->