Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Thụy Liễu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516219-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng các công trình xã Thụy Liễu huyện Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Thụy Liễu
Số hiệu KHLCNT 20210516055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 10:37:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,777,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình từ cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV cùng loại. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V143,3238m2
2Tháo dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4761m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0941m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,9583m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V109,8328m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,9833m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5Xe
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6723m3
11Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V52,8035m2
12Tháo dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7517m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1921m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
16Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V73,936m2
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,3936m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5171m3
21Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,555m3
22Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
23Tháo biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6892m3
25Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,696m3
27Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6777m3
29Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
30Tháo dỡ toàn bộ dây điện cũ của tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
31Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hỏng bỏ điMô tả kỹ thuật theo chương V15công
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,12m2
33Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V591,4298m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.238,5288m2
35Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V592,58m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10xe
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
38Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,77681m3
39Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7768m3
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
41Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9196m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
44Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8602m3
45Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9343m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2398m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,422m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
52Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375100m2
53Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0177m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1857tấn
55Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8632m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,012m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
61Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2171m2
62Dán ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,075m
63Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,202m2
64Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5107tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5107tấn
66Sản xuất lắp dựng tôn huỳnh hai mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
67Khóa đồng việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,54751m2
70Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Mũi MácMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
72Gắn chữ mekaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
73Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,65111m3
74Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,53111m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012100m3
76Đổ bê tông, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8565m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4933m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3373m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1722m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9082m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
83Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5088m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,77m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
87Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,2788m2
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0396m3
89Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,8181m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,4522m2
92Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,88821m3
93Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,778m3
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,741m3
95Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1276m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8311m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2965m3
98Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9195m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,632m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,06m2
101Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,692m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,136m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
104Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V386,836m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V593,3488m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V645,18m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,58m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V593,3488m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.237,76m2
110Cửa Đi kính nhôm hệ kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
111Cửa sổ kính nhôm hệ kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1906tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,21311m2
114Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V592m2
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9025m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5424m3
118Thép hộp Lan Can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
119Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,579m2
121Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,579m2
122Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0829m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4974m2
124Lát gạch đỏ 400x400mm. sân chào cờMô tả kỹ thuật theo chương V84,53m2
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
136Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
138Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
139Dây điện Cu/PVC (2x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V161m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
144Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,38m3
150Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,51261m3
151Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4507m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4731m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7097m3
154Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3424m2
155Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,06561m3
156Đổ bê tông, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2936m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
161Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m2
162Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421m3
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0568m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
165Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
166Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
168Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
169Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172m3
171Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
172Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,961m2
174Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5174m3
176Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
177Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,68m2
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,681m2
179Cửa đi nhôm hệ kính dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
180Cửa sổ nhôm hệ kính dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
181Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,064m2
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,816m2
183Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
184Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
185Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
186Đổ bê tông, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656m3
187Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6564m2
188Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5364m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,864m2
190Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,816m2
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
194Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
195Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Bảng điện 220*300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình từ cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV cùng loại. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy hàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Ô tô Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->