Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Thụy Liễu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Thụy Liễu huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Thụy Liễu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 10:37:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụngCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình từ cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV cùng loại. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4761 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0941 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8328 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9833 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Xe |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6723 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8035 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7517 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1921 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,936 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3936 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5171 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 23 | Tháo biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6892 | m3 |
| 25 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,696 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6777 | m3 |
| 29 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ dây điện cũ của tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hỏng bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,4298 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,5288 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,58 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | xe |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 38 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7768 | 1m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7768 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8602 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9343 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2398 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0177 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | tấn |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8632 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,012 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 61 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2171 | m2 |
| 62 | Dán ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | m |
| 63 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,202 | m2 |
| 64 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng tôn huỳnh hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 67 | Khóa đồng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5475 | 1m2 |
| 70 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Mũi Mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 72 | Gắn chữ meka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6511 | 1m3 |
| 74 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5311 | 1m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8565 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4933 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3373 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1722 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9082 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5088 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,77 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 87 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2788 | m2 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0396 | m3 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,818 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4522 | m2 |
| 92 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8882 | 1m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1276 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8311 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2965 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9195 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,632 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| 101 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,692 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,136 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 104 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,836 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,3488 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,18 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,58 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,3488 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,76 | m2 |
| 110 | Cửa Đi kính nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 111 | Cửa sổ kính nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2131 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9025 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5424 | m3 |
| 118 | Thép hộp Lan Can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,579 | m2 |
| 121 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,579 | m2 |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0829 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4974 | m2 |
| 124 | Lát gạch đỏ 400x400mm. sân chào cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,53 | m2 |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 138 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 139 | Dây điện Cu/PVC (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m3 |
| 150 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5126 | 1m3 |
| 151 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4507 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4731 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7097 | m3 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3424 | m2 |
| 155 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | 1m3 |
| 156 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 161 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0568 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 165 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 168 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | m3 |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 1m2 |
| 174 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | m3 |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | 1m2 |
| 179 | Cửa đi nhôm hệ kính dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 180 | Cửa sổ nhôm hệ kính dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,064 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,816 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 184 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 185 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 186 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 187 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6564 | m2 |
| 188 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5364 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,864 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,816 | m2 |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 195 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Bảng điện 220*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụngCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình từ cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV cùng loại. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy hàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Ô tô | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi