Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504082-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210460679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 18:32:00 đến ngày 2021-05-14 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,597,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: nền mặt đường, cấp thoát nước, cấp điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người là Kỹ sư giao thông.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 người là Kỹ sư Điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tỉnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tỉnh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải đá dăm cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa + thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 3
13-Dụng cụ đầm cầm tay các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 6
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95128,8666100m3
2Đắp nền đường K9820,1433100m3
3Đào cống dọc, đất C22,8564100m3
4Đào nền đường, đất cấp I38,7987100m3
5Đắp trả rãnh0,824100m3
6Mua đất đắp K95. Cự ly vân chuyển TB là 24km.16.991,671m3
7Vận chuyển đất đắp16.991,671m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp I29,6169100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II12,0382100m3
10San đất bãi thải41,655100m3
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm4,56100m
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm42,6999100m2
13Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm4,7038100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m25,5969100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m237,103100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,0071100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới6,0191100m3
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung5,2874100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,6km5,2874100tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1Làm lớp đá đệm móng10,34m3
2Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x215,51m3
3Ván khuôn móng dài0,4521100m2
4Xây hố thu, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC4036,83m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75119,27m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x29,46m3
7Ván khuôn mũ mố1,056100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố0,4206tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x25,39m3
10Ván khuôn tấm đan0,3564100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK 0,6717tấn
12Lắp đặt tấm đan BTCT551cấu kiện
13Tấm gang chắn rác55tấm
14Đắp đất hoàn thiện0,3751100m3
15Đào hố thu đất cấp III0,9377100m3
16Làm lớp đá đệm móng152,1m3
17Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2228,8m3
18Ván khuôn móng3,9100m2
19Xây thân rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40307,35m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M751.293,4m2
21Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x295,13m3
22Ván khuôn mũ mố11,4796100m2
23Cốt thép mũ mố, ĐK 4,184tấn
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2112,53m3
25Ván khuôn tấm đan5,403100m2
26Cốt thép tấm đan, ĐK 10,1949tấn
27Lắp đặt tấm đan BTCT1.3001cấu kiện
28Làm lớp đá đệm móng1,58m3
29Bê tông của xả, M150, đá 1x27,34m3
30Ván khuôn cửa xả0,35100m2
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,24m3
32Ván khuôn tấm đan0,014100m2
33Cốt thép tấm đan, ĐK 0,0294tấn
34Lắp đặt tấm đan BTCT41cấu kiện
C BÓ VỈA, VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, CÂY XANH
1Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x231,1m3
2Ván khuôn móng2,392100m2
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC4057,41m3
4Ván khuôn thép bó vỉa10,6444100m2
5Vữa đệm M100 dày 2cm310,96m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1.1961cấu kiện
7Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x24,37m3
8Ván khuôn móng0,336100m2
9Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC408,06m3
10Ván khuôn thép bó vỉa1,4952100m2
11Vữa đệm M100 dày 2cm43,68m2
12Lắp đặt bó vỉa BTXM336cái
13Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC4020,46m3
14Ván khuôn đan rãnh1,364100m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm3.838,59m2
16Đắp cát nền móng công trình dày 7cm268,7013m3
17Gạch xây VXM M7531,73m3
18Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x220,98m3
19Ván khuôn móng0,2622100m2
20Gạch xây VXM M7511,01m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75112,64m2
22Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x29,6m3
23Ván khuôn móng0,9114100m2
24Đất trồng cây54,53m3
25Trồng cây vỉa hè, duy trì đến khi chăm sóc bàn giao (cây Sao đen có đường kình d>5cm, h>4,5m)128cây
D HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm2,24100m
2Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 225mm2cái
3Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm0,33100m
4Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 225mm1cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 225mm2,24100m
6Khử trùng ống nước, ĐK 225mm2,24100m
7Nước thau xả đường ống8,9812m3
8Lưới cảnh báo67,2m2
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm4cái
10Lắp đặt Ren ngoài D63 HDPE4cái
11Lắp đặt Ren trong D63 HDPE4cái
12Lắp đặt van ren, ĐK63mm1cái
13Chụp van gang D1501cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m7,3395100 m
15Lắp đặt tê cân HDPE, ĐK 63mm7cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm5cái
17Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm0,25100m
18Lưới cảnh báo220,185m2
19Băng tan10cuộn
20Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63*15mm105cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm105cái
22Kép ren D15105cái
23Lắp đặt Ren trong D15 HDPE210cái
24Lắp đặt Ren ngoài D15 HDPE210cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 15mm3,15100 m
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm105cái
27Lắp đặt đồng hồ đo nước khách hàng105cái
28Băng tan105cuộn
29Đào rãnh thi công đường ống nước, đất C21,7281100m3
30Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,950,8115100m3
31Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,950,8942100m3
E PHẦN ĐIỆN , LÀM MỚI TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Cát đen19,2172m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm19,2172m3
3Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm810viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,80821000v
5Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5m45m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,449100m2
7Cát đen1,54m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,54m3
9Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm69,3viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,0721000v
11Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5m3,85m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,0385100m2
13Đầu cáp lực 24kV . Đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm22đầu cáp
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2610 đầu cốt
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D195/150mm1,044100m
16Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV- 3x70mm2 trong ống bảo vệ.1,304100m
17Ống thép đen bảo vệ cáp D219mm dày 5,16mm244,98kG
18Lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D219mm0,09100m
19Măng xông Ống thép D2191Cái
20Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại84,5kG
21Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,0842tấn
22Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm0,0842tấn
23Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,0842tấn
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
F TAY DAO BỘ TRUYỀN ĐỘNG CẦU DAO 35KV MUA MỚI
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại41,94kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,0419tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại0,0419tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,0419tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg1bộ
G THANG TRÈO CẦU DAO 35KV MUA MỚI
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại33,18kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,0332tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm0,0332tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,0332tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg1bộ
H GHẾ VÀ SÀN THAO TÁC CẦU DAO 22KV MUA MỚI
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại65,53kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,0655tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm0,0655tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,0655tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg1bộ
6Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại116,8kG
7Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,1168tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm0,1168tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,1168tấn
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg2bộ
11Công tác bốc lên sứ các loại0,024tấn
12Công tác bốc xuống sứ các loại0,024tấn
13Vận chuyển sứ các loại, cự ly 9,6tấn/km
14Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV, lắp trên cột 22 kV0,310 sứ
15Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại292,5kG
16Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,2925tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm0,2925tấn
18Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,2925tấn
19Lắp colie91 bộ
20Cát đen20m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm20m3
22Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm2,31m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,0231100m2
24Ghíp 3 bu lông12Cái
I PHẦN ĐIỆN , LÀM MỚI TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - 35/0,4KV
1Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0451 km dây
2Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại24,1kG
3Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,0241tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,0241tấn
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0024tấn/km
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg1bộ
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại54,99kG
8Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,055tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,055tấn
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0055tấn/km
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg1bộ
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại59,42kG
13Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,0594tấn
14Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,0594tấn
15Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0059tấn/km
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg1bộ
17Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại287,137kG
18Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,2871tấn
19Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,2871tấn
20Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0287tấn/km
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại122,59kG
22Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,1226tấn
23Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,1226tấn
24Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0123tấn/km
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg1bộ
26Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại108,45kG
27Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,1085tấn
28Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,1085tấn
29Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0109tấn/km
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại33,52kG
32Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,0335tấn
33Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,0335tấn
34Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0034tấn/km
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg1bộ
36Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại179,24kG
37Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,1792tấn
38Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,1792tấn
39Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0179tấn/km
40Lắp đặt xà2bộ
41Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại30,84kG
42Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại0,0308tấn
43Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại0,0308tấn
44Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly 0,0031tấn/km
45Lắp đặt dây nối tiếp địa hệ xà trạm & dây dòng tiếp địa thu lôi van1bộ
46Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại214,8kG
47Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng10cọc
48Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm51m
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm8m
50Thanh cái đồng D1015m
51Ghíp đồng bắt thanh cái D103Cái
52Lắp đặt thanh đồng tròn D10151 m
53Công tác bốc lên sứ các loại0,128tấn
54Công tác bốc xuống sứ các loại0,128tấn
55Vận chuyển sứ các loại, cự ly 0,128tấn/km
56Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv1,610 sứ
57Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm0,16100m
58Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 0.6-1KV 1*240mm20,8100m
59Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại7,84Kg
60Lắp đặt hộp chụp 0,4kV1bộ
61Biển an toàn + biển tên trạm2Cái
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T21 cấu kiện
63Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly 3,72tấn/km
64Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m2cột
J PHẦN ĐIỆN , LÀM MỚI TUYẾN CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV CHÔN NGẦM
1Cát đen71,94m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm71,94m3
3Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm3.300viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu3,31000v
5Vải nhựa bảo vệ cáp198m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,98100m2
7Cát đen13,706m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm13,706m3
9Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm445viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,4451000v
11Vải nhựa bảo vệ cáp44,5m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,445100m2
13Cát đen7,786m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm7,786m3
15Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm340viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,341000v
17Vải nhựa bảo vệ cáp20,4m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,204100m2
19Cát đen11,856m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm11,856m3
21Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm585viên
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,5851000v
23Vải nhựa bảo vệ cáp39m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,39100m2
25Cát đen4,38m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm4,38m3
27Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm182,5viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,18251000v
29Vải nhựa bảo vệ cáp10,95m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,1095100m2
31Cát đen2,55m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm2,55m3
33Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm85viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,0851000v
35Vải nhựa bảo vệ cáp5,1m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,051100m2
37Ống thép đen bảo vệ cáp, D76mm dày 3mm110,29kG
38Ống thép đen bảo vệ cáp, D114mm dày 3,5mm451,25kG
39Lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D76mm0,205100m
40Lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D114mm0,475100m
41Măng xông Ống thép D763Cái
42Măng xông Ống thép D11413Cái
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/603,069100m
44Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*35mm2 trong ống bảo vệ.3,119100m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D90/703,248100m
46Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*50mm2 trong ống bảo vệ.3,308100m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/801,096100m
48Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*70mm2 trong ống bảo vệ.1,126100m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D112/903,197100m
50Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*95mm2 trong ống bảo vệ.3,227100m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/1002,006100m
52Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*120mm2 trong ống bảo vệ.2,016100m
53Bulông D16 dài 250 bắt đế tủ (mạ kẽm)80bộ
54Thép mạ kẽm các loại649,2kG
55Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m40cọc
56Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đất54m
57Kéo rải cáp tiếp địa M25mm290m
58Đầu cos đồng M2511Cái
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32/25mm0,4100m
60Đầu cốt tiết diện 35mm240Cái
61Đầu cốt tiết diện 50mm248Cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 + 50mm28,810 đầu cốt
63Đầu cốt tiết diện 70mm224Cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm22,410 đầu cốt
65Đầu cốt tiết diện 95mm224Cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm22,410 đầu cốt
67Đầu cốt tiết diện 120mm28Cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm20,810 đầu cốt
K PHẦN ĐIỆN + XÂY DỰNG , LÀM MỚI TUYẾN ĐÈN CAO ÁP CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II0,6758100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4464100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,116100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x63,1m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x219,84m3
6Khung móng M24*300*300*675mm31bộ
7Đai ốc M24 Bulông móng (mạ kẽm)248bộ
8Đai ốc chỏm cầu Bulông móng (mạ kẽm)124bộ
9Ống nhựa gân xoắn D85/6568,2m
10Thép mạ kẽm các loại527,31kG
11Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m31cọc
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm124m
13Láng nền, trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M1009,92m2
14Vận chuyển đất, đất cấp II0,2294100m3
15Lắp dựng cột đèn, cột thép cao 8m, dày 3mm31cột
16Lắp đặt cáp 3 ruột CU/PVC/PVC 0.6-1kV ( 3*1,5)mm2248m
17Bảng điện cửa cột đèn + cầu đấu31Cái
18Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp đấu nối1241 bộ
19Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II2,4539100m3
20Cát đen84,911m3
21Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm84,911m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm84,911m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,6047100m3
24Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm3.895viên
25Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm3,8951000v
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu3,8951000v
27Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m233,7m2
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong2,337100m2
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,8491100m3
30Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,1008100m3
31Cát đen3,696m3
32Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm3,696m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm3,696m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0638100m3
35Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm120viên
36Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,121000v
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,121000v
38Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m7,2m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,072100m2
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,037100m3
41Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,116100m3
42Cát đen3,48m3
43Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm3,48m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm3,48m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0812100m3
46Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm145viên
47Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,1451000v
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,1451000v
49Vải nhựa bảo vệ cáp8,7m2
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,087100m2
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III0,0348100m3
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/509,14100m
53Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*16 mm2 và 4*10 mm210,43100m
54Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*10 mm2 (M10) chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng1.043m
55Đầu cốt tiết diện 10mm216Cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm21,610 đầu cốt
57Lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ốngD90mm0,51100m
58Ống thép đen bảo vệ cáp, D60mm dày 3mm (Báo giá Thanh Hóa, quý 2/2020)138,93kG
59Măng sông Ống thép 606Cái
60Lắp đặt cọc mốc571 cọc mốc
61Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,1995m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,057100m2
63Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm105,334m3
64Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm21,1m3
65Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm5,19tấn
66Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm1,57m3
L PHẦN XÂY DỰNG , LÀM MỚI TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Đào rãnh cáp điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,5926100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,3996100m3
3Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm19,2172m3
4Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,811000v
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,1922100m3
6Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,0462100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0308100m3
8Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm1,54m3
9Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,0721000v
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III0,0154100m3
11Lắp đặt cọc mốc111 cọc mốc
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,0385m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,011100m2
14Đào hố dự phòng đường cáp, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II0,211100m3
15Bê tông trụ báo hiệu, M150, đá 2x40,2775m3
16Ván khuôn tấm đan0,0067100m2
17Lắp đặt cọc mốc81 cọc mốc
18Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm0,1774m3
19Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm0,2882m3
20Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm0,0669tấn
21Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm0,0253m3
M PHẦN XÂY DỰNG , LÀM MỚI TRẠM BIẾN ÁP 400KVA -35/0,4KV
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II11,2m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0726100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,0394100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,56m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x23,18m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,2m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1192100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0217tấn
9Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II18,72m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1872100m3
11Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm2,186m3
12Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm3,59m3
13Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm0,871tấn
14Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm0,1595m3
N PHẦN XÂY DỰNG , LÀM MỚI TUYẾN CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV CHÔN NGẦM
1Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II2,079100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,3596100m3
3Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm71,94m3
4Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm3,31000v
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,7194100m3
6Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,3738100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2367100m3
8Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm13,706m3
9Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,4451000v
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,1371100m3
11Đào đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,2023100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1244100m3
13Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm7,786m3
14Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,341000v
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,0779100m3
16Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,3003m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1817100m3
18Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm11,856m3
19Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,5851000v
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,1186100m3
21Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,146100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1022100m3
23Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm4,38m3
24Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,18251000v
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III0,0438100m3
26Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,085100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0595100m3
28Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm2,55m3
29Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm0,0851000v
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III0,0255100m3
31Đào móng tủ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,244100m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,4m3
34Ván khuôn móng cột và cổ móng0,384100m2
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,216100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,028100m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7516,6m2
38Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,1872100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1872100m3
40Lắp đặt cọc mốc401 cọc mốc
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,14m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,04100m2
43Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm2,94m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm4,09m3
45Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm1,247tấn
46Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm0,568m3
O LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP ĐIỆN 35KV MỚI
1Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 35kV11 bộ
2Lắp đặt chống sét van 35kV mua mới13 pha
3Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp 35 kV, 3 pha1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kv, 1 pha3bộ
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện TBA có sẵn lắp cầu dao11 vị trí
P LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP LẮP DỰNG MỚI
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, 400kVA mua mới11 máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV, 200 kVAR mua mới11 hệ thống
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 500V mua mới11 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp: 35kV , máy biến áp 3 pha 400KVA1máy
5Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
6Thí nghiệm tụ điện, điện áp 6tụ
7Thí nghiệm Aptomat dòng điện 600A2cái
8Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện 200A + 250A+10A5cái
9Thí nghiệm Ampemet loại AC1cái
10Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
11Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ2cái
12Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 35kV1bộ
13Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35kV1phân đoạn
14Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPEPVC/DSTA/PVC 3*70Mmm2, điện áp 35kv1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
16Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
Q LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV MỚI
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, loại 09 công tơ201 tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 200A3cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 250A1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện4cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 20sợi
R LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG MỚI
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
2Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A ; bảo vệ đầu tuyến 2 lộ chiếu sáng1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 6A31cái
4Lắp choá đèn LED cao áp 1*120W31choá
5Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện 10A1cái
6Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện 6A31cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 8sợi
S CHI PHÍ VẬT TƯ CHÍNH VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Đầu cáp khô ngoài trời 35kV ; cáp 70mm22Đầu cáp
2Cáp trung thế ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-35KV - 3x70 mm2130,4m
3Sứ đứng 35kV + phụ kiện lắp đặt3Bộ
4Cột bê tông ly tâm LTMB-14 NPC.11.0 Ngọn 190 * Gốc 3772Cột
5Cáp trung thế treo ( ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC ) AsXV - 70/11mm2 điện áp 35 kV45m
6Cáp từ MBA - ngăn hạ thế loại cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm280m
7Sứ đứng 35kV + phụ kiện lắp đặt16Bộ
8Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x35 mm2311,9m
9Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x50 mm2330,8m
10Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x70 mm2112,6m
11Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x95 mm2322,7m
12Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x120 mm2201,6m
13Cáp đồng tiếp địa E-CU/PVC 1*25 mm2 (M25) ; 4,5m/1 Móng tủ90m
14Cáp ngầm chiếu sáng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*16 mm214m
15Cáp ngầm chiếu sáng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*10 mm21.029m
16Vận chuyển vật liệu1trọn gói
T CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV1Trọn bộ
2Chống sét van Zn0-35kV1Trọn bộ 3 pha
3MBA 400kVA-35/0,4kV1Máy
4Tủ tụ bù hạ thế 200kVAR1Tủ trọn bộ
5Cầu chì 35kV1Trọn bộ 3 pha
6Chống sét van Zn0-35kV1Trọn bộ 3 pha
7Tủ điện hạ thế 0,4kV 3 pha 600A-42kA trọn bộ1Tủ trọn bộ
8Tủ gom công tơ 09 công tơ (Bao gồm thiết bị đóng cắt ; thanh cái ; công tơ điện)20Tủ trọn bộ
9Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động1Trọn bộ
10Vận chuyển trạm biến áp1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: nền mặt đường, cấp thoát nước, cấp điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 người là Kỹ sư giao thông.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 người là Kỹ sư Điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
6 Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
2 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T5
4 Máy đầm Máy đầm ≥ 9T1
5 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25T1
6 Máy lu tỉnh Máy lu tỉnh 1
7 Máy rải đá dăm cấp phối Công suất 50 m3/h - 60 m3/h1
8 Máy tưới nhựa + thiết bị tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≤ 140 CV1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L2
11 Máy trộn vữa 80 lít Dung tích ≥ 80L1
12 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60Kg3
13 Dụng cụ đầm cầm tay các loại Phù hợp biện pháp thi công6
14 Cần trục ô tô Sức nâng≥ 10T1
15 Ô tô tưới nước Dung tích 5m31
16 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
17 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
18 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->