Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504082-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 18:32:00 đến ngày 2021-05-14 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,597,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: nền mặt đường, cấp thoát nước, cấp điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là Kỹ sư giao thông.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 người là Kỹ sư Điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải đá dăm cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa + thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Dụng cụ đầm cầm tay các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 128,8666 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường K98 | 20,1433 | 100m3 | |
| 3 | Đào cống dọc, đất C2 | 2,8564 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | 38,7987 | 100m3 | |
| 5 | Đắp trả rãnh | 0,824 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp K95. Cự ly vân chuyển TB là 24km. | 16.991,671 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đắp | 16.991,671 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp I | 29,6169 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II | 12,0382 | 100m3 | |
| 10 | San đất bãi thải | 41,655 | 100m3 | |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | 4,56 | 100m | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 42,6999 | 100m2 | |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 4,7038 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | 5,5969 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 37,103 | 100m2 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,0071 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,0191 | 100m3 | |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | 5,2874 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,6km | 5,2874 | 100tấn | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | 10,34 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | 15,51 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,4521 | 100m2 | |
| 4 | Xây hố thu, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | 36,83 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 119,27 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | 9,46 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | 1,056 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố | 0,4206 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 5,39 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,3564 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,6717 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTCT | 55 | 1cấu kiện | |
| 13 | Tấm gang chắn rác | 55 | tấm | |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện | 0,3751 | 100m3 | |
| 15 | Đào hố thu đất cấp III | 0,9377 | 100m3 | |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng | 152,1 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | 228,8 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng | 3,9 | 100m2 | |
| 19 | Xây thân rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | 307,35 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 1.293,4 | m2 | |
| 21 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | 95,13 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | 11,4796 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép mũ mố, ĐK | 4,184 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 112,53 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 5,403 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 10,1949 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan BTCT | 1.300 | 1cấu kiện | |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng | 1,58 | m3 | |
| 29 | Bê tông của xả, M150, đá 1x2 | 7,34 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cửa xả | 0,35 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0294 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt tấm đan BTCT | 4 | 1cấu kiện | |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | 31,1 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 2,392 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | 57,41 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | 10,6444 | 100m2 | |
| 5 | Vữa đệm M100 dày 2cm | 310,96 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.196 | 1cấu kiện | |
| 7 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | 4,37 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,336 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | 8,06 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép bó vỉa | 1,4952 | 100m2 | |
| 11 | Vữa đệm M100 dày 2cm | 43,68 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | 336 | cái | |
| 13 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | 20,46 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh | 1,364 | 100m2 | |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | 3.838,59 | m2 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình dày 7cm | 268,7013 | m3 | |
| 17 | Gạch xây VXM M75 | 31,73 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | 20,98 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng | 0,2622 | 100m2 | |
| 20 | Gạch xây VXM M75 | 11,01 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 112,64 | m2 | |
| 22 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | 9,6 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng | 0,9114 | 100m2 | |
| 24 | Đất trồng cây | 54,53 | m3 | |
| 25 | Trồng cây vỉa hè, duy trì đến khi chăm sóc bàn giao (cây Sao đen có đường kình d>5cm, h>4,5m) | 128 | cây | |
| D | HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm | 2,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 225mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | 0,33 | 100m | |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 225mm | 1 | cái | |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 225mm | 2,24 | 100m | |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 225mm | 2,24 | 100m | |
| 7 | Nước thau xả đường ống | 8,9812 | m3 | |
| 8 | Lưới cảnh báo | 67,2 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Ren ngoài D63 HDPE | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Ren trong D63 HDPE | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | 1 | cái | |
| 13 | Chụp van gang D150 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | 7,3395 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt tê cân HDPE, ĐK 63mm | 7 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | 0,25 | 100m | |
| 18 | Lưới cảnh báo | 220,185 | m2 | |
| 19 | Băng tan | 10 | cuộn | |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63*15mm | 105 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | 105 | cái | |
| 22 | Kép ren D15 | 105 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Ren trong D15 HDPE | 210 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Ren ngoài D15 HDPE | 210 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 15mm | 3,15 | 100 m | |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | 105 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo nước khách hàng | 105 | cái | |
| 28 | Băng tan | 105 | cuộn | |
| 29 | Đào rãnh thi công đường ống nước, đất C2 | 1,7281 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8115 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8942 | 100m3 | |
| E | PHẦN ĐIỆN , LÀM MỚI TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Cát đen | 19,2172 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 19,2172 | m3 | |
| 3 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 810 | viên | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,8082 | 1000v | |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5m | 45 | m2 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,449 | 100m2 | |
| 7 | Cát đen | 1,54 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,54 | m3 | |
| 9 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 69,3 | viên | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,072 | 1000v | |
| 11 | Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5m | 3,85 | m2 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,0385 | 100m2 | |
| 13 | Đầu cáp lực 24kV . Đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | 6 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D195/150mm | 1,044 | 100m | |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV- 3x70mm2 trong ống bảo vệ. | 1,304 | 100m | |
| 17 | Ống thép đen bảo vệ cáp D219mm dày 5,16mm | 244,98 | kG | |
| 18 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D219mm | 0,09 | 100m | |
| 19 | Măng xông Ống thép D219 | 1 | Cái | |
| 20 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | 84,5 | kG | |
| 21 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0842 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 0,0842 | tấn | |
| 23 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0842 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| F | TAY DAO BỘ TRUYỀN ĐỘNG CẦU DAO 35KV MUA MỚI | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | 41,94 | kG | |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0419 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại | 0,0419 | tấn | |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0419 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| G | THANG TRÈO CẦU DAO 35KV MUA MỚI | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | 33,18 | kG | |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0332 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 0,0332 | tấn | |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0332 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| H | GHẾ VÀ SÀN THAO TÁC CẦU DAO 22KV MUA MỚI | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | 65,53 | kG | |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0655 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 0,0655 | tấn | |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0655 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 6 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | 116,8 | kG | |
| 7 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,1168 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 0,1168 | tấn | |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,1168 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 11 | Công tác bốc lên sứ các loại | 0,024 | tấn | |
| 12 | Công tác bốc xuống sứ các loại | 0,024 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển sứ các loại, cự ly | 9,6 | tấn/km | |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV, lắp trên cột 22 kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 15 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | 292,5 | kG | |
| 16 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,2925 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 0,2925 | tấn | |
| 18 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,2925 | tấn | |
| 19 | Lắp colie | 9 | 1 bộ | |
| 20 | Cát đen | 20 | m3 | |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 20 | m3 | |
| 22 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | 2,31 | m2 | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,0231 | 100m2 | |
| 24 | Ghíp 3 bu lông | 12 | Cái | |
| I | PHẦN ĐIỆN , LÀM MỚI TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - 35/0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,045 | 1 km dây | |
| 2 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 24,1 | kG | |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0241 | tấn | |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0241 | tấn | |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0024 | tấn/km | |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 54,99 | kG | |
| 8 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,055 | tấn | |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,055 | tấn | |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0055 | tấn/km | |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 59,42 | kG | |
| 13 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0594 | tấn | |
| 14 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0594 | tấn | |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0059 | tấn/km | |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 287,137 | kG | |
| 18 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,2871 | tấn | |
| 19 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,2871 | tấn | |
| 20 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0287 | tấn/km | |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 122,59 | kG | |
| 22 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,1226 | tấn | |
| 23 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,1226 | tấn | |
| 24 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0123 | tấn/km | |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 108,45 | kG | |
| 27 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,1085 | tấn | |
| 28 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,1085 | tấn | |
| 29 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0109 | tấn/km | |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 33,52 | kG | |
| 32 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0335 | tấn | |
| 33 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0335 | tấn | |
| 34 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0034 | tấn/km | |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 36 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 179,24 | kG | |
| 37 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,1792 | tấn | |
| 38 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,1792 | tấn | |
| 39 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0179 | tấn/km | |
| 40 | Lắp đặt xà | 2 | bộ | |
| 41 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 30,84 | kG | |
| 42 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0308 | tấn | |
| 43 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0308 | tấn | |
| 44 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | 0,0031 | tấn/km | |
| 45 | Lắp đặt dây nối tiếp địa hệ xà trạm & dây dòng tiếp địa thu lôi van | 1 | bộ | |
| 46 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 214,8 | kG | |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 10 | cọc | |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 51 | m | |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 8 | m | |
| 50 | Thanh cái đồng D10 | 15 | m | |
| 51 | Ghíp đồng bắt thanh cái D10 | 3 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt thanh đồng tròn D10 | 15 | 1 m | |
| 53 | Công tác bốc lên sứ các loại | 0,128 | tấn | |
| 54 | Công tác bốc xuống sứ các loại | 0,128 | tấn | |
| 55 | Vận chuyển sứ các loại, cự ly | 0,128 | tấn/km | |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 1,6 | 10 sứ | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm | 0,16 | 100m | |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 0.6-1KV 1*240mm2 | 0,8 | 100m | |
| 59 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | 7,84 | Kg | |
| 60 | Lắp đặt hộp chụp 0,4kV | 1 | bộ | |
| 61 | Biển an toàn + biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T | 2 | 1 cấu kiện | |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly | 3,72 | tấn/km | |
| 64 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m | 2 | cột | |
| J | PHẦN ĐIỆN , LÀM MỚI TUYẾN CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Cát đen | 71,94 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 71,94 | m3 | |
| 3 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 3.300 | viên | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 3,3 | 1000v | |
| 5 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 198 | m2 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,98 | 100m2 | |
| 7 | Cát đen | 13,706 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 13,706 | m3 | |
| 9 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 445 | viên | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,445 | 1000v | |
| 11 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 44,5 | m2 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,445 | 100m2 | |
| 13 | Cát đen | 7,786 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,786 | m3 | |
| 15 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 340 | viên | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,34 | 1000v | |
| 17 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 20,4 | m2 | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,204 | 100m2 | |
| 19 | Cát đen | 11,856 | m3 | |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,856 | m3 | |
| 21 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 585 | viên | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,585 | 1000v | |
| 23 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 39 | m2 | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,39 | 100m2 | |
| 25 | Cát đen | 4,38 | m3 | |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 4,38 | m3 | |
| 27 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 182,5 | viên | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,1825 | 1000v | |
| 29 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 10,95 | m2 | |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,1095 | 100m2 | |
| 31 | Cát đen | 2,55 | m3 | |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,55 | m3 | |
| 33 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 85 | viên | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,085 | 1000v | |
| 35 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 5,1 | m2 | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,051 | 100m2 | |
| 37 | Ống thép đen bảo vệ cáp, D76mm dày 3mm | 110,29 | kG | |
| 38 | Ống thép đen bảo vệ cáp, D114mm dày 3,5mm | 451,25 | kG | |
| 39 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D76mm | 0,205 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D114mm | 0,475 | 100m | |
| 41 | Măng xông Ống thép D76 | 3 | Cái | |
| 42 | Măng xông Ống thép D114 | 13 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/60 | 3,069 | 100m | |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*35mm2 trong ống bảo vệ. | 3,119 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D90/70 | 3,248 | 100m | |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*50mm2 trong ống bảo vệ. | 3,308 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80 | 1,096 | 100m | |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*70mm2 trong ống bảo vệ. | 1,126 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D112/90 | 3,197 | 100m | |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*95mm2 trong ống bảo vệ. | 3,227 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | 2,006 | 100m | |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*120mm2 trong ống bảo vệ. | 2,016 | 100m | |
| 53 | Bulông D16 dài 250 bắt đế tủ (mạ kẽm) | 80 | bộ | |
| 54 | Thép mạ kẽm các loại | 649,2 | kG | |
| 55 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | 40 | cọc | |
| 56 | Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đất | 54 | m | |
| 57 | Kéo rải cáp tiếp địa M25mm2 | 90 | m | |
| 58 | Đầu cos đồng M25 | 11 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32/25mm | 0,4 | 100m | |
| 60 | Đầu cốt tiết diện 35mm2 | 40 | Cái | |
| 61 | Đầu cốt tiết diện 50mm2 | 48 | Cái | |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 + 50mm2 | 8,8 | 10 đầu cốt | |
| 63 | Đầu cốt tiết diện 70mm2 | 24 | Cái | |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 65 | Đầu cốt tiết diện 95mm2 | 24 | Cái | |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 67 | Đầu cốt tiết diện 120mm2 | 8 | Cái | |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| K | PHẦN ĐIỆN + XÂY DỰNG , LÀM MỚI TUYẾN ĐÈN CAO ÁP CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 0,6758 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4464 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,116 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 3,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 19,84 | m3 | |
| 6 | Khung móng M24*300*300*675mm | 31 | bộ | |
| 7 | Đai ốc M24 Bulông móng (mạ kẽm) | 248 | bộ | |
| 8 | Đai ốc chỏm cầu Bulông móng (mạ kẽm) | 124 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn D85/65 | 68,2 | m | |
| 10 | Thép mạ kẽm các loại | 527,31 | kG | |
| 11 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | 31 | cọc | |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 124 | m | |
| 13 | Láng nền, trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M100 | 9,92 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2294 | 100m3 | |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột thép cao 8m, dày 3mm | 31 | cột | |
| 16 | Lắp đặt cáp 3 ruột CU/PVC/PVC 0.6-1kV ( 3*1,5)mm2 | 248 | m | |
| 17 | Bảng điện cửa cột đèn + cầu đấu | 31 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp đấu nối | 124 | 1 bộ | |
| 19 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 2,4539 | 100m3 | |
| 20 | Cát đen | 84,911 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 84,911 | m3 | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 84,911 | m3 | |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6047 | 100m3 | |
| 24 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 3.895 | viên | |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 3,895 | 1000v | |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 3,895 | 1000v | |
| 27 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m | 233,7 | m2 | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,337 | 100m2 | |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,8491 | 100m3 | |
| 30 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,1008 | 100m3 | |
| 31 | Cát đen | 3,696 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 3,696 | m3 | |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,696 | m3 | |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0638 | 100m3 | |
| 35 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 120 | viên | |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,12 | 1000v | |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,12 | 1000v | |
| 38 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m | 7,2 | m2 | |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,072 | 100m2 | |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,037 | 100m3 | |
| 41 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,116 | 100m3 | |
| 42 | Cát đen | 3,48 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 3,48 | m3 | |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,48 | m3 | |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0812 | 100m3 | |
| 46 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 145 | viên | |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,145 | 1000v | |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,145 | 1000v | |
| 49 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 8,7 | m2 | |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,087 | 100m2 | |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 0,0348 | 100m3 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | 9,14 | 100m | |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*16 mm2 và 4*10 mm2 | 10,43 | 100m | |
| 54 | Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*10 mm2 (M10) chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng | 1.043 | m | |
| 55 | Đầu cốt tiết diện 10mm2 | 16 | Cái | |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 57 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ốngD90mm | 0,51 | 100m | |
| 58 | Ống thép đen bảo vệ cáp, D60mm dày 3mm (Báo giá Thanh Hóa, quý 2/2020) | 138,93 | kG | |
| 59 | Măng sông Ống thép 60 | 6 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt cọc mốc | 57 | 1 cọc mốc | |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,1995 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 63 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 105,334 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | 21,1 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | 5,19 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | 1,57 | m3 | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG , LÀM MỚI TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,5926 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3996 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 19,2172 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,81 | 1000v | |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,1922 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,0462 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0308 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 1,54 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,072 | 1000v | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 0,0154 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt cọc mốc | 11 | 1 cọc mốc | |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,0385 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 14 | Đào hố dự phòng đường cáp, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 0,211 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông trụ báo hiệu, M150, đá 2x4 | 0,2775 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | 0,0067 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cọc mốc | 8 | 1 cọc mốc | |
| 18 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 0,1774 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | 0,2882 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | 0,0669 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | 0,0253 | m3 | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG , LÀM MỚI TRẠM BIẾN ÁP 400KVA -35/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 11,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0726 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,0394 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,56 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3,18 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1192 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0217 | tấn | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 18,72 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1872 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 2,186 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | 3,59 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | 0,871 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | 0,1595 | m3 | |
| N | PHẦN XÂY DỰNG , LÀM MỚI TUYẾN CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 2,079 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3596 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 71,94 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 3,3 | 1000v | |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,7194 | 100m3 | |
| 6 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,3738 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2367 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 13,706 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,445 | 1000v | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,1371 | 100m3 | |
| 11 | Đào đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,2023 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1244 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 7,786 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,34 | 1000v | |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,0779 | 100m3 | |
| 16 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,3003 | m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1817 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 11,856 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,585 | 1000v | |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,1186 | 100m3 | |
| 21 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,146 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1022 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 4,38 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,1825 | 1000v | |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 0,0438 | 100m3 | |
| 26 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,085 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0595 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 2,55 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 0,085 | 1000v | |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 0,0255 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng tủ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,244 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,4 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột và cổ móng | 0,384 | 100m2 | |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,216 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,028 | 100m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 16,6 | m2 | |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,1872 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1872 | 100m3 | |
| 40 | Lắp đặt cọc mốc | 40 | 1 cọc mốc | |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,14 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 43 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | 2,94 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | 4,09 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | 1,247 | tấn | |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | 0,568 | m3 | |
| O | LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP ĐIỆN 35KV MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 35kV | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV mua mới | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp 35 kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện TBA có sẵn lắp cầu dao | 1 | 1 vị trí | |
| P | LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP LẮP DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, 400kVA mua mới | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV, 200 kVAR mua mới | 1 | 1 hệ thống | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 500V mua mới | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 35kV , máy biến áp 3 pha 400KVA | 1 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 6 | tụ | |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 600A | 2 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện 200A + 250A+10A | 5 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 1 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 2 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35kV | 1 | phân đoạn | |
| 14 | Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPEPVC/DSTA/PVC 3*70Mmm2, điện áp 35kv | 1 | sợi | |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 16 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| Q | LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, loại 09 công tơ | 20 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 4 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 20 | sợi | |
| R | LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A ; bảo vệ đầu tuyến 2 lộ chiếu sáng | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 31 | cái | |
| 4 | Lắp choá đèn LED cao áp 1*120W | 31 | choá | |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện 6A | 31 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 8 | sợi | |
| S | CHI PHÍ VẬT TƯ CHÍNH VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp khô ngoài trời 35kV ; cáp 70mm2 | 2 | Đầu cáp | |
| 2 | Cáp trung thế ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-35KV - 3x70 mm2 | 130,4 | m | |
| 3 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LTMB-14 NPC.11.0 Ngọn 190 * Gốc 377 | 2 | Cột | |
| 5 | Cáp trung thế treo ( ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC ) AsXV - 70/11mm2 điện áp 35 kV | 45 | m | |
| 6 | Cáp từ MBA - ngăn hạ thế loại cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm2 | 80 | m | |
| 7 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện lắp đặt | 16 | Bộ | |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x35 mm2 | 311,9 | m | |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x50 mm2 | 330,8 | m | |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x70 mm2 | 112,6 | m | |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x95 mm2 | 322,7 | m | |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x120 mm2 | 201,6 | m | |
| 13 | Cáp đồng tiếp địa E-CU/PVC 1*25 mm2 (M25) ; 4,5m/1 Móng tủ | 90 | m | |
| 14 | Cáp ngầm chiếu sáng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*16 mm2 | 14 | m | |
| 15 | Cáp ngầm chiếu sáng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*10 mm2 | 1.029 | m | |
| 16 | Vận chuyển vật liệu | 1 | trọn gói | |
| T | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Chống sét van Zn0-35kV | 1 | Trọn bộ 3 pha | |
| 3 | MBA 400kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 200kVAR | 1 | Tủ trọn bộ | |
| 5 | Cầu chì 35kV | 1 | Trọn bộ 3 pha | |
| 6 | Chống sét van Zn0-35kV | 1 | Trọn bộ 3 pha | |
| 7 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 3 pha 600A-42kA trọn bộ | 1 | Tủ trọn bộ | |
| 8 | Tủ gom công tơ 09 công tơ (Bao gồm thiết bị đóng cắt ; thanh cái ; công tơ điện) | 20 | Tủ trọn bộ | |
| 9 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | 1 | Trọn bộ | |
| 10 | Vận chuyển trạm biến áp | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: nền mặt đường, cấp thoát nước, cấp điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người là Kỹ sư giao thông.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 người là Kỹ sư Điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 5 |
| 4 | Máy đầm | Máy đầm ≥ 9T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy lu tỉnh | Máy lu tỉnh | 1 |
| 7 | Máy rải đá dăm cấp phối | Công suất 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa + thiết bị tưới nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≤ 140 CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80 lít | Dung tích ≥ 80L | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60Kg | 3 |
| 13 | Dụng cụ đầm cầm tay các loại | Phù hợp biện pháp thi công | 6 |
| 14 | Cần trục ô tô | Sức nâng≥ 10T | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi