Gói thầu: Xây dựng tuyến ống cấp nước sinh hoạt phục vụ di dời, GPMB thực hiện công trình Cầu Giao Thủy (đoạn từ ngã ba Hòa Đông đi ngã ba Đại Hiệp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507953-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại và Dịch Vụ Lam Giang
Tên gói thầu Xây dựng tuyến ống cấp nước sinh hoạt phục vụ di dời, GPMB thực hiện công trình Cầu Giao Thủy (đoạn từ ngã ba Hòa Đông đi ngã ba Đại Hiệp)
Số hiệu KHLCNT 20210503522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 10:30:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,397,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có công tác Thi công hệ thống đường ống cấp nước và di dời hệ thống đường ống cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư- Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công hạ tầng kỹ thuật- cấp nước ít nhất 1 công trình tối thiểu cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- 01 người có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước có cấp công trình tối thiểu cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III;- Đã từng tham gia phụ trách công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động-vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện PCCC;- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước có cấp công trình tối thiểu cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại dung tích gầu ≤0,8 m3(Kèm theo giấy đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Loại máy gia nhiệt D315
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy nén khí diezel công suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Loại Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy hàn công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy bơm nước diezel 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí hạng mục chungChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
3Chi phí một số công việc khác ( Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu….)và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
B PHẦN THÁO DỠ ỐNG
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,09100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.353m3
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,8100 m
4Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,7100m
5Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
6Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,9100m
7Tháo dỡ trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,62m3
C PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,84100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-Yêu cầu về kỹ thuật158,45m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật158,8788m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,12100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.716,35m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.009,95m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,184100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,936m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,432m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,648m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0986m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0473m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3512100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
16Gia công hệ khung dànChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1112tấn
D LẮP ĐẶT ỐNG TẬN DỤNG LẠI ỐNG THU HỒI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,36100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,31100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,65100m
E LẮP ĐẶT ỐNG MỚI, PHẦN THIẾU SAU KHI TẬN DỤNG ỐNG CŨ
1Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8100 m
2Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,44100 m
3Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,7100 m
4Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,44100 m
5Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,39100m
6Cung câp và Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
7Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6100m
8Cung cấp và Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
F LẮP PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI VÀ CÁC CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp, Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
4Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cung cấp, Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Cung cấp, Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
13Cung cấp, Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
16Cung cấp, Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Cung cấp, Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
18Cung cấp, Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Cung cấp, Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
20Cung cấp, Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Cung cấp, Lắp bích thép, ĐK 75mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
22Cung cấp, Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Cung cấp, Lắp bích thép, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,24100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,7100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,8100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,7100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,9100m
31Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,44100m
32Khử trùng ống nước, ĐK 200mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
33Khử trùng ống nước, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,9100m
34Nước súc xảChương V-Yêu cầu về kỹ thuật400m3
35Chi phí đấu nối vào mạng lưới cấp nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
36Cung cấp, lắp đặt Chụp bảo vệ ti van HDPE D150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
G ĐẤU NỐI NÚT GIAO THÔNG NGÃ TƯ NGUYỄN TRÃI
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật24m3
3Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
4Cung cấp, Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
5Cung cấp, Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp, Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp, Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Cung cấp, Lắp bích thép, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
9Cung cấp, Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Cung cấp, Lắp bích thép, ĐK 250mm inox 304Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
H HỐ VAN CHẶN D250
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,286m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,608m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0329m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0079m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0532100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0044tấn
9Gia công hệ khung dànChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0185tấn
I ĐẤU NỐI TRẢ LẠI CẤP NƯỚC HỘ DÂN
1Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật150cái
2Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
3Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật100cái
4Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 2 đầu gai ngoài, ĐK 25mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật600
5Cung cấp, Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật300cái
6Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100 m
7Cung câp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu gai ngoài, ĐK 25mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật300cái
8Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật300cái
J Tê 280/110
1Cung cấp, Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cung cấp, Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Cung cấp, Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
4Cung cấp, Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp, Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp, Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 250mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
K ĐAI KHỞI THỦY D110/63
1Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cung cấp, Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu gai ngoài , ĐK 63mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 2 đầu gai ngoài, ĐK 63mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
L ĐAI KHỞI THỦY 110/40
1Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp, Lắp đặt van ren, ĐK40mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 2 đầu gai ngoài, ĐK 50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M Đai khởi thủy d110/32
1Cung cấp, Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Cung cấp, Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Cung cấp, Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 2 đầu gai ngoài, ĐK 40mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
N TÊ110/40
1Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140/110mm, chiều dày 8,3mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp, Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm, chiều dày 8,3mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cung cấp, Lắp bích thép, ĐK 150mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có công tác Thi công hệ thống đường ống cấp nước và di dời hệ thống đường ống cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư- Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công hạ tầng kỹ thuật- cấp nước ít nhất 1 công trình tối thiểu cấp III.55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu 3 - 02 người có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- 01 người có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước có cấp công trình tối thiểu cấp III33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III;- Đã từng tham gia phụ trách công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động-vệ sinh môi trường. 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện PCCC;- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- cấp nước có cấp công trình tối thiểu cấp III33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Loại dung tích gầu ≤0,8 m3(Kèm theo giấy đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)2
2 Máy gia nhiệt Loại máy gia nhiệt D3152
3 Máy đầm đất cầm tay Loại Máy đầm đất cầm tay 70kg2
4 Máy nén khí diezel Loại Máy nén khí diezel công suất 360m3/h2
5 Búa căn khí nén Loại Búa căn khí nén 3m3/ph2
6 Máy hàn Loại Máy hàn công suất: 23 kW2
7 Máy bơm nước Loại Máy bơm nước diezel 5CV2
8 Máy trộn bê tông Loại Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->