Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 10:05:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,841,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 293,048 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 492,979 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,153 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98,386 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cầu thang sắt hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 375,687 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 876,604 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,302 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 152,371 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 208,427 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 486,33 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,022 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền granito cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,252 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,506 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,82 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,07 | m2 |
| 19 | tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170,234 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,302 | m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 25 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,467 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,338 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220 | 1 lỗ khoan |
| 38 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,947 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,646 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,339 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 136 | 1 lỗ khoan |
| 45 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 136 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,541 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,128 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,431 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,808 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,119 | m3 |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 770 | 1 lỗ khoan |
| 58 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 770 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 60 | bu lông M16 neo cột, L=55cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,534 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,534 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 570,456 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,531 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung thép đỡ trần tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,799 | tấn |
| 70 | Gia công khung trần lắp tôn lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,799 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 184,543 | m2 |
| 72 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | 1 lỗ khoan |
| 73 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 142,751 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,418 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,885 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,037 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.148,156 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 687,634 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 215,168 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 709,648 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,256 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 351,527 | m2 |
| 88 | cung cấp lắp đặt phào trần bằng thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 283,52 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 884,41 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400,42 | m |
| 91 | đóng lưới chống nứt vị trí trát giao dầm tường cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 430,029 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.192,063 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.607,27 | m2 |
| 94 | Thi công lắp dựng trần tôn lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,677 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp con tiện bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 524 | chiếc |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 25kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 524 | cái |
| 97 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.12*0.60 mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,606 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 734,74 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,654 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,896 | m2 |
| 103 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,396 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,703 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,486 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,485 | m2 |
| 108 | Lan can cầu thang bằng inox, tay vịn gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,175 | m2 |
| 109 | trụ cầu thang bằng gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 110 | giá đỡ chậu lavabo bằng sắt sơn hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,006 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 148,467 | m2 |
| 113 | chấm thấm mái bằng màng khò bitum | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,828 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,983 | m2 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,662 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,403 | 100m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,305 | 100m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm, (đồng bộ với cửa tầng 1+2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 119 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đồng bộ với cửa tầng 1+2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 121 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,56 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính 8,38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,334 | m2 |
| 124 | Khung thép gia cường vách kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm phần cửa làm mới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,354 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm phần cửa tận dụng lắp lại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,07 | m2 |
| 127 | Gia công song cửa bằng inox 12.7x12.7x1.2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa cửa bằng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,11 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=40/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa PPR , đường kính d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=50/40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=50/32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt Măng xông nhựa hàn PPR d=25mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 119 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=25mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Măng xông nhựa hàn PPR d=25mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=40mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=50mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt zacco PPR d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt zacco PPR d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt zacco PPR d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt zacco PPR d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điện bể ngầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 173 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch PVC D75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y PVC D75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y PVC D90/75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y PVC D75/48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn PVC D75/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 190 | Xiphong D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt chóp thông hơi d60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt bầu thu nước DN80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt bầu thu nước DN65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối+phụ kiện (inax AC-700VAN hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo+phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 204 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng cốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 209 | Máy bơm Q=6m3h, H18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 210 | bơm tăng áp 40L/phút, H=12m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 211 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,154 | m3 |
| 212 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 214 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 220 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 225 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,405 | m3 |
| 226 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 227 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 228 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 230 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 231 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 235 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 237 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 238 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 239 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.214 | m |
| 240 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.188 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 243 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 244 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 251 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 253 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3*70+35)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 256 | Lắp đặt hộp automat 21module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 257 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-36ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-40A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 261 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 263 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 264 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 266 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 268 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 269 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3*25+16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 273 | Lắp đặt hộp automat 15module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 274 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-40A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 279 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 281 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 283 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3*25+16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 287 | Lắp đặt hộp automat 18module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 288 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 292 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 294 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 295 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 296 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 299 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 300 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 bọc đồng, dài 2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 301 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 302 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 303 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 304 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 305 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 306 | Dây đồng trần D35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 307 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 308 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 309 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x230mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 310 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 311 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | NHÀ Ở PHÂN KHO 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,221 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,309 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 4 | Đào nền nhà cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 258,354 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 424,299 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,501 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền granito cầu thang, tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường trong nhà ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 346,833 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 809,276 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,242 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,897 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 144,928 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 338,168 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 103,1 | m2 |
| 16 | tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,332 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,858 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 22 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,006 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,881 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,548 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,874 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,056 | 100m2 |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 896 | 1 lỗ khoan |
| 40 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 896 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,365 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,876 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,119 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,748 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 182,36 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,002 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,545 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,037 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500,798 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 509,537 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123,284 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 955,816 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 219,102 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 279,326 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 703,14 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 253,58 | m |
| 65 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,908 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.269,954 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.550,85 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,586 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500,483 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,133 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205,542 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,133 | m2 |
| 74 | vách ngăn composite WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,892 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,772 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,63 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,243 | m2 |
| 79 | lan can cầu thang bằng inox, tay vị gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,276 | m2 |
| 80 | trụ cầu thang bằng gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 81 | giá đỡ chậu lavabo bằng sắt sơn hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 83 | cung cấp lắp đặt Con tiện bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 444 | cái |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 25kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 444 | cái |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,133 | m2 |
| 86 | chấm thấm mái bằng màng khò bitum khu WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,336 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,133 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,47 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,411 | 100m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,265 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 93 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính 8,38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,968 | m2 |
| 94 | Khung thép gia cường vách kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Cạo rỉ các kết cấu thép, hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50/40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=40/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PPR , đường kính d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=50/32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=20mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Măng xông nhựa hàn PPR d=25mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=50mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt zacco PPR d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt zacco PPR d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt zacco PPR d=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt zacco PPR d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt zacco PPR d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 135 | Lắp đặt van phao điện bể ngầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 142 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch PVC D75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y PVC D110/60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y PVC D90/75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y PVC D75/48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn PVC D90/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn PVC D75/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Xiphong D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu sàn INox D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Xiphong D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu sàn INox D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt chóp thông hơi d60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt bầu thu nước DN80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt bầu thu nước DN65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi kt 600x900 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính 600 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi kt 3200x900 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính 3200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo+phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng+cốc Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 184 | Máy bơm Q=6m3h, H18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | bơm tăng áp 40L/phút, H=12m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,154 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 195 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,405 | m3 |
| 201 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 202 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 205 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 206 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 212 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | hộp |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 585 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 223 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 225 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 226 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3*50+35)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt hộp automat 15module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 238 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3*25+16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 247 | Lắp đặt hộp automat 18module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 248 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 252 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 254 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 256 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 259 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 260 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 bọc đồng, dài 2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 261 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 262 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 263 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 265 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 266 | Dây đồng trần D35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 267 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 268 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 269 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x230mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 270 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | NHÀ Ở PHÂN KHO 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,221 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,309 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 4 | Đào nền nhà cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 258,354 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 424,299 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,501 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền granito cầu thang, tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 346,833 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 809,276 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,242 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,897 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 144,928 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 338,168 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 103,1 | m2 |
| 16 | tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,332 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,858 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 22 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,006 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,881 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,548 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,874 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,056 | 100m2 |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 896 | 1 lỗ khoan |
| 40 | bơm keo liên kết sắt với bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 896 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,365 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,876 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,119 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,748 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 182,36 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,002 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,545 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,037 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500,798 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 509,537 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123,284 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 955,816 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 219,102 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 279,326 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 703,14 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 253,58 | m |
| 65 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,908 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.269,954 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.550,85 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,586 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500,483 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,133 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205,542 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,133 | m2 |
| 74 | vách ngăn composite WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,892 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,772 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,63 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,243 | m2 |
| 79 | lan can cầu thang bằng inox, tay vị gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,276 | m2 |
| 80 | trụ cầu thang bằng gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 81 | giá đỡ chậu lavabo bằng sắt sơn hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 83 | cung cấp lắp đặt Con tiện bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 444 | cái |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 25kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 444 | cái |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,133 | m2 |
| 86 | chấm thấm mái bằng màng khò bitum khu WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,336 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,133 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,47 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,411 | 100m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,265 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 93 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính 8,38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,968 | m2 |
| 94 | Khung thép gia cường vách kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Cạo rỉ các kết cấu thép, hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50/40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=40/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PPR , đường kính d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=50/32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=20mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Măng xông nhựa hàn PPR d=25mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính d=50mm ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt zacco PPR d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt zacco PPR d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt zacco PPR d=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt zacco PPR d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt zacco PPR d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 135 | Lắp đặt van phao điện bể ngầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 142 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch PVC D75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y PVC D110/60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y PVC D90/75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y PVC D75/48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn PVC D90/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn PVC D75/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Xiphong D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu sàn INox D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Xiphong D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu sàn INox D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt chóp thông hơi d60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt bầu thu nước DN80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt bầu thu nước DN65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi kt 600x900 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính 600 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi kt 3200x900 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính 3200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo+phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng+cốc Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 184 | Máy bơm Q=6m3h, H18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | bơm tăng áp 40L/phút, H=12m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,154 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 195 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,405 | m3 |
| 201 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 202 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 205 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 206 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 212 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | hộp |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 585 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 223 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 225 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 226 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3*50+35)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt hộp automat 15module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 238 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3*25+16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 247 | Lắp đặt hộp automat 18module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 248 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 252 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 254 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 256 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 259 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 260 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 bọc đồng, dài 2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 261 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 262 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 263 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 265 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 266 | Dây đồng trần D35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 267 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 268 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 269 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x230mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 270 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | NHÀ KHO XÂY MỚI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,233 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,186 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,702 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,903 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,703 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,126 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,x10,0x21, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,423 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,x10,0x21, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,972 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,x10,0x21, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,263 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,945 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,718 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 181,924 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 225,78 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,73 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 153,97 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 188,2 | m2 |
| 44 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,011 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 575,824 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 225,78 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1,0 ly, sơn 1 nước lót 2 nước phủ (Phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 48 | Khung Lưới chống côn trùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12, sơn hoàn thiện 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,673 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 129,973 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72,59 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,725 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,872 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96,757 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,414 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,054 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,098 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,654 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,813 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,094 | m2 |
| 74 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,094 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,442 | m2 |
| 76 | cầu chắn rác inox D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, chếch PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-250V-40A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-250V-25A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-250V-20A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-250V-16-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-250V-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp automat 8 modules | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 98 | Tủ điện tổng 500x300x120mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 99 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 102 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 105 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x230mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | NHÀ KHO XÂY MỚI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,233 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,186 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,702 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,903 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,703 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,126 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,x10,0x21, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,423 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,x10,0x21, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,972 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,x10,0x21, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,263 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,945 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,718 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 181,924 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 225,78 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,73 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 153,97 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 188,2 | m2 |
| 44 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,011 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 575,824 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 225,78 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1,0 ly, sơn 1 nước lót 2 nước phủ (Phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 48 | Khung Lưới chống côn trùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12, sơn hoàn thiện 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,673 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 129,973 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72,59 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,725 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,872 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96,757 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,414 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,054 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,098 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,654 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,813 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,094 | m2 |
| 74 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,094 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,442 | m2 |
| 76 | cầu chắn rác inox D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, chếch PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-250V-40A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-250V-25A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-250V-20A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-250V-16-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-250V-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp automat 8 modules | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 98 | Tủ điện tổng 500x300x120mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 99 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 102 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 105 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x230mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi