Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:58:00 đến ngày 2021-05-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,118,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,295,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Tuyến cáp quang 144FO-1 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,157 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 144FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151 | 1 cái |
| B | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-1 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,693 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141 | 1 cái |
| C | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-2 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,057 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ măng sông |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111 | 1 cái |
| 6 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111 | 1 cái |
| D | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-3 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,378 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156 | 1 cái |
| E | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-4 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,451 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163 | 1 cái |
| F | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-5 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,313 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177 | 1 cái |
| G | Hạng mục : Tuyến cáp quang 144FO-2 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,641 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 144FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | 1 cái |
| H | Hạng mục : Tuyến cáp quang 144FO-3 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,641 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 144FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | 1 cái |
| I | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-6 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,227 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | 1 cái |
| J | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-7 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,593 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | 1 cái |
| K | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-8 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,154 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | 1 cái |
| L | Hạng mục : Tuyến cáp quang 96FO-9 | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,279 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ măng sông |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Đeo thẻ cáp xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | 1 cái |
| 5 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | 1 cái |
| M | Hạng mục: Lắp đăt Pi110 &Vệ sinh, nâng hầm lấp | |||
| 1 | Lắp ống PVC 110/100mm nong một đầu (trên lan can cầu)_ống PVC 110/100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,72 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,684 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,948 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Bốc dỡ, thu hồi (Bể gang cầu 4 cánh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | công/cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 (Bể nắp gang cầu 4 cánh dưới đường (hầm x2*(1,8*1,05-1,4*0,65)*0,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,704 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép (KL: =18*0,35*0,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt vỉa hè lát gạch bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,75 | m2 |
| 8 | Phân rải và đầm nén cát tuyến cống bằng máy (Tuyến 2Pi110 và Tuyến 2x2Pi110) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,48 | m3 |
| 9 | Lắp ống PVC 110/100mm nong một đầu. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống cong R500/Pi110mm" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | ống |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1lỗ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (18*0,45*0,1=0,81) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,81 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,75 | m2 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (1 hầm 2 nắp 1*2,27*0,58*0,3) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,395 | m3 |
| N | Vận chuyển vật tư Cáp quang và măng xông (A cấp). | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư Cáp quang và măng xông (A cấp) tại kho của VNPT Net2 Tại Phước An – Đồng Nai. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi