Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:57:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,465,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Dầm bản, L=24m | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,2081 | m3 |
| 2 | Cốt thép thép dự ứng lực, kéo trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,416 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D16/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 672 | m |
| 4 | Ống tôn tạo rỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13.414,3061 | kg |
| 5 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1216 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,3291 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8329 | tấn |
| 8 | Thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9232 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 864,924 | m2 |
| 10 | Lao lắp dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | dầm |
| C | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,1698 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2376 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1932 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9024 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0843 | 100m2 |
| D | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264 | m2 |
| E | Dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cốt thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3695 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt ống ghen D45/39 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,2 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3237 | m3 |
| F | Gờ lan can nhịp | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,8608 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2605 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,648 | 100m2 |
| G | Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Lan can mạ kẽm (bao gồm các phụ kiện đi kèm và bulon các loại ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0947 | Tấn |
| H | Thoát nước (ống gang đúc D150) | |||
| 1 | Ống gang, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| I | Khe co giãn | |||
| 1 | Vữa không co ngót M500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,762 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8 | m |
| 3 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0283 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6081 | tấn |
| 5 | Thép bản không gỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0973 | tấn |
| J | Gối cầu cao su cốt bản thép | |||
| 1 | Gối cầu cao su 250x250x52mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 2 | Cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9232 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0461 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót M500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5373 | m3 |
| 5 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,88 | m2 |
| K | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| L | Mố cầu | |||
| 1 | Vữa không co ngót M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1022 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3205 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 382,2266 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,5676 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4367 | tấn |
| 6 | Cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0148 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mố cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9266 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 269,5082 | m2 |
| M | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,7115 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,692 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0488 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7491 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7396 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,322 | 100m2 |
| N | Cọc BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 252,154 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8355 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4419 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,7147 | tấn |
| 5 | Cấu kiện, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,658 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,483 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,8 | m2 |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thépI, kích thước cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,46 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124 | mối nối |
| O | Cọc dẫn thép hình | |||
| 1 | Ép cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,34 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,34 | 100m |
| P | Tứ nón đường dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8807 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,465 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,8422 | m3 |
| 6 | Lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,9553 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2023 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1007 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9017 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | 100m |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4408 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2506 | 100m3 |
| Q | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3453 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,91 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6664 | 100m3 |
| R | Kết cấu nền dưới bản quá độ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,396 | 100m3 |
| S | Phá bê tông mố trụ cũ dưới nước để ép cọc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,6 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4574 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi