Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:42:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,785,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.356878E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.250.000.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục xây lắp điện (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.133,02 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.575,38 | m3 |
| 3 | Khai thác đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.175,65 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | m3 |
| 2 | Vữa dày 2.5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,4 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terezaro 400x400x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,4 | m2 |
| 4 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt Tấm đan rãnh 250x300x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 6 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,15 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 8 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,07 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | m3 |
| 3 | Rãnh thoát nước xây gạch B500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tấm đan BTCT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | tấm |
| 5 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,18 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,41 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 8 | Rãnh thoát nước xây gạch B1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan BTCT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | tấm |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,92 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | tấm |
| 15 | Đắp hoàn trả đất mang rãnh, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,85 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 18 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hố |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan BTCT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,85x0,42x50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| 21 | Đắp đất mang rãnh K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,61 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Đắp móng rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cột điện Cột LT-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 12 | Cột điện Cột LT8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn CU/XLPE 4x50 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m |
| 14 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hòm |
| 15 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hòm |
| 16 | Vòng treo bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Dây cáp Muyle 2x16mm2 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 21 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Kẹp xiết cáp 4x(70-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-3BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Má ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,49 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | kg |
| E | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.356878E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.250.000.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục xây lắp điện (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy san ≥108CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 6 | Ô tô tải có cẩu ≥ 5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 7 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu) | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi