Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:38:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đào khuôn đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5743 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, vét bùn máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,052 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3428 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1371 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0313 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa cốt sợi thủy tinh FG100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9822 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3624 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3708 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7332 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8703 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8703 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8703 | 100tấn |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9698 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 6 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,91 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,84 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5522 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8079 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8445 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 16 | Nạo vét bùn lắng đọng lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 17 | Tẩy xà mũ rãnh, thân rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 18 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 22 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9716 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,338 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mối nối |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2452 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1231 | 100m3 |
| 32 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 33 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 37 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 43 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1863 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Đào hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9432 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8328 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | 100m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,39 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | m |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| 13 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 20 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | công |
| 22 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 23 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,12 | m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 3 | Phá dỡ BTXM, gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 11 | Xây rãnh đấu nối bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m2 |
| 13 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt móng cống G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 23 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 30 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| E | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,83 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100tấn |
| 10 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật KT: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật KT: 25x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 13 | Cột đỡ biển báo H=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 14 | Cột đỡ biển báo H=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7527 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7527 | 100m3 |
| F | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 40x130)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| H | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 13 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu cáp |
| 17 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 22 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 23 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 28 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi