Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516114-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị;
Số hiệu KHLCNT 20210515998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 09:38:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,837,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào đào khuôn đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5743 100m3
2 Vét hữu cơ, vét bùn máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5064 100m3
3 Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,052 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3428 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1371 100m3
7 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0313 100m3
8 Rải vải địa cốt sợi thủy tinh FG100/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9822 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3624 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3708 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7332 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8703 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8703 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8703 100tấn
B Thoát nước dọc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6232 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9698 100m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 m3
4 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,71 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
6 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,91 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,84 m2
8 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
9 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m2
10 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5522 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8079 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8445 tấn
15 Tháo dỡ tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1cấu kiện
16 Nạo vét bùn lắng đọng lòng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
17 Tẩy xà mũ rãnh, thân rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
18 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
19 Ván khuôn xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
20 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1cấu kiện
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
22 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9716 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4812 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2493 tấn
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
27 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,338 m3
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 mối nối
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2452 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1231 100m3
32 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
33 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
34 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
35 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 100m2
36 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 100m2
37 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m2
39 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
40 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
41 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
42 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
43 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1863 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
C Hè phố
1 Đào hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m3
2 Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9432 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8328 100m3
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5182 100m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,39 m2
6 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 882 m
7 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
8 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,93 m3
12 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m2
13 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 m2
14 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
16 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
17 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
20 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
21 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 công
22 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
23 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,61 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,12 m2
D Cống ngang đường
1 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
2 Tháo dỡ ống cống D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
3 Phá dỡ BTXM, gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
6 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
8 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
10 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
11 Xây rãnh đấu nối bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m2
13 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4012 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 100m3
17 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m3
19 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 100m2
21 Lắp đặt móng cống G=500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 tấn
23 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
25 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 100m2
30 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
E Công trình phụ trợ
1 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
2 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,83 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100tấn
10 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
11 Biển báo hình chữ nhật KT: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
12 Biển báo hình chữ nhật KT: 25x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
13 Cột đỡ biển báo H=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
14 Cột đỡ biển báo H=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
17 Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7527 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7527 100m3
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
G Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 40x130)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
H Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
2 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 móng
4 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
6 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
13 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
14 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu cáp
17 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
22 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
23 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
28 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->