Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516130-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210516089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 09:35:00 đến ngày 2021-05-18 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,267,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Chi phí xây dựng
B I.1. Nền đường
1 Vét bùn bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1201 100m3
2 Vét bùn thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,668 m3
3 Vét hữu cơ bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9609 100m3
4 Vét hữu cơ thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,788 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,5148 100m3
6 Đào khuôn đường thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 583,498 m3
7 Đào mặt đường nhựa cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9972 100m3
8 Đắp bù nền đường đắp K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6205 100m3
9 Đắp đất lề đường K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,9007 100m3
10 Đắp cát K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1195 100m3
11 Gia cố lề, BTXM M.150# dày 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,351 m3
12 Móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 100m3
13 Đắp cát K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0608 100m3
14 Đắp cát K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,2625 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6456 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6456 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,8856 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp II (gồm cả phần cống ngang) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,8856 100m3
C I.2. Mặt đường
1 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0314 100m3
2 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5984 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4742 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,872 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,4728 100m2
6 Rải thảm mặt BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,4728 100m2
7 Sản xuất BTNC C19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 100tấn
8 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 100tấn
9 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 100tấn
D I.3. Vuốt đường rẽ
1 Móng cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9984 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,992 100m2
3 Rải thảm mặt BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,992 100m2
4 Sản xuất BTNC C19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4917 100tấn
5 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4917 100tấn
6 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4917 100tấn
7 Đắp cát K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9657 100m3
8 Đắp cát K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1794 100m3
9 Móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1794 100m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5897 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9314 100m2
12 Rải thảm mặt BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9314 100m2
13 Sản xuất BTNC C19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6534 100tấn
14 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6534 100tấn
15 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6534 100tấn
E I.4. Tường kè
1 Đào móng, rộng ≤ 6m - đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2158 100m3
2 Đào móng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,176 m3
3 Đắp trả hố móng K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1217 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 437,4313 100m
5 Đệm móng đá dăm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,99 m3
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289,09 m3
7 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,043 100m2
8 Xây tường kè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181,61 m3
9 Trát tường bằng gạch, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 726,53 m2
10 Lắp đặt ống nhựa D70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
11 Vải lọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
12 Đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,83 m2
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,2834 100m
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8556 100m
16 Cọc tre giằng ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 342,78 m
17 Vải bạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5695 100m2
18 Dây thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 169,33 kg
19 Bao tải đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.574 bao
20 Đắp bao tải đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,1 m3
21 Máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 ca
22 Thanh thải dòng chảy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,471 100m3
F I.5. An toàn giao thông
1 Biển báo chữ nhật (100*160)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (1 biển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm và 1 biển phụ 30x70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Thu hồi biển báo cũ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
5 Rải BTN C19 làm gồ giảm tốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3338 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,38 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 m2
8 Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0555 100tấn
9 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0555 100tấn
10 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0555 100tấn
G I.6. Cống ngang đường
1 Đào nền đường - đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3644 100m3
2 Phá dỡ tường xây cống hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,09 m3
3 Đào móng, rộng ≤ 6m - đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3013 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5645 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,374 100m
6 Đệm móng đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m3
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,8 m3
8 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3151 100m2
9 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,38 m3
10 Ván khuôn tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,176 100m2
11 Cốt thép bậc thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0707 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1cấu kiện
13 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
14 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
15 Cốt thép tấm đan D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1668 tấn
16 Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2972 tấn
17 Nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Lắp đặt khối đế móng hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 1cấu kiện
19 Bê tông khối móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m3
20 Ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2448 100m2
21 Cốt thép đường kính D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4501 tấn
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (lòng đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm (lòng đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 mối nối
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối nối
31 Đắp cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,07 m3
32 Móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2893 100m3
33 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2949 100m3
34 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7418 100m3
H I.7. Thoát nước dọc
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203,0625 100m
2 Đệm móng đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,49 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mm (lòng đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164 1 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 492 cái
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154 mối nối
6 Đắp cát bù móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,14 m3
7 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m3
8 Đắp trả hố móng K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1344 100m3
9 Đắp trả hố móng K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m3
10 Lắp đặt khối đế móng hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1cấu kiện
11 Bê tông khối móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m3
12 Ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 100m2
13 Cốt thép đường kính D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5002 tấn
14 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,18 m3
15 Ván khuôn tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 100m2
16 Cốt thép D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0816 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1cấu kiện
18 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
19 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
20 Cốt thép tấm đan D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1668 tấn
21 Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2972 tấn
22 Nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
23 Láng vữa dày 3cm M75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,3333 m2
I II. Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
4 Ván khuôn bê tông cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm (tính khấu hao 30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT: 90x130)cm (tính khấu hao 30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (tính khấu hao 30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->