Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515195-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210515078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 630 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 09:29:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,855,999,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1.1 : KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH & PHỤC VỤ HỌC TẬP ( Phấn XD)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt 1,44 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,61 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,08 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 7,82 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 0,99 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 66,09 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 2,09 100m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 18,99 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 16,48 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 1,48 100m2
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 0,31 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,32 tấn
13 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,53 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,06 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,44 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,92 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,11 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,26 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 nt 176,88 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột nt 7,21 100m2
21 Quét vôi 3 nước trắng nt 1.407,3 m2
22 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (tính NC) nt 125 mối nối
23 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (tính NC) nt 30 100m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột nt 2,73 m3
25 Công tác gia công lắp dựng thép hình đầu cọc nt 0,83 tấn
26 Công tác GC, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt 6,48 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt 0,79 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt 17,92 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, PHI 25 nt 0,26 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng hình nối cọc ( tính VL không tính NC) nt 0,43 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 15,47 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 22,7 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 5,53 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 21,67 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 52,04 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 2,96 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 7,8 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,52 100m2
39 Gia công xà gồ thép (mạ kẻm) nt 5,52 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẻm) nt 5,52 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 36,83 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 78,66 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 13,54 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 6,85 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 6,85 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,98 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 5,37 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 11,5 m3
49 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 2,77 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá mi, mác 200 nt 1,66 m3
B Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
1 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 1,66 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 nt 2,15 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,03 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 3,92 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 0,46 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 10 cấu kiện
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,24 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,09 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,3 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt 0,16 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,57 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,17 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,57 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,14 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,48 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,02 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,24 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 2,11 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 1,99 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,12 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,04 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,31 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 1,19 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,9 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,69 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,73 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,47 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 1,23 tấn
29 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,27 tấn
30 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 2,06 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 2,97 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 2,58 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,95 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,14 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 2,33 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,36 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,24 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 4,53 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 4,34 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt 0,27 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 2,03 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,44 tấn
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,45 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,15 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 3,52 m3
46 Lót mũ ni lon nền nt 0,35 100m2
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 14,36 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 0,63 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 17,76 m2
50 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 88,27 m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm nt 0,07 100m
52 Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 nt 44,45 m2
53 Đất phân trồng cây nt 7,7 m3
54 Lát đá Granite màu tím (đan + giằng) nt 14,7 m2
55 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 14,33 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 67,42 m2
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 4,93 m3
58 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 8,85 m3
59 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 3,27 m3
60 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 5,24 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 148,76 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 148,76 m2
63 Lắp đặt cầu chắn rác nt 17 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 2,42 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 19 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,01 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm nt 0,33 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm nt 0,02 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm nt 0,1 100m
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 108,03 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 167,19 m2
72 Lắp dựng cửa khung nhôm , kính cường lực 6 ly (hệ 55) nt 104,82 m2
73 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 6 ly, (hệ 55) nt 235,26 m2
74 Vách kính khung nhôm , kính cường lực 6 ly (hệ 55) nt 45,36 m2
75 Vách compact dày 12 ly (cả phụ kiện) nt 36,05 m2
76 Lắp đặt nắp tol khung sắt hình nt 1 cái
77 Lắp đặt cầu thang sắt hình nt 1 cái
78 Lắp dựng hoa Inox cửa nt 56,36 m2
79 Lắp dựng lan can Inox nt 15,75 m2
80 Lắp dựng lam nhôm nt 52,47 m2
81 Lắp ổ khoá tay gạt nt 31 1bộ
82 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) nt 56 1bộ
83 Lắp dựng cửa sắt kéo 0 lá (cả phụ kiện trừ ổ khóa) nt 14 m2
84 Lắp ổ khoá bấm nt 1 1bộ
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 75,89 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 117,63 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) nt 75,89 m2
88 Ngâm nước xi măng cho sàn mái nt 75,89 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 1.189,12 m2
90 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 5,09 100m2
91 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 254,98 m2
92 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 nt 35,24 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 386,95 m2
94 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt 2,14 m3
95 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 1,25 m3
96 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 0,24 m3
97 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt 1,29 m3
98 Lát đá tự nhiên 100x200 nt 14 m2
99 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu tím) nt 78,55 m2
100 Công tác ốp đá Granite màu tím nhạt nt 6,74 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (tím nhạt - khò nhám) nt 27,11 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 192 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 615,6 m
104 Kẻ ron tường nt 10,5 10m
105 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao nt 23,13 m3
106 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 9,96 m3
107 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao nt 55,68 m3
108 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 10,25 m3
109 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 nt 17,6 m2
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 655,41 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 451,1 m2
112 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao nt 2,08 m3
113 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao nt 13,71 m3
114 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao nt 11,15 m3
115 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao nt 30,16 m3
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) nt 820,1 m2
117 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) nt 487,38 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 273,89 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 58,53 m2
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) nt 1,25 100m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 32,12 m3
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,81 tấn
123 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 4,58 100m2
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nt 41,73 m2
125 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 1.132,46 m2
126 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 7,02 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước (tường ngoài) nt 2.224,14 m2
128 Quét nước xi măng 2 nước (tường trong) nt 2.060,44 m2
129 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.403,74 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.880,83 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 12,94 100m2
132 Gia công và đóng NẸP nhôm chữ T - NẸP KHE LÚN nt 8,4 1m
133 LD thanh đệm cao su 80x80x10 nt 6,3 1m
134 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài nt 0,02 100m2
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 180,1 m3
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 130,63 m3
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 0,9 tấn
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 142,04 10m2
139 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 5,34 100m2
140 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 72,52 tấn
141 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 18,89 10m2
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 5,69 tấn
C Hạng mục 1.2 : PHẦN ĐIỆN - XD MỚI KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 LD tủ điện âm tường 6 cực và 8 cực Theo thiết kế được duyệt 5 hộp
2 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 cực nt 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 cực nt 2 hộp
4 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 cực nt 1 hộp
5 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W + hộp số nt 48 cái
6 Lắp đặt quạt điện hút âm tường D200x30w nt 4 cái
7 Lắp đặt đèn led treo (1234x235x128), 2x18w nt 90 bộ
8 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W (chiếu bảng) nt 4 bộ
9 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W nt 8 bộ
10 Lắp đặt đèn led 1.2m, 2x18w (áp trần) nt 18 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m 9W nt 33 bộ
12 Lắp đặt đèn led Panel tròn -130x130 - 9W nt 22 bộ
13 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều nt 1 cái
14 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều nt 3 cái
15 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều nt 4 cái
16 Lắp đặt mặt 4 công tắc - 1 chiều nt 7 cái
17 Lắp đặt mặt 6 công tắc - 1 chiều nt 4 cái
18 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều nt 6 cái
19 Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều nt 3 cái
20 Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều nt 6 cái
21 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi , 16A/220V nt 71 cái
22 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 nt 2.061 m
23 Cung cấp măng song phi 16 (tính VL) nt 687 cái
24 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 nt 363 m
25 Cung cấp măng song phi 20 (tính VL) nt 121 cái
26 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 nt 170 m
27 Cung cấp măng song phi 25 (tính VL) nt 57 cái
28 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² nt 3.844 m
29 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 nt 1.104 m
30 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 nt 540 m
31 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 nt 475 m
32 Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, Aptomat nt 105 Cái
33 Lắp đặt hộp nối phi 16 nt 227 hộp
34 Lắp đặt hộp nối phi 20 nt 71 hộp
35 Lắp đặt hộp nối phi 25 nt 4 hộp
36 Lắp đặt hộp nối 101x101x50 nt 4 hộp
37 Lắp đặt hộp nối 152x152x50 nt 3 hộp
38 Lắp đặt hộp nối 190x190x50 nt 5 hộp
39 Lắp đặt MCB 2CỰC (6A-10A)/4.5kA nt 10 cái
40 Lắp đặt MCB 2CỰC (16A-20A)/6kA nt 4 cái
41 MCB, 4 CỰC (25A-40A)/10kA nt 6 cái
42 Lắp đặt MCB, 4 CỰC (100A)/16kA nt 1 cái
43 Lắp đặt RCBO 2CỰC , 10A-16A-20A (30mA) nt 14 cái
44 Kéo rải dây cáp đồng trần C25 nt 25 m
45 Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) nt 4 bộ
46 Bốc xếp vật liệu điện lên (lầu 1+2) nt 0,5 tấn
D Hạng mục 1.3 : PHẦN NƯỚC - XD MỚI KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được duyệt 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm nt 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm nt 0,94 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,81 100m
7 Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 27 nt 20 cái
8 Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 34 nt 11 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm nt 24 cái
10 Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 60 nt 9 cái
11 Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 90 nt 8 cái
12 Lắp đặt NỐI TRƠN uPVC, PHI 114 nt 13 cái
13 Lắp đặt NỐI RÚT uPVC PHI 27/34 nt 4 cái
14 Lắp đặt NỐI RÚT uPVC PHI 34/42 nt 2 cái
15 Lắp đặt NỐI RÚT uPVC PHI 34/60 nt 10 cái
16 Lắp đặt NỐI RÚT uPVC, PHI 60/90 nt 6 cái
17 Lắp đặt NỐI RÚT, uPVC, PHI 90/114 nt 1 cái
18 Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 27 nt 30 cái
19 Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 34 nt 36 cái
20 Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 42 nt 8 cái
21 Lắp đặt Co, Tê, Y , LƠI, uPVC, PHI 60 nt 28 cái
22 Lắp đặt Co, Tê, Y , LƠI, uPVC, PHI 90 nt 22 cái
23 Lắp đặt Co, Tê, Y , LƠI, uPVC, PHI 114 nt 33 cái
24 Lắp đặt THÔNG TẮC uPVC, PHI 34 nt 2 cái
25 Lắp đặt THÔNG TẮC uPVC, PHI 60 nt 4 cái
26 Lắp đặt THÔNG TẮC uPVC, PHI 90 nt 4 cái
27 Lắp đặt THÔNG TẮC uPVC, PHI 114 nt 4 cái
28 Lắp đặt co ren thau phi 27/21 nt 20 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (đứng) nt 2 bể
30 Lắp đặt máy bơm 2.2KW, Hmin=25m nt 1 Máy
31 Lắp đặt van nhựa phi 27 nt 8 cái
32 Lắp đặt van nhựa phi 34 nt 2 cái
33 Lắp đặt van nhựa phi 42 nt 2 cái
34 LD chậu rửa treo, chân lửng + 1 vòi + bộ xả nt 10 bộ
35 LD kệ gương 500x130x40 (bằng sứ) nt 10 cái
36 Lắp đặt gương soi 500x700x5 (có viến) nt 10 cái
37 LD giá treo khăn 654x80x74 (bằng sứ) nt 10 cái
38 Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng sứ nt 10 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cơ nt 2 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt (1 khối 2 nút xả) nt 10 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) nt 10 cái
42 Cung cấp thùng đựng giấy wc (nhựa) nt 10 cái
43 Lắp đặt Tê hand nt 10 cái
44 Lắp đặt vòi xịt rửa nt 10 bộ
45 Lắp đặt móc treo gắn tường nt 10 cái
46 Lắp đặt công tắc phao nt 2 cái
47 Lắp đặt Luppe nt 1 cái
48 Lắp đặt van nhựa 1 chiều, phi 27 nt 1 cái
49 Lắp đặt Racco, phi 27 nt 1 cái
50 Lắp đặt Racco, phi 34 nt 1 cái
51 Lắp phễu thu 15x15, chống mùi + bộ xả (nhựa) nt 5 cái
52 Bốc xếp vật liệu nước lên (lầu 1) nt 0,5 tấn
E Hạng mục 2 : HỒ NƯỚC 30M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt 0,616 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,036 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 3,588 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,327 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly nt 0,327 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 0,359 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 1,068 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 0,148 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 0,462 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,086 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt 5,015 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt 0,558 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 1,432 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,186 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 6,688 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường nt 0,048 100m2
17 Lắp đặt băng cảng nước nt 0,188 100m
18 Quét Sikadur liên kết nt 2,82 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,036 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,002 100m2
21 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 0,007 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 1 cấu kiện
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 0,029 m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 0,029 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1,04 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,011 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,062 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,042 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,009 tấn
30 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,153 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt 0,003 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt 0,426 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,74 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 6 nt 0,082 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 8 nt 0,072 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 10 nt 0,009 tấn
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 22,1 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 19,41 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 19,41 m2
40 NGÂM NƯỚC XI MĂNG nt 47,31 m2
41 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 nt 32,4 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 nt 32,4 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 16 m2
44 Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC) nt 0,0344 100m
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,247 m3
46 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 0,053 100m2
47 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 0,712 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 20,92 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 20,92 m2
50 Vách kính sắt hình + tol nhựa nt 14,328 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt,ốp tol nhựa nt 2,442 m2
52 Gia công cột bằng thép ống (MẠ KẼM) nt 0,033 tấn
53 Lắp dựng cột thép các loại (MẠ KẼM) nt 0,033 tấn
54 Gia công xà gồ thép hình + vì kèo (mạ kẻm) nt 0,113 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép + vì kèo (mạ kẻm) nt 0,113 tấn
56 Gia công khung vách nt 0,122 tấn
57 Lắp dựng khung vách nt 0,122 tấn
58 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,011 tấn
59 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,011 tấn
60 Lắp đặt BULONG D12, L=100 nt 16 cái
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 0,229 m2
62 Lợp mái TOL nhựa 4 lớp 5 sóng màu xanh ngọc nt 0,225 100m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 9,61 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 0,403 100m2
65 Lắp đặt móc khóa & ổ bấm (Tính VL) nt 1 cái
F Hạng mục 3.1 : NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,012 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 1,894 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 2,9 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,18 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,104 100m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,013 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,068 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,068 tấn
10 Gia công cột bằng thép ống (mạ kẻm) nt 0,207 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,207 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,333 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,333 tấn
14 Gia công giằng mái thép hộp 80x40x2 (mạ kẻm) nt 0,185 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,185 tấn
16 Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) nt 0,725 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép SKT nt 0,725 tấn
18 Lắp đặt BULONG D16, L=500 nt 40 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,965 m2
20 Lợp mái TOL nhựa 4 lớp 5 sóng màu xanh ngọc nt 1,065 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 1,026 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,035 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 0,77 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 5,936 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + lăn nhám nt 76,8 m2
26 KẺ RON NỀN nt 12,3 10m
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,141 tấn
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 8,4 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 0,95 100m2
30 Lắp đặt máng nươc tol D600, dày 0.45mm nt 30 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,189 100m
32 Lắp đặt niềng kẹp nt 18 cái
G Hạng mục 3.2: PHẦN ĐIỆN- NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Lắp đặt các loại đèn led tuyt 1.2m, 18W Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 nt 30 m
3 Lắp đặt măng song phi 16 nt 10 cái
4 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² nt 90 m
5 Lắp đặt mặt 1 công tắc - 2 chiều nt 2 cái
6 Lắp đặt hộp nối (công tắc) nt 2 Cái
7 Lắp đặt hộp nối phi 16 nt 4 hộp
H Hạng mục 4 : NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt 0,622 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,051 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 7,308 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 12,45 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,5 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,377 100m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,033 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,334 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,135 tấn
10 Gia công cột bằng thép ống (MẠ KẼM) nt 0,533 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại (MẠ KẼM) nt 0,533 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,955 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,955 tấn
14 Gia công giằng mái thép hộp 80x40x2 (mạ kẻm) nt 0,394 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,394 tấn
16 Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) nt 1,956 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép SKT nt 1,956 tấn
18 Lắp đặt BULONG D16, L=500 nt 80 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 5,542 m2
20 Lợp mái TOL nhựa 4 lớp 5 sóng màu xanh ngọc nt 3,162 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 1,962 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,116 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 2,55 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 19,025 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + lăn nhám nt 254,64 m2
26 KẺ RON NỀN nt 28,2 10m
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,452 tấn
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 16,1 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 1,9 100m2
30 Lắp đặt máng nươc tol D600, dày 0.45mm nt 62 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,315 100m
32 Lắp đặt niềng kẹp nt 30 cái
I Hang mục 5.1 : CẢI TẠO KHỐI CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU (KHỐI 3 TẦNG – Phần XD)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 1.051,14 m2
2 Cắt và lắp kính cường lực dày 6 ly nt 40,02 1m2
3 Lắp dựng cửa khung nhôm , kính cường lực 6 ly (hệ 55) nt 290,16 m2
4 Lắp dựng cửa sắt không lá (cả phụ kiện trừ ổ khóa) nt 29,4 m2
5 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 6 ly, (hệ 55) nt 176,415 m2
6 Lắp dựng hoa Inox cửa nt 87,743 m2
7 Lắp ổ khoá tay gạt nt 72 1bộ
8 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) nt 76 1bộ
9 Lắp ổ khoá bấm nt 2 1bộ
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ nt 9 m2
11 Sơn cửa gỗ kính 3 nước nt 9 m2
12 Lắp dựng lam nhôm nt 84,15 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 116,307 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 101,566 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 541,71 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 944,505 m2
17 Tháo dỡ mái ngói chiều cao nt 53,58 m2
18 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 0,536 100m2
19 Tháo dỡ trần nt 563,6 m2
20 Thi công trần Cemboar dày 4mm + khung kim loại (tính vật liệu) nt 515,72 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa + khung kim loại (tính vật liệu) nt 47,88 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng - sàn SN nt 80,552 m2
23 Làm vệ sinh đáy sàn SN nt 80,552 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 161,104 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + kova chống thấm nt 80,552 m2
26 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép nt 4,389 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 1,509 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 40,444 m3
29 Lót ny lon nền nhà nt 5,929 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 1,027 tấn
31 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 0,632 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt 0,142 m3
33 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 386,354 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 545,55 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 3,06 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 113,465 m2
37 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn nt 215,9 1m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 2,938 m3
39 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường nt 1,056 m3
40 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường nt 3,287 m3
41 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 0,616 m3
42 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 1,25 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt 10,101 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt 14,281 m3
45 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 nt 12,96 m2
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 6,516 m3
47 Đất phân trồng cây (0 tính hệ số đầm) nt 7,72 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 1,491 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 129,875 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 145,255 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu tím khò nhám) nt 43,522 m2
52 Lát đá garnite màu nhạt nt 31,968 m2
53 Ốp đá tự nhiên 200x100 nt 18,675 m2
54 Lát đá tự nhiên 200x100 nt 7,2 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,579 m3
56 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 0,097 100m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 3,6 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 26 m2
59 Làm vệ sinh chân tường ốp đá chẻ nt 42,14 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 834,265 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông nt 2.420,653 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 2.317,807 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước (tường) nt 4.062,637 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước (phần btct) nt 1.747,473 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 4.062,637 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.747,473 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 16,442 100m2
68 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 40,3 m3
69 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 1,86 tấn
70 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 150,495 10m2
71 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 5,84 100m2
72 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 14,684 tấn
73 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt 46,66 10m2
74 Hút hầm cầu nt 2 cấu kiện
J Hạng mục 5.2 : PHẦN ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI 3 TẦNG
1 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 6 CỰC Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
2 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 8 CỰC nt 2 hộp
3 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 24 CỰC nt 1 hộp
4 Lắp đặt quạt trần 1.2m x 65W + hộp số nt 32 cái
5 Lắp đặt quạt điện âm tường D200x30w nt 9 cái
6 Lắp đặt đèn led treo (1234x235x128), 2x18w nt 116 bộ
7 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W (chiếu bảng) nt 20 bộ
8 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W (áp trần) nt 12 bộ
9 Lắp đặt đèn led 1.2m , 2x18w nt 14 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m 9W (áp trần) nt 67 bộ
11 Lắp đặt đèn led Panel -130x130 - 9W nt 45 bộ
12 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều nt 10 cái
13 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều nt 16 cái
14 Lắp đặt mặt 4 công tắc - 1 chiều nt 3 cái
15 Lắp đặt mặt 5 công tắc - 1 chiều nt 10 cái
16 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều nt 6 cái
17 Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều nt 9 cái
18 Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều nt 4 cái
19 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi , 16A/220V nt 57 cái
20 Lắp đặt nẹp nhựa PVC 2P x 1.3mm nt 2.171 m
21 Lắp đặt nẹp nhựa PVC 3P x 1.8mm nt 271 m
22 Lắp đặt nẹp nhựa PVC 4P x 1.9mm nt 195 m
23 Lắp đặt nẹp nhựa PVC 5P x 2.1mm nt 15 m
24 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² nt 6.012 m
25 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 nt 813 m
26 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 nt 720 m
27 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 nt 75 m
28 Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, Aptomat nt 135 Cái
29 Lắp đặt MCB 2CỰC (6A)/4.5kA nt 6 cái
30 Lắp đặt MCB 2CỰC (25A)/6kA nt 3 cái
31 Lắp đặt MCB, 4 CỰC (16A-20A-32A)/16kA nt 5 cái
32 Lắp đặt MCB, 4 CỰC (63A)/16kA nt 1 cái
33 Lắp đặt RCBO 2CỰC , 10A-16A-20A (30mA) nt 23 cái
34 Kéo rải dây cáp đồng trần C25 nt 25 m
35 Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) nt 4 bộ
36 Bốc xếp vật liệu điện lên tầng nt 0,5 tấn
K Hạng mục 5.3 : PHẦN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI 3 TẦNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,6 100m
4 Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 34 nt 4 cái
5 Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 60 nt 10 cái
6 Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 34 nt 9 cái
7 Lắp đặt Co, Tê, Y , LƠI, uPVC, PHI 60 nt 24 cái
8 Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 27 nt 15 cái
9 Lắp TÊ, CO, lơi, uPVC phi 27 nt 30 cái
10 Lắp đặt co ren thau phi 27/21 nt 18 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (đứng) nt 2 bể
12 Lắp đặt máy bơm 2.2KW, Hmin=25m nt 1 Máy
13 Lắp đặt van nhựa phi 27 nt 14 cái
14 Lắp đặt van nhựa phi 34 nt 13 cái
15 LD chậu rửa treo, chân lửng + 1 vòi + bộ xả nt 15 bộ
16 LD kệ gương 500x130x40 (bằng sứ) nt 15 cái
17 Lắp đặt gương soi 500x700x5 (có viến) nt 15 cái
18 LD giá treo khăn 654x80x74 (bằng sứ) nt 15 cái
19 Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng sứ nt 15 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt (1 khối 2 nút xả) nt 24 bộ
21 Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) nt 24 cái
22 Cung cấp thùng đựng giấy wc (nhựa) nt 24 cái
23 Lắp đặt Tê hand nt 24 cái
24 Lắp đặt vòi xịt rửa nt 24 bộ
25 Lắp đặt móc treo gắn tường nt 24 cái
26 Lắp đặt công tắc phao nt 2 cái
27 Lắp đặt Luppe nt 1 cái
28 Lắp đặt van nhựa 1 chiều, phi 27 nt 1 cái
29 Lắp đặt Racco, phi 27 nt 1 cái
30 Lắp đặt Racco, phi 34 nt 1 cái
31 Lắp phễu thu 15x15, chống mùi + bộ xả (nhựa) nt 9 cái
32 Bốc xếp vật liệu điện lên tầng nt 1 tấn
L Hạng mục 6.1 : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 10,44 m2
2 Làm vệ sinh cửa đi & cửa sổ nt 10,44 m2
3 Lắp dựng cửa đi, khung sắt, khung nhôm (tận dụng) nt 2,04 m2
4 Lắp dựng cửa sổ ,khung sắt, khung nhôm (tận dụng) nt 8,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay nt 0,564 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nt 11,28 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt 13,2 m2
8 Lợp mái tol nhựa màu 4 lớp, dày 3mm nt 0,132 100m2
9 Tháo dỡ trần nt 11,2 m2
10 Thi công trần bằng tấm nhựa + khung kim loại nt 11,2 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 1,27 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 1,651 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 44,385 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông nt 9,622 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 26,313 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước (trong) nt 26,313 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước (ngoài) nt 54,007 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 26,313 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 54,007 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 0,42 100m2
M Hạng mục 6.2: PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W + hộp số (treo trần) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m, 2x18W (áp trần) nt 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 nt 15 m
4 Lắp đặt măng song phi 16 nt 5 cái
5 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 nt 9 m
6 Lắp đặt măng song phi 20 nt 3 cái
7 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 6 CỰC nt 1 hộp
8 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² nt 30 m
9 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 nt 27 m
10 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều nt 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi , 16A/220V nt 2 cái
12 Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm nt 4 Cái
13 Lắp đặt hộp nối phi 16 nt 3 hộp
14 Lắp đặt hộp nối phi 20 nt 2 hộp
15 Lắp đặt hộp nối,101x101x50 nt 1 hộp
16 Lắp đặt MCB 2CỰC (6A-10A-16A) nt 3 cái
17 Lắp đặt RCBO 2CỰC , 16A/4.5 kA, (30mA) nt 1 cái
N Hạng mục 7: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt 0,243 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,188 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,012 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 1,156 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I nt 11,52 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 2,922 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,051 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 2,91 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,422 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 6,475 m3
11 Lót ny lon nền nhà nt 0,024 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 0,951 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 3,833 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,548 100m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 81,47 m2
16 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 nt 45 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 54,757 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,084 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,09 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,0645 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,059 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,228 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,238 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,07 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,165 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,116 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,052 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,393 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,131 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,258 tấn
32 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường nt 9,18 m3
33 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép nt 1,784 m3
34 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép nt 2,323 m3
35 Tháo dỡ cửa & hoa sắt , bằng thủ công nt 41,133 m2
36 Lắp dựng cửa cổng sắt hình nt 22,586 m2
37 Lắp dựng hoa sắt đầu rào nt 18,663 m2
38 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 32,856 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 45,657 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 777,663 m2
41 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 9,6 m2
42 Công tác ốp gạch thẻ trang trí nt 9,6 m2
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao nt 6,801 m3
44 Làm vệ sinh bề mặt bê tông nt 1,16 m2
45 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 4,38 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 184,548 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 46,4 m
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 16,738 m2
49 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 nt 32,4 m2
50 Kẻ ron tường nt 5,28 10m
51 LD chữ Inox cao 150 (màu vàng đồng) nt 25 chữ
52 LD chữ Inox cao 60 (màu vàng đồng) nt 67 chữ
53 Lắp đặt tay nắm cửa cổng Inox nt 12 cái
54 Lắp đặt khóa bấm (tính VL) nt 4 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 0,485 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (hoa văn trên mái) nt 12 cái
57 Quét nước xi măng 2 nước nt 531,974 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 531,974 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 570,043 m2
60 Lắp đặt bản lề gông (tính VL) nt 18 cái
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 4,974 100m2
62 Lắp đặt đèn led Panel -12W (áp trần) nt 3 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 nt 15 m
64 Lắp đặt măng song phi 16 nt 5 cái
65 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² nt 30 m
O Hạng mục 8.1 : CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ & HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 1,654 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác nt 9,525 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 33,574 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 2,011 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,722 100m3
6 Lót ny lon nền nt 3,867 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 25,521 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 25,294 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 4,325 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,17 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 663,922 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 64,48 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 10,768 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,32 100m2
15 Lót ny lon nền nt 1,749 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 353 cấu kiện
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm nt 2,466 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm nt 0,06 100m
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 6 nt 0,568 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 8 nt 0,19 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 225,67 m3
22 Cắt kẻ ron nền nt 127,64 10m
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,056 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, nt 5,365 100m3
25 Lót ny lon nền nt 34,16 100m2
26 Lát gạch Terrazzo (40x40x3) sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 nt 1.345 m2
27 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy nt 49 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo rãnh) nt 10,566 m2
29 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện nt 127 cấu kiện
30 Quét vôi 3 nước trắng nt 167,55 m2
31 Ốp đá Granite màu xám nt 120,75 m2
32 Ốp đá tự nhiên 200x100 (màu vàng nhạt) nt 71,875 m2
33 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc nt 12 gốc cây
34 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc nt 36 gốc cây
35 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 2-3cm, H = 1,3-2m nt 0,12 100 cây
36 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 5-7cm, H = 2,5-3m nt 0,36 100 cây
37 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 nt 0,48 100 cây/ lần
38 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa nt 0,48 100 cây/ năm
39 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 0,331 m3
40 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 gạch Granite 30x60 (kẻ mũi) nt 6,615 m2
41 Làm vệ sinh đá mài nt 7,5 m2
42 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 0,038 m3
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt 4,075 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 41,017 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 1,871 m3
46 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,074 100m2
47 Lót ny lon nền nt 0,068 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,003 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,152 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,024 tấn
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 1,7 m
52 Lắp đặt nắp chụp tol (450x450) nt 1 cái
P Hạng mục 8.2 : PHẦN NƯỚC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ & HT CẤP THOÁT NƯỚC NN
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được duyệt 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 2,28 100m
3 Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 34 nt 32 cái
4 Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 27 nt 78 cái
5 Lắp đặt co ren thau phi 27/21 nt 5 cái
6 Lắp đặt phao cơ D34 nt 2 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1 cái
8 Lắp đặt van nhựa 2 chiều, phi 27 nt 4 cái
9 Lắp đặt van nhựa 2 chiều, phi 34 nt 3 cái
10 Lắp đặt vòi rửa (nhựa) nt 5 bộ
11 Lắp đặt nối rút trơn, 34/27 nt 1 cái
12 Lắp đặt máy bơm nước động cơ 1HP H=30.3-19m Q=20-110l/p nt 2 cái
Q Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN
1 Đào đường cáp Theo thiết kế được duyệt 82,904 m3
2 Đào móng trụ chiếu sáng nt 1,44 m3
3 Đắp đất nt 16,11 m3
4 Đắp cát đường ống nt 120,455 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ nt 5,445 1000v
6 Gia công khung móng trụ chiếu sáng nt 0,08 tấn
7 Đổ bê tông móng nt 1,44 m3
8 Ván khuôn gỗ móng nt 0,091 100m2
9 Rải băng báo hiệu cáp đồng nt 0,495 1km/ 1 băng báo hiệu
10 Lắp đặt ống PVC D16 nt 32 m
11 Đóng cọc đã có sẵn nt 8 cọc
12 Kéo rải cáp đồng trần C25 nt 28 m
13 Lắp đèn led chiếu sáng đường 90W nt 4 1 bộ
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn nt 4 cần đèn
15 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột nt 4 cột
16 Lắp cửa cột nt 4 cửa
17 Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) nt 4 bảng
18 Luồn cáp ngầm cửa cột nt 8 1 đầu cáp
19 Lắp giá đỡ tủ điện nt 1 bộ
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn nt 0,36 100m
21 Lắp đặt tủ điện tổng (MSB) nt 1 tủ
22 CXV 1C(4x50mm²) nt 0,96 100m
23 CXV 1C(4x35mm²) nt 0,91 100m
24 CXV 1C(4x16mm²) nt 0,86 100m
25 CXV 1C(4x4mm²) +CXV 4mm² nt 1,25 100m
26 CXV 1C(2x2.5mm²) nt 0,81 100m
27 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 nt 0,8 100m
28 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 nt 1,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 nt 0,85 100m
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 nt 0,9 100m
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 nt 0,95 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D80 nt 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D65 nt 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D50 nt 2 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D40 nt 10 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 nt 2 cái
R Hạng mục 10: HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo thiết kế được duyệt 18 máy
2 Lắp đặt ống nhựa D20 nt 243 m
3 Lắp đặt CV 2,5mm2 nt 729 m
4 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A nt 18 cái
5 Lắp đặt ống nhựa D21 nt 1 100m
6 Lắp đặt ống đồng D6,4mm nt 1,8 100m
7 Lắp đặt ống đồng D12,7mm nt 1,8 100m
8 Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm nt 90 cái
9 Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm nt 90 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa D20 nt 81 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa D21 nt 97 cái
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm nt 1,8 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm nt 1,8 100m
14 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 nt 1 100m
S Hạng mục 11: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất cấp Theo thiết kế được duyệt 8,32 m3
2 Đắp đất nt 8,32 m3
3 Lắp đặt ống PVC D20 nt 80 m
4 Lắp đặt hộp đo điện trở nt 1 hộp
5 Lắp đặt cáp neo 4.0 nt 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng trần C70 nt 165 m
7 Đóng cọc đã có sẵn nt 6 cọc
8 Kéo rải dây đồng trần C70 nt 40 m
9 Lắp đặt đế gắn kim nt 1 cái
10 Lắp đặt kim thu sét bk R=80M nt 1 cái
11 Lắp đặt ốc xiết cáp nt 9 cái
12 Lắp đặt ống thép D60mm nt 0,05 100m
13 Mối hàn Cadwell nt 6 mối nối
T Hạng mục 12: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Đào đất Theo thiết kế được duyệt 58,276 m3
2 Đắp đất nt 38,76 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm nt 22,1 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ nt 1,87 1000v
5 Rải băng báo hiệu cáp đồng nt 0,17 1km/ 1 băng báo hiệu
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 nt 169 m
7 Lắp đặt ống nhựa D16 nt 1.440 m
8 Lắp đặt đầu báo cháy khói nt 7,2 10 đầu
9 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 2,6 5 nút
10 Lắp đặt chuông báo cháy nt 2 5 chuông
11 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zone nt 1 1 trung tâm
12 Lắp đặt dây CV 1.5mm² nt 1.080 m
13 Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG nt 1.240 m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 6 cái
15 Lắp đặt hộp nối 150x150 nt 6 hộp
16 Lắp đặt hộp nối nt 118 hộp
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố nt 4 5 đèn
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm nt 1,6 5 đèn
U Hạng mục 13: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Đào đất Theo thiết kế được duyệt 110,78 m3
2 Đắp đất nt 38,11 m3
3 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 nt 0,3 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm nt 65,124 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ nt 1,1 1000v
6 Rải băng báo hiệu cáp đồng nt 0,304 1km/ 1 băng báo hiệu
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 nt 0,99 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 nt 1 100m
9 Lắp đặt ống STK D60 nt 0,96 100m
10 Lắp đặt ống STK D90 nt 2,04 100m
11 Lắp đặt ống STK D114 nt 0,24 100m
12 Lắp đặt TÊ STK D60 nt 20 cái
13 Lắp đặt TÊ STK D90 nt 15 cái
14 Lắp đặt TÊ STK D114 nt 9 cái
15 Lắp đặt TÊ STK D90/60 nt 6 cái
16 Lắp đặt TÊ STK D114/90 nt 10 cái
17 Lắp đặt CÔN STK D90/60 nt 6 cái
18 Lắp đặt CÔN STK D114/90 nt 3 cái
19 Lắp đặt mối nối D114 nt 4 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm D90 nt 4 cái
21 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D114 nt 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 1 cái
23 Lắp đặt công tắc áp lực nt 2 cái
24 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D90 nt 9 cái
25 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D114 nt 6 cái
26 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D90 nt 2 cái
27 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D114 nt 2 cái
28 Lắp đặt bộ lọc D114 nt 2 cái
29 Lắp đặt Y lọc D114 nt 2 cái
30 Lắp bích thép D90 nt 6 cặp bích
31 Lắp bích thép D114 nt 10 cặp bích
32 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d nt 3 100m
33 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm nt 0,24 100m
34 Lắp đặt cáp nguồn CXV 1C(4x16mm²) nt 10 10 m
35 Lắp đặt cáp nguồn CXV 1C(4x6mm²) nt 1 10 m
36 Lắp đặt cáp nguồn CXV 1C(2x1.5mm²) nt 1,5 10 m
37 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy nt 2 máy
38 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn nt 1 tủ
39 Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường nt 12 hộp
40 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nt 1 hộp
V Hạng mục 14: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 819 m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa D20 nt 273 cái
3 Lắp đặt hộp đấu điện thoại 10 đôi nt 1 tủ
4 Đo kiểm tra điện trở suất của đất nt 1 hệ thống
5 Lắp đặt hộp 200x200 nt 1 hộp
6 Lắp đặt cáp 1 đôi nt 7 10 m
7 Lắp đặt cáp 10 đôi nt 0,5 10 m
8 Lắp đặt cáp STP CAT6 nt 75 10 m
9 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang nt 20 đôi đầu dây
10 Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ nt 10 phiến
11 Lắp đặt điện thoại bàn nt 4 cái
12 Lắp đặt tổng đài điện thoại nt 1 phiến
13 Lắp đặt điện thoại lập trình nt 1 cái
14 Lắp đặt wifi nt 6 thiết bị
15 Lắp đặt patpanel nt 3 ngăn
16 Lắp đặt tủ Rack 6U nt 2 tủ
17 Lắp đặt RJ45 nt 54 cái
18 Lắp đặt RJ11 nt 4 cái
19 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) nt 1 thiết bị
20 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) nt 2 thiết bị
W CHI PHÍ THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ MÁY LẠNH
1 Máy bơm Diezel (54m3/h, H=30m) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Máy bơm điện (54m3/h, H=30m) nt 1 Bộ
3 Máy lạnh Inverter 2 HP nt 15 Cái
X CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén Theo thiết kế được duyệt 50 Tấn/lần
2 Số lượng cọc ép thử nt 2 Cọc
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P nt 10 Cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P nt 10 Cấu kiện
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P nt 5 10T/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->