Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 630 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:29:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,855,999,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1.1 : KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH & PHỤC VỤ HỌC TẬP ( Phấn XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 7,82 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,99 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 66,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 2,09 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 18,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 16,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,48 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,32 | tấn |
| 13 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,53 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,06 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,44 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,92 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,11 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,26 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | nt | 176,88 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | nt | 7,21 | 100m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 1.407,3 | m2 |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (tính NC) | nt | 125 | mối nối |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (tính NC) | nt | 30 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | nt | 2,73 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng thép hình đầu cọc | nt | 0,83 | tấn |
| 26 | Công tác GC, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 6,48 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,79 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 17,92 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, PHI 25 | nt | 0,26 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng hình nối cọc ( tính VL không tính NC) | nt | 0,43 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 15,47 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 22,7 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 5,53 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 21,67 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 52,04 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,96 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 7,8 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,52 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép (mạ kẻm) | nt | 5,52 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẻm) | nt | 5,52 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 36,83 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 78,66 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 13,54 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,85 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,85 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,98 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,37 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 11,5 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,77 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá mi, mác 200 | nt | 1,66 | m3 |
| B | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,15 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,46 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 10 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,24 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,09 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,3 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,16 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,57 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,17 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,57 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,14 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,48 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,24 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 2,11 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,99 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,12 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,04 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,31 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,19 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,9 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,69 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,73 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,47 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,23 | tấn |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,27 | tấn |
| 30 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,06 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,97 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 2,58 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,95 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,14 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,33 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,36 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,24 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 4,53 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 4,34 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,27 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 2,03 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,44 | tấn |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,45 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,15 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 3,52 | m3 |
| 46 | Lót mũ ni lon nền | nt | 0,35 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 14,36 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,63 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,76 | m2 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 88,27 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | nt | 0,07 | 100m |
| 52 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | nt | 44,45 | m2 |
| 53 | Đất phân trồng cây | nt | 7,7 | m3 |
| 54 | Lát đá Granite màu tím (đan + giằng) | nt | 14,7 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 14,33 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 67,42 | m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 4,93 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 8,85 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,27 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 5,24 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 148,76 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 148,76 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 2,42 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,33 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | nt | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | nt | 0,1 | 100m |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 108,03 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 167,19 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung nhôm , kính cường lực 6 ly (hệ 55) | nt | 104,82 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 6 ly, (hệ 55) | nt | 235,26 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm , kính cường lực 6 ly (hệ 55) | nt | 45,36 | m2 |
| 75 | Vách compact dày 12 ly (cả phụ kiện) | nt | 36,05 | m2 |
| 76 | Lắp đặt nắp tol khung sắt hình | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu thang sắt hình | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 56,36 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox | nt | 15,75 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lam nhôm | nt | 52,47 | m2 |
| 81 | Lắp ổ khoá tay gạt | nt | 31 | 1bộ |
| 82 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | nt | 56 | 1bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt kéo 0 lá (cả phụ kiện trừ ổ khóa) | nt | 14 | m2 |
| 84 | Lắp ổ khoá bấm | nt | 1 | 1bộ |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 75,89 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 117,63 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) | nt | 75,89 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng cho sàn mái | nt | 75,89 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.189,12 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 5,09 | 100m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 254,98 | m2 |
| 92 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,24 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 386,95 | m2 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 2,14 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,25 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,24 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 1,29 | m3 |
| 98 | Lát đá tự nhiên 100x200 | nt | 14 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu tím) | nt | 78,55 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá Granite màu tím nhạt | nt | 6,74 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (tím nhạt - khò nhám) | nt | 27,11 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 192 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 615,6 | m |
| 104 | Kẻ ron tường | nt | 10,5 | 10m |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | nt | 23,13 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 9,96 | m3 |
| 107 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | nt | 55,68 | m3 |
| 108 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,25 | m3 |
| 109 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,6 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 655,41 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 451,1 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | nt | 2,08 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | nt | 13,71 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | nt | 11,15 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | nt | 30,16 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | nt | 820,1 | m2 |
| 117 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | nt | 487,38 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 273,89 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 58,53 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | nt | 1,25 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 32,12 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,81 | tấn |
| 123 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 4,58 | 100m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite | nt | 41,73 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 1.132,46 | m2 |
| 126 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,02 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước (tường ngoài) | nt | 2.224,14 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước (tường trong) | nt | 2.060,44 | m2 |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.403,74 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.880,83 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 12,94 | 100m2 |
| 132 | Gia công và đóng NẸP nhôm chữ T - NẸP KHE LÚN | nt | 8,4 | 1m |
| 133 | LD thanh đệm cao su 80x80x10 | nt | 6,3 | 1m |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | nt | 0,02 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 180,1 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 130,63 | m3 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 0,9 | tấn |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 142,04 | 10m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 5,34 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 72,52 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 18,89 | 10m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 5,69 | tấn |
| C | Hạng mục 1.2 : PHẦN ĐIỆN - XD MỚI KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | LD tủ điện âm tường 6 cực và 8 cực | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 cực | nt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 cực | nt | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 cực | nt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W + hộp số | nt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện hút âm tường D200x30w | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led treo (1234x235x128), 2x18w | nt | 90 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W (chiếu bảng) | nt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W | nt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 2x18w (áp trần) | nt | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m 9W | nt | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led Panel tròn -130x130 - 9W | nt | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 4 công tắc - 1 chiều | nt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 6 công tắc - 1 chiều | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | nt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều | nt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi , 16A/220V | nt | 71 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | nt | 2.061 | m |
| 23 | Cung cấp măng song phi 16 (tính VL) | nt | 687 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | nt | 363 | m |
| 25 | Cung cấp măng song phi 20 (tính VL) | nt | 121 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 | nt | 170 | m |
| 27 | Cung cấp măng song phi 25 (tính VL) | nt | 57 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | nt | 3.844 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | nt | 1.104 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | nt | 540 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | nt | 475 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, Aptomat | nt | 105 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | nt | 227 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | nt | 71 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối phi 25 | nt | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | nt | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối 152x152x50 | nt | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối 190x190x50 | nt | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt MCB 2CỰC (6A-10A)/4.5kA | nt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2CỰC (16A-20A)/6kA | nt | 4 | cái |
| 41 | MCB, 4 CỰC (25A-40A)/10kA | nt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB, 4 CỰC (100A)/16kA | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO 2CỰC , 10A-16A-20A (30mA) | nt | 14 | cái |
| 44 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | nt | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | nt | 4 | bộ |
| 46 | Bốc xếp vật liệu điện lên (lầu 1+2) | nt | 0,5 | tấn |
| D | Hạng mục 1.3 : PHẦN NƯỚC - XD MỚI KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,81 | 100m |
| 7 | Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 27 | nt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 34 | nt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | nt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 60 | nt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 90 | nt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt NỐI TRƠN uPVC, PHI 114 | nt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt NỐI RÚT uPVC PHI 27/34 | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt NỐI RÚT uPVC PHI 34/42 | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt NỐI RÚT uPVC PHI 34/60 | nt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt NỐI RÚT uPVC, PHI 60/90 | nt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt NỐI RÚT, uPVC, PHI 90/114 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 27 | nt | 30 | cái |
| 19 | Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 34 | nt | 36 | cái |
| 20 | Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 42 | nt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co, Tê, Y , LƠI, uPVC, PHI 60 | nt | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co, Tê, Y , LƠI, uPVC, PHI 90 | nt | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co, Tê, Y , LƠI, uPVC, PHI 114 | nt | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt THÔNG TẮC uPVC, PHI 34 | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt THÔNG TẮC uPVC, PHI 60 | nt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt THÔNG TẮC uPVC, PHI 90 | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt THÔNG TẮC uPVC, PHI 114 | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren thau phi 27/21 | nt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (đứng) | nt | 2 | bể |
| 30 | Lắp đặt máy bơm 2.2KW, Hmin=25m | nt | 1 | Máy |
| 31 | Lắp đặt van nhựa phi 27 | nt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa phi 34 | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa phi 42 | nt | 2 | cái |
| 34 | LD chậu rửa treo, chân lửng + 1 vòi + bộ xả | nt | 10 | bộ |
| 35 | LD kệ gương 500x130x40 (bằng sứ) | nt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi 500x700x5 (có viến) | nt | 10 | cái |
| 37 | LD giá treo khăn 654x80x74 (bằng sứ) | nt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng sứ | nt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cơ | nt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt (1 khối 2 nút xả) | nt | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) | nt | 10 | cái |
| 42 | Cung cấp thùng đựng giấy wc (nhựa) | nt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê hand | nt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt rửa | nt | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt móc treo gắn tường | nt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc phao | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Luppe | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, phi 27 | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Racco, phi 27 | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Racco, phi 34 | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp phễu thu 15x15, chống mùi + bộ xả (nhựa) | nt | 5 | cái |
| 52 | Bốc xếp vật liệu nước lên (lầu 1) | nt | 0,5 | tấn |
| E | Hạng mục 2 : HỒ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 3,588 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | nt | 0,327 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,359 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,068 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,462 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 5,015 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,558 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,186 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt băng cảng nước | nt | 0,188 | 100m |
| 18 | Quét Sikadur liên kết | nt | 2,82 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,036 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,029 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,029 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,04 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,062 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,009 | tấn |
| 30 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,153 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,003 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,426 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,74 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 6 | nt | 0,082 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 8 | nt | 0,072 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 10 | nt | 0,009 | tấn |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,1 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 19,41 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 19,41 | m2 |
| 40 | NGÂM NƯỚC XI MĂNG | nt | 47,31 | m2 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 32,4 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 32,4 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC) | nt | 0,0344 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,247 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,053 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,712 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,92 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 20,92 | m2 |
| 50 | Vách kính sắt hình + tol nhựa | nt | 14,328 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt,ốp tol nhựa | nt | 2,442 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép ống (MẠ KẼM) | nt | 0,033 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại (MẠ KẼM) | nt | 0,033 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép hình + vì kèo (mạ kẻm) | nt | 0,113 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép + vì kèo (mạ kẻm) | nt | 0,113 | tấn |
| 56 | Gia công khung vách | nt | 0,122 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung vách | nt | 0,122 | tấn |
| 58 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,011 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,011 | tấn |
| 60 | Lắp đặt BULONG D12, L=100 | nt | 16 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 0,229 | m2 |
| 62 | Lợp mái TOL nhựa 4 lớp 5 sóng màu xanh ngọc | nt | 0,225 | 100m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,61 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,403 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt móc khóa & ổ bấm (Tính VL) | nt | 1 | cái |
| F | Hạng mục 3.1 : NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,894 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,068 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,068 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống (mạ kẻm) | nt | 0,207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,207 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,333 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x2 (mạ kẻm) | nt | 0,185 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,185 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) | nt | 0,725 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép SKT | nt | 0,725 | tấn |
| 18 | Lắp đặt BULONG D16, L=500 | nt | 40 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,965 | m2 |
| 20 | Lợp mái TOL nhựa 4 lớp 5 sóng màu xanh ngọc | nt | 1,065 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,026 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,035 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,77 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,936 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + lăn nhám | nt | 76,8 | m2 |
| 26 | KẺ RON NỀN | nt | 12,3 | 10m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,141 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,95 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt máng nươc tol D600, dày 0.45mm | nt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,189 | 100m |
| 32 | Lắp đặt niềng kẹp | nt | 18 | cái |
| G | Hạng mục 3.2: PHẦN ĐIỆN- NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led tuyt 1.2m, 18W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | nt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt măng song phi 16 | nt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | nt | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt 1 công tắc - 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối (công tắc) | nt | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | nt | 4 | hộp |
| H | Hạng mục 4 : NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,622 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 7,308 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 12,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,377 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,334 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,135 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống (MẠ KẼM) | nt | 0,533 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại (MẠ KẼM) | nt | 0,533 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,955 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,955 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x2 (mạ kẻm) | nt | 0,394 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,394 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) | nt | 1,956 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép SKT | nt | 1,956 | tấn |
| 18 | Lắp đặt BULONG D16, L=500 | nt | 80 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 5,542 | m2 |
| 20 | Lợp mái TOL nhựa 4 lớp 5 sóng màu xanh ngọc | nt | 3,162 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,962 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,116 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 2,55 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 19,025 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + lăn nhám | nt | 254,64 | m2 |
| 26 | KẺ RON NỀN | nt | 28,2 | 10m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,452 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,1 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,9 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt máng nươc tol D600, dày 0.45mm | nt | 62 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,315 | 100m |
| 32 | Lắp đặt niềng kẹp | nt | 30 | cái |
| I | Hang mục 5.1 : CẢI TẠO KHỐI CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU (KHỐI 3 TẦNG – Phần XD) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1.051,14 | m2 |
| 2 | Cắt và lắp kính cường lực dày 6 ly | nt | 40,02 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm , kính cường lực 6 ly (hệ 55) | nt | 290,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt không lá (cả phụ kiện trừ ổ khóa) | nt | 29,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 6 ly, (hệ 55) | nt | 176,415 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 87,743 | m2 |
| 7 | Lắp ổ khoá tay gạt | nt | 72 | 1bộ |
| 8 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | nt | 76 | 1bộ |
| 9 | Lắp ổ khoá bấm | nt | 2 | 1bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 9 | m2 |
| 11 | Sơn cửa gỗ kính 3 nước | nt | 9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lam nhôm | nt | 84,15 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 116,307 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 101,566 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 541,71 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 944,505 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | nt | 53,58 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 0,536 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | nt | 563,6 | m2 |
| 20 | Thi công trần Cemboar dày 4mm + khung kim loại (tính vật liệu) | nt | 515,72 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung kim loại (tính vật liệu) | nt | 47,88 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - sàn SN | nt | 80,552 | m2 |
| 23 | Làm vệ sinh đáy sàn SN | nt | 80,552 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 161,104 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + kova chống thấm | nt | 80,552 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | nt | 4,389 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,509 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 40,444 | m3 |
| 29 | Lót ny lon nền nhà | nt | 5,929 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 1,027 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,632 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 0,142 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 386,354 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 545,55 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 3,06 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 113,465 | m2 |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | nt | 215,9 | 1m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 2,938 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | nt | 1,056 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | nt | 3,287 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,616 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,25 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,101 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 14,281 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,96 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 6,516 | m3 |
| 47 | Đất phân trồng cây (0 tính hệ số đầm) | nt | 7,72 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,491 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 129,875 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 145,255 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu tím khò nhám) | nt | 43,522 | m2 |
| 52 | Lát đá garnite màu nhạt | nt | 31,968 | m2 |
| 53 | Ốp đá tự nhiên 200x100 | nt | 18,675 | m2 |
| 54 | Lát đá tự nhiên 200x100 | nt | 7,2 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,579 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,097 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,6 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 26 | m2 |
| 59 | Làm vệ sinh chân tường ốp đá chẻ | nt | 42,14 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 834,265 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 2.420,653 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 2.317,807 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước (tường) | nt | 4.062,637 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước (phần btct) | nt | 1.747,473 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.062,637 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.747,473 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 16,442 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 40,3 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 1,86 | tấn |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 150,495 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 5,84 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 14,684 | tấn |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 46,66 | 10m2 |
| 74 | Hút hầm cầu | nt | 2 | cấu kiện |
| J | Hạng mục 5.2 : PHẦN ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI 3 TẦNG | |||
| 1 | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 6 CỰC | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 8 CỰC | nt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 24 CỰC | nt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1.2m x 65W + hộp số | nt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện âm tường D200x30w | nt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led treo (1234x235x128), 2x18w | nt | 116 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W (chiếu bảng) | nt | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W (áp trần) | nt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1.2m , 2x18w | nt | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m 9W (áp trần) | nt | 67 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led Panel -130x130 - 9W | nt | 45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | nt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | nt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 4 công tắc - 1 chiều | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 5 công tắc - 1 chiều | nt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | nt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | nt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi , 16A/220V | nt | 57 | cái |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 2P x 1.3mm | nt | 2.171 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 3P x 1.8mm | nt | 271 | m |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 4P x 1.9mm | nt | 195 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 5P x 2.1mm | nt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | nt | 6.012 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | nt | 813 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | nt | 720 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | nt | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, Aptomat | nt | 135 | Cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2CỰC (6A)/4.5kA | nt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2CỰC (25A)/6kA | nt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB, 4 CỰC (16A-20A-32A)/16kA | nt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB, 4 CỰC (63A)/16kA | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2CỰC , 10A-16A-20A (30mA) | nt | 23 | cái |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | nt | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | nt | 4 | bộ |
| 36 | Bốc xếp vật liệu điện lên tầng | nt | 0,5 | tấn |
| K | Hạng mục 5.3 : PHẦN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 34 | nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 60 | nt | 10 | cái |
| 6 | Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 34 | nt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co, Tê, Y , LƠI, uPVC, PHI 60 | nt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt NỐI trơn uPVC, phi 27 | nt | 15 | cái |
| 9 | Lắp TÊ, CO, lơi, uPVC phi 27 | nt | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ren thau phi 27/21 | nt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (đứng) | nt | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt máy bơm 2.2KW, Hmin=25m | nt | 1 | Máy |
| 13 | Lắp đặt van nhựa phi 27 | nt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa phi 34 | nt | 13 | cái |
| 15 | LD chậu rửa treo, chân lửng + 1 vòi + bộ xả | nt | 15 | bộ |
| 16 | LD kệ gương 500x130x40 (bằng sứ) | nt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi 500x700x5 (có viến) | nt | 15 | cái |
| 18 | LD giá treo khăn 654x80x74 (bằng sứ) | nt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng sứ | nt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt (1 khối 2 nút xả) | nt | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) | nt | 24 | cái |
| 22 | Cung cấp thùng đựng giấy wc (nhựa) | nt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê hand | nt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt rửa | nt | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt móc treo gắn tường | nt | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc phao | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Luppe | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, phi 27 | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Racco, phi 27 | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Racco, phi 34 | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp phễu thu 15x15, chống mùi + bộ xả (nhựa) | nt | 9 | cái |
| 32 | Bốc xếp vật liệu điện lên tầng | nt | 1 | tấn |
| L | Hạng mục 6.1 : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 10,44 | m2 |
| 2 | Làm vệ sinh cửa đi & cửa sổ | nt | 10,44 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi, khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | nt | 2,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ ,khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | nt | 8,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 0,564 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite | nt | 11,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 13,2 | m2 |
| 8 | Lợp mái tol nhựa màu 4 lớp, dày 3mm | nt | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | nt | 11,2 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung kim loại | nt | 11,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 1,27 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 1,651 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 44,385 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 9,622 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 26,313 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước (trong) | nt | 26,313 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước (ngoài) | nt | 54,007 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 26,313 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 54,007 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,42 | 100m2 |
| M | Hạng mục 6.2: PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W + hộp số (treo trần) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m, 2x18W (áp trần) | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | nt | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt măng song phi 16 | nt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | nt | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt măng song phi 20 | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 6 CỰC | nt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | nt | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | nt | 27 | m |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi , 16A/220V | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm | nt | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | nt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | nt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối,101x101x50 | nt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2CỰC (6A-10A-16A) | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2CỰC , 16A/4.5 kA, (30mA) | nt | 1 | cái |
| N | Hạng mục 7: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,156 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | nt | 11,52 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,922 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,422 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,475 | m3 |
| 11 | Lót ny lon nền nhà | nt | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,951 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,833 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,548 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 81,47 | m2 |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 | nt | 45 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 54,757 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,084 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,09 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0645 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,228 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,238 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,07 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,165 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,116 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,052 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,393 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,131 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,258 | tấn |
| 32 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | nt | 9,18 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | nt | 1,784 | m3 |
| 34 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 2,323 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa & hoa sắt , bằng thủ công | nt | 41,133 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng sắt hình | nt | 22,586 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | nt | 18,663 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 32,856 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 45,657 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 777,663 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 9,6 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí | nt | 9,6 | m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 6,801 | m3 |
| 44 | Làm vệ sinh bề mặt bê tông | nt | 1,16 | m2 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 4,38 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 184,548 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 46,4 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,738 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,4 | m2 |
| 50 | Kẻ ron tường | nt | 5,28 | 10m |
| 51 | LD chữ Inox cao 150 (màu vàng đồng) | nt | 25 | chữ |
| 52 | LD chữ Inox cao 60 (màu vàng đồng) | nt | 67 | chữ |
| 53 | Lắp đặt tay nắm cửa cổng Inox | nt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt khóa bấm (tính VL) | nt | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,485 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (hoa văn trên mái) | nt | 12 | cái |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 531,974 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 531,974 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 570,043 | m2 |
| 60 | Lắp đặt bản lề gông (tính VL) | nt | 18 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,974 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn led Panel -12W (áp trần) | nt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | nt | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt măng song phi 16 | nt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | nt | 30 | m |
| O | Hạng mục 8.1 : CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ & HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,654 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | nt | 9,525 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 33,574 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 2,011 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,722 | 100m3 |
| 6 | Lót ny lon nền | nt | 3,867 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 25,521 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 25,294 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,325 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,17 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 663,922 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 64,48 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,768 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Lót ny lon nền | nt | 1,749 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 353 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | nt | 2,466 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | nt | 0,06 | 100m |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 6 | nt | 0,568 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 8 | nt | 0,19 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 225,67 | m3 |
| 22 | Cắt kẻ ron nền | nt | 127,64 | 10m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,056 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | nt | 5,365 | 100m3 |
| 25 | Lót ny lon nền | nt | 34,16 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3) sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 | nt | 1.345 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | nt | 49 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo rãnh) | nt | 10,566 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | nt | 127 | cấu kiện |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 167,55 | m2 |
| 31 | Ốp đá Granite màu xám | nt | 120,75 | m2 |
| 32 | Ốp đá tự nhiên 200x100 (màu vàng nhạt) | nt | 71,875 | m2 |
| 33 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | nt | 12 | gốc cây |
| 34 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | nt | 36 | gốc cây |
| 35 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 2-3cm, H = 1,3-2m | nt | 0,12 | 100 cây |
| 36 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 5-7cm, H = 2,5-3m | nt | 0,36 | 100 cây |
| 37 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | nt | 0,48 | 100 cây/ lần |
| 38 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | nt | 0,48 | 100 cây/ năm |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 0,331 | m3 |
| 40 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 gạch Granite 30x60 (kẻ mũi) | nt | 6,615 | m2 |
| 41 | Làm vệ sinh đá mài | nt | 7,5 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,038 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 4,075 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,017 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,871 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,074 | 100m2 |
| 47 | Lót ny lon nền | nt | 0,068 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,003 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,152 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,024 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 1,7 | m |
| 52 | Lắp đặt nắp chụp tol (450x450) | nt | 1 | cái |
| P | Hạng mục 8.2 : PHẦN NƯỚC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ & HT CẤP THOÁT NƯỚC NN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 2,28 | 100m |
| 3 | Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 34 | nt | 32 | cái |
| 4 | Lắp TÊ, CO, Y , lơi, uPVC phi 27 | nt | 78 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren thau phi 27/21 | nt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt phao cơ D34 | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, phi 27 | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, phi 34 | nt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa (nhựa) | nt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nối rút trơn, 34/27 | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ 1HP H=30.3-19m Q=20-110l/p | nt | 2 | cái |
| Q | Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Đào đường cáp | Theo thiết kế được duyệt | 82,904 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ chiếu sáng | nt | 1,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất | nt | 16,11 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | nt | 120,455 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 5,445 | 1000v |
| 6 | Gia công khung móng trụ chiếu sáng | nt | 0,08 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng | nt | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,091 | 100m2 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | nt | 0,495 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D16 | nt | 32 | m |
| 11 | Đóng cọc đã có sẵn | nt | 8 | cọc |
| 12 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | nt | 28 | m |
| 13 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 90W | nt | 4 | 1 bộ |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | nt | 4 | cần đèn |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | nt | 4 | cột |
| 16 | Lắp cửa cột | nt | 4 | cửa |
| 17 | Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) | nt | 4 | bảng |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 8 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | nt | 1 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng (MSB) | nt | 1 | tủ |
| 22 | CXV 1C(4x50mm²) | nt | 0,96 | 100m |
| 23 | CXV 1C(4x35mm²) | nt | 0,91 | 100m |
| 24 | CXV 1C(4x16mm²) | nt | 0,86 | 100m |
| 25 | CXV 1C(4x4mm²) +CXV 4mm² | nt | 1,25 | 100m |
| 26 | CXV 1C(2x2.5mm²) | nt | 0,81 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | nt | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 1,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | nt | 0,85 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | nt | 0,9 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | nt | 0,95 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D80 | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D65 | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D50 | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D40 | nt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 | nt | 2 | cái |
| R | Hạng mục 10: HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 18 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D20 | nt | 243 | m |
| 3 | Lắp đặt CV 2,5mm2 | nt | 729 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A | nt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D21 | nt | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | nt | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | nt | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm | nt | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm | nt | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | nt | 81 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 | nt | 97 | cái |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | nt | 1,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm | nt | 1,8 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 | nt | 1 | 100m |
| S | Hạng mục 11: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất cấp | Theo thiết kế được duyệt | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất | nt | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 | nt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | nt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp neo 4.0 | nt | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | nt | 165 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | nt | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt đế gắn kim | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bk R=80M | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | nt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | nt | 0,05 | 100m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | nt | 6 | mối nối |
| T | Hạng mục 12: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào đất | Theo thiết kế được duyệt | 58,276 | m3 |
| 2 | Đắp đất | nt | 38,76 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 22,1 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 1,87 | 1000v |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | nt | 0,17 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | nt | 169 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D16 | nt | 1.440 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | nt | 7,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 2,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zone | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt dây CV 1.5mm² | nt | 1.080 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | nt | 1.240 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | nt | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối | nt | 118 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 1,6 | 5 đèn |
| U | Hạng mục 13: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất | Theo thiết kế được duyệt | 110,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất | nt | 38,11 | m3 |
| 3 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,3 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 65,124 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 1,1 | 1000v |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | nt | 0,304 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | nt | 0,99 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | nt | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK D60 | nt | 0,96 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK D90 | nt | 2,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống STK D114 | nt | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt TÊ STK D60 | nt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt TÊ STK D90 | nt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt TÊ STK D114 | nt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt TÊ STK D90/60 | nt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt TÊ STK D114/90 | nt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt CÔN STK D90/60 | nt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt CÔN STK D114/90 | nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối D114 | nt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D114 | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D90 | nt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D114 | nt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D90 | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D114 | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ lọc D114 | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc D114 | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép D90 | nt | 6 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép D114 | nt | 10 | cặp bích |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | nt | 3 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | nt | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn CXV 1C(4x16mm²) | nt | 10 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt cáp nguồn CXV 1C(4x6mm²) | nt | 1 | 10 m |
| 36 | Lắp đặt cáp nguồn CXV 1C(2x1.5mm²) | nt | 1,5 | 10 m |
| 37 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | nt | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | nt | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường | nt | 12 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | nt | 1 | hộp |
| V | Hạng mục 14: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 819 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | nt | 273 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu điện thoại 10 đôi | nt | 1 | tủ |
| 4 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | nt | 1 | hệ thống |
| 5 | Lắp đặt hộp 200x200 | nt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp 1 đôi | nt | 7 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp 10 đôi | nt | 0,5 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt cáp STP CAT6 | nt | 75 | 10 m |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | nt | 20 | đôi đầu dây |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | nt | 10 | phiến |
| 11 | Lắp đặt điện thoại bàn | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | nt | 1 | phiến |
| 13 | Lắp đặt điện thoại lập trình | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt wifi | nt | 6 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt patpanel | nt | 3 | ngăn |
| 16 | Lắp đặt tủ Rack 6U | nt | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt RJ45 | nt | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt RJ11 | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | nt | 1 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | nt | 2 | thiết bị |
| W | CHI PHÍ THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy bơm Diezel (54m3/h, H=30m) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm điện (54m3/h, H=30m) | nt | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh Inverter 2 HP | nt | 15 | Cái |
| X | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Tấn/lần |
| 2 | Số lượng cọc ép thử | nt | 2 | Cọc |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P | nt | 10 | Cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P | nt | 10 | Cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P | nt | 5 | 10T/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi