Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516035-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210509224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 09:16:00 đến ngày 2021-05-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,155,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 110,0746 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,0332 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,97 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,9107 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1188 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,4552 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,4552 tấn
8 Cọc dẫn phục vụ thi công ép âm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cọc
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P ≤ 200kg - bốc xếp lên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 275,1865 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 275,1865 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P ≤ 200kg đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,5187 10 tấn
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,84 100m
13 Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, đất C2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,582 100m
14 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 198 mối nối
15 Đập bê tông đầu cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,85 m3
16 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IV Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0385 100m3
17 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần cừ không ngập đất, hao phí nhân công, máy x0,75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,111 100m
18 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,109 100m
19 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,22 100m
20 Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5mm dài 6m; 76,1kg/md) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 222 m
21 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 233,1927 m3
22 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,1905 m3
23 Ván khuôn lót móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6681 100m2
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,324 m3
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,1272 m3
26 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,184 100m2
27 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4947 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2373 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7924 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,995 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,4092 m3
32 Ván khuôn giằng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,9911 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0907 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,6502 tấn
35 Lắp đặt bu lông neo móng thang thoát hiểm M20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 bộ
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1958 tấn
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,3068 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,8363 m3
39 Ván khuôn giằng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4313 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3176 tấn
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,7302 m3
42 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48,1434 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3431 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,696 100m3
45 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9888 100m3
46 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 82,0898 m3
47 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,7294 m3
48 Ván khuôn lót bể nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,044 100m2
49 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,4877 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8031 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9368 tấn
52 Ván khuôn bể nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,364 100m2
53 Xây gạch đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,1806 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 88,752 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,8081 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,8081 m2
57 Quét sika chống thấm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 126,0797 m2
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,2716 m2
59 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2761 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0604 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0629 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 cấu kiện
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3971 100m3
64 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4239 100m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4181 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6753 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,3037 tấn
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,2724 100m2
69 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,9848 m3
70 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4863 m3
71 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,4073 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4493 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,8031 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,313 tấn
75 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56,0742 m3
76 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 86,1645 m3
77 Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,6628 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,3659 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0112 tấn
80 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1178 m3
81 Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2426 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3256 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0462 tấn
84 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8871 m3
85 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6864 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2588 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1956 tấn
88 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,3565 m3
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 58 cái
90 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3185 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2663 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0287 tấn
93 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,885 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44,114 m3
95 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 159,409 m3
96 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,016 m3
97 Trát trụ, cột, chi tiết ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 210,548 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 807,319 m2
99 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 104,596 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.260,639 m2
101 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,26 m2
102 Trát má cửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 92,204 m2
103 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 358,112 m2
104 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 224,013 m2
105 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 425,6 m2
106 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 119,208 m2
107 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 350,76 m
108 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 312,82 m
109 Khóa đầu cột, vòm mặt đứng nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 cái
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.260,986 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.265,411 m2
112 Căng lưới gia cố tường gạch không nung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 800,22 m2
113 Râu thép liên kết cột và tường xây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,143 tấn
114 Lát nền gạch ceramic KT 600x600 màu vàng nhạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 704,349 m2
115 Láng nền sàn tạo phẳng bù cos tầng 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 366,303 m2
116 Lát viền đá grannit dày 20 màu đỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,201 m2
117 Lát gạch đất nung KT 400x400 màu đỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 127,494 m2
118 Lát gạch nem tách 300x300 mái sảnh, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,286 m2
119 ốp chân tường gạch grannit KT 120x600 viền đen vân màu vàng nhạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,032 m2
120 Ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 66,9 m2
121 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả, tấm thạch cao 600x600 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 221,677 m2
122 Thi công trần bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 243,461 m2
123 Phào trần bằng thạch cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 71,35 md
124 Thi công vách thạch cao 2 mặt hệ khung xương U75/76 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,272 m2
125 Thi công vách thạch cao 1 mặt hệ khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2.5 và 40x40x1.5mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,416 m2
126 Bả bằng bột bả vào trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 326,421 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 326,421 m2
128 Gia công hệ trụ thép hộp 80x80x2mm mạ kẽm gia cố Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,36 tấn
129 Bulông Inox nở M5 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
130 Lắp dựng hệ hệ trụ thép hộp 80x80x2mm mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,36 tấn
131 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,93 m3
132 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 m3
133 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,263 m3
134 Lát đá granit màu đen dày 20 bậc sân khấu, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,766 m2
135 Gờ chỉ mũi bậc đá granít tự nhiên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,916 md
136 Gia công hệ khung sàn sân khấu bằng thép hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,544 tấn
137 Lắp dựng hệ khung sàn sân khấu bằng thép hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,544 tấn
138 Sơn hệ khung dàn sân khấu , sơn chống rỉ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,474 m2
139 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41,481 m2
140 Lát sàn gỗ sân khấu, sàn gỗ CN dày 12mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41,481 m2
141 Chân tường, nẹp kết thúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,9 md
142 Lát đá granit dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52,142 m2
143 Gờ chỉ mũi bậc đá granít tự nhiên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 115,58 md
144 Mũi bậc xẻ rãnh 2x5 chống trơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,674 10m
145 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,861 m3
146 Lát đá granit dày 20 màu ghi mặt bậc, cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,026 m2
147 Lát viền đá granit dày 20 màu đỏ mặt bậc, cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,23 m2
148 Gia công lan can thanh đứng Inox hộp 40x40x1,2, thang ngang inox hộp 20x20x1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,271 m2
149 Lắp dựng lan can Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,271 m2
150 Trụ cầu thang gỗ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 trụ
151 Tay vịn lan can gỗ 80x80 sơn PU Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,04 md
152 Gia công thang sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,212 tấn
153 Lắp dựng thang sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,212 tấn
154 Gia công lan can thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thanh ngang thép ống fi20x1, tay vịn thép ống fi60x2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,681 m2
155 Lắp dựng lan can Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,681 m2
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn thang sắt, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 129,725 m2
157 Hệ khung xương thép hộp mái che tấm nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,8 m2
158 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng POLYCAR Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,138 100m2
159 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,083 100m2
160 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,832 m3
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,044 tấn
162 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bồn, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,471 m3
163 Căng lưới gia cố chống nứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,72 m2
164 Quét nước dung dịch sika chống thấm gốc xi măng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,849 m2
165 Láng bồn rửa dày 2cm chống thấm và bảo vệ, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,849 m2
166 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,998 m2
167 Quét nước dung dịch sika chống thấm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,047 m2
168 Láng nền WC dày 2cm bảo vệ chống thấm và tạo dốc, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,047 m2
169 Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 màu ghi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,622 m2
170 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 123,2 m2
171 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x100, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,234 m2
172 Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 12 mm (bao gồm phụ kiện INOX 304) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,285 m2
173 Thi công trần thả, trần thạch cao chịu nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56,786 m2
174 Đá grannit tự nhiên màu đen dày 20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,92 m2
175 Khoét lỗ chậu rửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 Chậu
176 Khung inox đỡ chậu rửa, bàn đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 CHậu
177 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày TB= 3cm láng dốc I =2% về ống thu nước, vữa mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 106,112 m2
178 Quét sika chống thấm mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 185,972 m2
179 Gia công hệ khung dàn thép hộp treo trần thạch cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,624 tấn
180 Lắp dựng hệ khung dàn thép hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,624 tấn
181 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 162,356 m2
182 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,404 tấn
183 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,404 tấn
184 Lắp đặt bu lông neo M20 L=500mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 108 bộ
185 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,208 tấn
186 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,208 tấn
187 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 498,146 m2
188 Lợp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,199 100m2
189 Úp nóc, úp sườn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,6 md
190 Gia công thang sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,036 tấn
191 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,62 m2
192 Cửa lên mái bằng khung sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
193 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
194 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
195 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,068 tấn
196 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,068 tấn
197 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
198 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
199 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,429 m2
200 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,296 100m2
201 Hệ khung xương thép hộp mái che tấm nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,948 m2
202 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng POLYCAR Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,239 100m2
203 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 67,1 m2
204 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,16 m2
205 Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 72,449 m2
206 Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 129,456 m2
207 Cửa lưới chống côn trùng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8 m2
208 Gia công hoa sắt cửa số bằng sắt vuông 14x14 x1.5 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,24 m2
209 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,296 m2
210 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,24 m2
211 Sản xuất, cửa khung thép bịt tôn thoát hiểm(bao gồm phụ kiện khóa, bản lề và sơn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3 m2
212 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3 m2
213 Cửa chớp nhôm gài CN Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,758 m2
214 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,274 m3
215 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,191 m3
216 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,093 m3
217 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,019 100m2
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,012 tấn
219 Trát tường rãnh VXM mác 75 dày 20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,507 m2
220 Tấm đan thoát nước bằng inox Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,68 md
221 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,927 100m2
222 Lắp dựng dàn giáo trong, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,927 100m2
223 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,814 100m2
224 Cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cọc
225 Dây đồng M70mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45 m
226 Đào rãnh chôn dây thoát sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 m3
227 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,08 100m3
228 Gia công kim thu lôi D16, chiều dài kim 1m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
229 Dây dẫn sét thép D10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 m
230 Dây dẫn sét thép D14 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
231 Kẹp giữ định vị cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60 bộ
232 Cọc tiếp địa thép L63X63X6, 2,4mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cọc
233 Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
234 Bulong + đai ốc định vị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
235 Hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 hộp
236 Bộ đếm sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 hộp
237 Hóa chất làm giảm điện trở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 kg
238 Ống nhựa PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 m
239 Bộ đèn tuýp led 2 bóngx18W dài 1,2m; Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 46 bộ
240 Bộ đèn led ốp trần vuông 23x23/18W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 bộ
241 Bộ đèn Downlight âm trần led D110/12W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 77 bộ
242 Đèn Led panel 600x600 48W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44 bộ
243 Đèn gắn tường 36W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
244 Lắp đèn led dây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 115 m
245 Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
246 Móc treo quạt trần (móc nhỏ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
247 Lắp đặt đế âm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 hộp
248 Lắp đặt chiết áp cho quạt (Mặt+chiết áp) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
249 Quạt thông gió 300x300/35w Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
250 Lắp đặt quạt thông gió hướng trục tròn 3500m3/h 70PA, ĐK quạt 400mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
251 Công tắc đơn một chiều 10A-220VAC (Bao gồm hạt công tắc, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
252 Công tắc đôi một chiều 10A-220VAC (Bao gồm hạt công tắc, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
253 Công tắc ba một chiều 10A-220VAC (Bao gồm hạt công tắc, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
254 Công tắc đơn hai chiều 10A-220VAC (Bao gồm hạt công tắc, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
255 Công tắc đơn một chiều 20A-220VAC (Bao gồm hạt công tắc, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
256 ổ cắm đôi loại 3 cực, lắp thường 230 VAC (Bao gồm ổ cắm, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 96 cái
257 Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 131 hộp
258 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 m
259 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 727 m
260 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 780 m
261 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.193 m
262 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 m
263 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 363 m
264 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 390 m
265 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 597 m
266 ống luồn PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 m
267 ống luồn PVC D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 945 m
268 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 879 m
269 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 785 m
270 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.441 m
271 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4,0 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 439 m
272 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 392 m
273 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 720 m
274 ống luồn PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.086 m
275 Hộp nối dây 100x100mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 hộp
276 Hộp chia dây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 284 hộp
277 Tủ rack chứa thiết bị mạng (switch, server, router...) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
278 Switch 12 Port Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 thiết bị
279 Modem Wifi ốp tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 thiết bị
280 ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm mặt hạt và hạt đấu) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
281 Lắp đặt đế âm cho ổ cắm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 hộp
282 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6-4P Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45 10m
283 ống luồn PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 450 m
284 Đào rãnh chôn đường cáp, đất cấp IV Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,6 m3
285 Đắp đất nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,2 m3
286 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,4 m3
287 Xếp gạch chỉ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 190,476 viên
288 Lưới báo cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 md
289 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IV Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,024 100m3
290 ống HDPE D50/40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 m
291 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
292 Vật tư nhân công đấu nối từ nguồn điện hiện có vào nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 TB
293 MCCB-3P-80A (10KA) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
294 MCB- 3P- 60A 10KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
295 MCB- 1P- 16A 4,5KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
296 MCB- 1P- 10A 4,5KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
297 Cầu chì 2A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
298 Bộ đèn báo pha RYB Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
299 Bộ đo đếm điện năng kỹ thuật số PM Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
300 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kt R600xC800xS200mm, IP 42, loại treo tường - kích thước chính xác phụ thuộc nhà chế tạo (phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
301 MCB- 3P- 60A 10KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
302 MCB- 1P- 16A 4,5KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 cái
303 MCB- 1P- 10A 4,5KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
304 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 32 modul, loại âm tường (phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
305 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 900x600x200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 hộp
306 Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 4kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bình
307 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bình
308 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
309 Lavabo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bộ
310 Lắp đặt vòi lavabo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bộ
311 Lắp đặt gương soi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
312 Xí bệt loại 2 khối Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
313 Vòi xịt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
314 Hộp giấy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
315 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
316 Phễu thu sàn inox 150x150 thoát nước WC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
317 Vòi rửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 bộ
318 Rọ cầu inox thu nước mưa D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
319 Bồn nước inox ngang 2.0m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bể
320 Đồng hồ nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
321 lắp đặt máy bơm Q=8m3/h, H=30m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
322 Bơm tăng áp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
323 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
324 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 40 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
325 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,03 100m
326 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 32 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,03 100m
327 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,77 100m
328 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,77 100m
329 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,23 100m
330 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,23 100m
331 Van phao cơ D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
332 Van phao điện D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
333 Van 1 chiều D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
334 Van bướm D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
335 Van bướm D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
336 Van bướm D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
337 Cút PPR ren trong D20-1/2'' Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49 cái
338 Kép thép D15 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49 Cái
339 Nút bịt D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
340 Cút PPR D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
341 Cút PPR D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 cái
342 Cút PPR D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33 cái
343 Cút PPR D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
344 Tê PPR, PN10 D20x20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
345 Tê PPR, PN10 D25x20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
346 Tê PPR, PN10 D25x25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
347 Tê PPR, PN10 D32x25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
348 Tê PPR, PN10 D32x32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
349 Tê PPR, PN10 D40x32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
350 Nối giảm PPR, PN10 D25x20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
351 Nối giảm PPR, PN10 D32x25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
352 Nối giảm PPR, PN10 D40x25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
353 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 cái
354 Măng xông nối ống D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
355 Măng xông nối ống D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 cái
356 Măng xông nối ống D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
357 Rắc co D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
358 Rắc co D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
359 Rắc co D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
360 Rắc co ren ngoài D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
361 Rắc co ren ngoài D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
362 Crephin D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
363 ống UPVC, class 2 D200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,115 100m
364 ống UPVC, class 2 D160 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,52 100m
365 ống UPVC, class 2 D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,99 100m
366 ống UPVC, class 2 D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,26 100m
367 ống UPVC, class 2 D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
368 ống UPVC, class 2 D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,63 100m
369 Cút UPVC, class 2 ren trong 90 độ D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
370 Cút UPVC, class 90 độ D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
371 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
372 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D160 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
373 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 cái
374 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51 cái
375 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
376 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63 cái
377 Y U.PVC, class 2 D60x42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
378 Y U.PVC, class 2 D90x42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
379 Y U.PVC, class 2 D90x60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
380 Y U.PVC, class 2 D90x90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
381 Y U.PVC, class 2 D110x42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
382 Y U.PVC, class 2 D110x60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
383 Y U.PVC, class 2 D110x110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
384 Y U.PVC thông tắc D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
385 Y U.PVC thông tắc D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
386 Nút bịt thông tắc UPVC D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
387 Nút bịt thông tắc UPVC D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
388 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45 cái
389 Măng xông nối ống D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45 cái
390 Măng xông nối ống D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
391 Măng xông nối ống D160 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
392 Thỏ D60 (TRAP) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
393 Đào móng cột, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,792 m3
394 Đắp đất nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,425 m3
395 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,369 m3
396 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,015 100m2
397 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,296 m3
398 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
399 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,014 100m2
400 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,012 tấn
401 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,023 tấn
402 Xây gạch không nung 6x10,5x22 dày 110mm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,792 m3
403 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,782 m2
404 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 111,29 m3
405 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,419 100m3
406 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,756 m3
407 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,268 m3
408 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,348 100m2
409 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,036 m3
410 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 185,6 m2
411 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,96 m3
412 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 232 cấu kiện
413 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,51 100m2
414 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,805 tấn
415 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,694 100m3
416 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51,527 m3
417 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,541 m3
418 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,515 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI VISAT VÀ TRUNG ĐỘI QUÂN BƯU
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,138 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,665 m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,12 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,506 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,125 m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,15 100kg
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,6 100kg
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,516 m3
9 Ván khuôn giằng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,12 m2
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,177 100kg
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,234 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,094 100m3
13 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,187 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,104 m3
15 Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,403 m3
16 Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,276 100kg
17 Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,016 100kg
18 Ván khuôn gia cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,496 m2
19 Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,687 m3
20 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤ 18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 1 lỗ khoan
21 Thổi vệ sinh lỗ khoan + Bơm keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoan = 22mm, chiều sâu khoan = 18cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 1 lỗ khoan
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,578 m2
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,491 100kg
24 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,036 100kg
25 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,783 100kg
26 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,329 m3
27 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 344 1 lỗ khoan
28 Thổi vệ sinh lỗ khoan + Bơm keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoan = 14mm, chiều sâu khoan = 10cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 344 1 lỗ khoan
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,356 m3
30 Ván khuôn sàn, mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,104 m2
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,705 100kg
32 Ván khuôn lanh tô Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48,667 m2
33 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,177 100kg
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,879 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng sê nô, lan can Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52,529 m2
36 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,035 100kg
37 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,887 m3
38 Gia công, lắp dựng lưới thép gia cố sàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69,978 m2
39 Đổ bê tông nhẹ, đá 1x2, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,497 m3
40 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 68,872 m3
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,264 m3
42 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,84 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,307 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,41 tấn
45 Ván khuôn bể nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 100m2
46 Xây gạch đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,002 m3
47 Căng lưới gia cố tiếp giáp phần gạch xây và bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,864 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 55,768 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 61,937 m2
50 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 61,937 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,328 m2
52 Quét sika chống thấm 2 lớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 76,265 m2
53 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,964 m3
54 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,048 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,063 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cấu kiện
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,213 100m3
58 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,476 100m3
59 Tháo tấm lợp tôn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,393 100m2
60 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tấn
61 Tháo dỡ trần thạch cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,116 m2
62 Tháo dỡ cửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 121,17 m2
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
65 Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện cũ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 công
66 Tháo dỡ lan can cầu thang Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,44 m
67 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,456 m3
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,169 m3
69 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 107,233 m3
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,375 m3
71 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,924 m2
72 Phá dỡ gạch lát nền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 276,35 m2
73 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 617,581 m2
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 555,408 m2
75 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,334 m2
76 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 146,895 m3
77 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 210,488 m3
78 Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 210,488 m3
79 Xây gạch đất XMCL (6,5x10,5x22cm), xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,233 m3
80 Xây tường thẳng gạch MXCL(10,5x6x22)cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 62,391 m3
81 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột và các chi tiết, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,759 m3
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 243,113 m2
83 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 531,762 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 923,661 m2
85 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 94,865 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 194,008 m2
87 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 408,392 m2
88 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 83,995 m2
89 Đắp trang trí cột XC1-XC12, MĐ1-MĐ6 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41 Cấu kiện
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 533,13 m
91 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 124,72 m
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 891,369 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.620,926 m2
94 Căng lưới gia cố tường gạch không nung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 371,969 m2
95 Râu thép liên kết cột và tường xây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,025 tấn
96 Công tác ốp đá bóc vào chân tường ngoài nhà, kích thước 100x200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,564 m2
97 Lát nền gạch ceramic KT 600x600 sáng màu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 308,575 m2
98 Chặn cửa ceramic KT 600x600 màu sẫm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,432 m2
99 láng nền tạo phẳng bù cos tầng 2+3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 205,219 m2
100 Lát viền đá grannit dày 20 màu đỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,072 m2
101 Lát gạch cotto KT 400x400 màu đỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,234 m2
102 Công tác ốp gạch ceramic màu đỏ 600x100 vào chân tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,648 m2
103 Xây tam cấp sảnh, bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,419 m3
104 Lát đá granit dày 20 màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,925 m2
105 Chỉ mũi bậc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39,74 m
106 Mũi bậc xẻ rãnh 2x5 chống trơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,922 10m
107 Lát đá granit dày 20 màu xám mặt bậc, cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,572 m2
108 Lát đá granit dày 20 màu đỏ đun mặt bậc, cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,296 m2
109 Gia công lan can thép hộp 20x40x1.2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,769 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,169 m2
111 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,769 m2
112 Trụ cầu thang gỗ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 trụ
113 Tay vịn lan can gỗ 80x80 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,44 md
114 Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây gờ lan can vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,921 m3
115 Trát chân gờ lan can, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,672 m2
116 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,6 m
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,672 m2
118 Con tiện lan can Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 138 cái
119 Lắp con tiện bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 138 cái
120 Quét nước dung dịch sika chống thấm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44,456 m2
121 Láng nền tạo dốc + chống thấm khu vệ sinh tầng 2,3, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,425 m2
122 Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 màu ghi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51,637 m2
123 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 139,728 m2
124 Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 12 mm (bao gồm phụ kiện INOX 304) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,248 m2
125 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51,637 m2
126 Đá grannit tự nhiên màu đen dày 20 ốp bàn đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,86 m2
127 Khoét lỗ bàn đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 lỗ
128 Khung inox đỡ chậu rửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
129 Quét dung dịch sika chống thấm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 97,574 m2
130 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm láng dốc I =2% về ống thu nước, vữa mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56,757 m2
131 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,787 tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,787 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 140,836 m2
134 Lợp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,783 100m2
135 Tôn úp nóc, úp sườn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,08 m
136 Gia công thang sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,027 tấn
137 Lắp dựng thang sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,188 m2
138 Cửa lên mái bằng khung sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
139 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,56 m2
140 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,28 m2
141 Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 54,768 m2
142 Vách kính cố định khung nhôm hệ xingfa, kính 6,38mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,637 m2
143 Gia công LD hoa sắt cửa số bằng sắt vuông 14x14 x1.5 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,28 m2
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,28 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,944 m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m để cải tạo và sửa chữa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,754 100m2
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,486 100m2
148 Cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cọc
149 Thanh đồng 30x30x3mm và phụ kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 m
150 Dây đồng M70mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
151 Dây CU/PVC 1cx25mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 m
152 Đào rãnh chôn dây thoát sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 m3
153 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,16 100m3
154 Gia công kim thu lôi D16, chiều dài kim 1m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
155 Dây dẫn sét thép D10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 m
156 Dây dẫn sét thép D14 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
157 Kẹp giữ định vị cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 bộ
158 Cọc tiếp địa thép L63X63X6, 2,4mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cọc
159 Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
160 Bulong + đai ốc định vị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
161 Hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 hộp
162 Bộ đếm sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 hộp
163 Hóa chất làm giảm điện trở Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 kg
164 Ống nhựa PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 m
165 Đèn tuýp led 1.2m 2x18W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 bộ
166 Bộ đèn led ốp trần vuông 23x23/18W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36 bộ
167 Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
168 Móc treo quạt trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
169 Quạt thông gió 300x300/35w Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
170 Công tắc bình nước nóng 20A-220VAC (Bao gồm hạt công tắc, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
171 Công tắc đôi một chiều 10A-220VAC (Bao gồm hạt công tắc, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
172 Công tắc đơn hai chiều 10A-220VAC (Bao gồm hạt công tắc, mặt che) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
173 ổ cắm đôi loại 3 cực, lắp thường 230 VAC Bao gồm ổ cắm, mặt che Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
174 ổ cắm đôi loại 3 cực chống nước, lắp thường 230 VAC Bao gồm ổ cắm, mặt che Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
175 Lắp đặt đế âm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60 hộp
176 Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA PVC 4x25 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
177 Vật tư nhân công đấu nối từ nguồn điện hiện có vào nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 TB
178 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 m
179 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 m
180 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
181 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
182 ống luồn PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
183 ống luồn PVC D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 m
184 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 972 m
185 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 354 m
186 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5 mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 966 m
187 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 486 m
188 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 660 m
189 ống luồn PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.146 m
190 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.388 m
191 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.320 m
192 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.188 m
193 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 660 m
194 ống luồn PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.860 m
195 Hộp nối dây 100x100mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60 hộp
196 Phụ kiện lắp đặt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3
197 Hộp điện nhẹ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
198 ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm mặt hạt và hạt đấu) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
199 Lắp đặt đế âm cho ổ cắm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 hộp
200 Modem Wifi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 thiết bị
201 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35 10m
202 ống luồn PVC D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 350 m
203 MCCB-3P-80A (18KA) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
204 MCB- 3P- 32A 10KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
205 MCB- 1P- 10A 4,5KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
206 Cầu chì 2A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
207 Bộ đèn báo pha RYB Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
208 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kt R600xC800xS200mm, IP 42, loại treo tường - kích thước chính xác phụ thuộc nhà chế tạo (phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
209 MCB- 3P- 32A 10KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
210 MCB 2P, 25A, 6KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
211 MCB 2P, 20A, 6KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
212 RCBO-2P-20A-(10KA) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
213 MCB- 1P- 10A 4,5KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
214 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 18 modul, loại âm tường (phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 tủ
215 MCB 2P, 25A, 6KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
216 MCB- 1P- 16A 4,5KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
217 MCB- 1P- 10A 4,5KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
218 Hộp điện phòng 06 modul Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 hộp
219 Lavabo (phần sứ+xiphong) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
220 Lắp đặt vòi lavabo loại nóng lạnh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
221 Lắp đặt gương soi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
222 Xí bệt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
223 Vòi xịt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
224 Hộp giấy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
225 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
226 Sen tắm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
227 Phễu thu sàn inox 150x150 thoát nước WC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
228 Phễu thu sàn inox 100x100 thoát nước hành lang Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
229 Rọ cầu inox thu nước mưa D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
230 Rọ cầu inox thu nước mưa D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
231 Bình nóng lạnh 50L Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
232 Bồn nước inox ngang 2.0m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bể
233 Vòi xả nhanh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
234 Đồng hồ nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
235 lắp đặt máy bơm Q=5m3/h, H=30m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
236 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
237 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 40 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
238 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
239 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 32 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
240 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,47 100m
241 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,47 100m
242 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,42 100m
243 Lắp đặt ống cấp nước nóng PP-R D20, PN20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
244 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,66 100m
245 Van phao cơ D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
246 Van phao điện D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
247 Van khóa D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
248 Van khóa D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
249 Van khóa D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
250 Cút PPR ren trong D20-1/2'' Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63 cái
251 Kép thép D15 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63 Cái
252 Nút bịt D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
253 Cút PPR D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 cái
254 Cút PPR D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
255 Cút PPR D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42 cái
256 Cút PPR D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
257 Tê PPR, PN10 D20x20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
258 Tê PPR, PN10 D25x20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
259 Tê PPR, PN10 D25x25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
260 Tê PPR, PN10 D32x20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
261 Tê PPR, PN10 D32x25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
262 Tê PPR, PN10 D32x32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
263 Tê PPR, PN10 D40x32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
264 Nối giảm PPR, PN10 D25x20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
265 Nối giảm PPR, PN10 D32x20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
266 Nối giảm PPR, PN10 D32x25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
267 Nối giảm PPR, PN10 D40x32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
268 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 cái
269 Măng xông nối ống D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
270 Măng xông nối ống D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
271 Măng xông nối ống D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 cái
272 Măng xông nối ống D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
273 Rắc co D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
274 Rắc co D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
275 Rắc co D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
276 Rắc co D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
277 Rắc co ren ngoài D40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
278 Rắc co ren ngoài D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
279 ống UPVC, class 2 D160 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
280 ống UPVC, class 2 D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,16 100m
281 ống UPVC, class 2 D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,24 100m
282 ống UPVC, class 2 D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,36 100m
283 ống UPVC, class 2 D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
284 Cút UPVC, class 2 ren trong 90 độ D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 cái
285 Cút UPVC, class 90 độ D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
286 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D160 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
287 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38 cái
288 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 88 cái
289 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
290 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 57 cái
291 Y U.PVC, class 2 D42x42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
292 Y U.PVC, class 2 D90x42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
293 Y U.PVC, class 2 D90x90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 cái
294 Y U.PVC, class 2 D110x90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
295 Y U.PVC, class 2 D110x110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 cái
296 Y U.PVC thông tắc D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
297 Nút bịt thông tắc UPVC D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
298 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
299 Giá treo ống thoát nước các đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
300 Măng xông nối ống D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
301 Măng xông nối ống D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
302 Măng xông nối ống D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
303 Thỏ D60 (TRAP) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
304 Đào móng cột, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,826 m3
305 Đắp đất nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,086 m3
306 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,112 m3
307 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,138 m3
308 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,008 100m2
309 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,074 m3
310 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
311 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,003 100m2
312 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,003 tấn
313 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,021 tấn
314 Xây gạch không nung 6x10,5x22 dày 110mm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,297 m3
315 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,714 m2
316 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 76,752 m3
317 Đắp đất nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,112 m3
318 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,28 m3
319 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,84 m3
320 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,24 100m2
321 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,56 m3
322 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 128 m2
323 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,8 m3
324 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160 cấu kiện
325 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,176 100m2
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,278 tấn
327 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,454 100m3
328 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,36 m3
329 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,36 m3
330 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,104 100m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
D ĐOẠN TƯỜNG RÀO 2-11 (46.6M)
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai, song sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 54,574 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,439 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,731 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột hiện trạng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 71,706 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,054 m3
6 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,054 m3
7 Xây cột , bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,76 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,731 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39,609 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 142,046 m2
11 Gia công hàng rào song sắt hộp 40x20x1.5 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 54,574 m2
12 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 54,574 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 86,747 m2
E ĐOẠN TƯỜNG RÀO 17-24 (113.5M)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,277 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,497 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,774 m3
4 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,774 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,237 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,931 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,32 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,57 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,663 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,619 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 178,758 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 108,959 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,57 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 330,287 m2
F ĐOẠN TƯỜNG RÀO 27-35
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,645 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 81,824 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột hiện trạng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 190,923 m2
4 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,636 m3
5 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,636 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 81,824 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 272,747 m2
8 Lắp dựng hàng rào lưới thép gai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 111,96 m2
9 cung cấp dây thép gai hàng rào mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 212,258 kg
10 Cung cấp thép V đầu trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,28 kg
11 Lắp đặt thép V đỉnh trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,053 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,632 m2
G HẠNG MỤC: SÂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,497 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng tự chèn dày 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 346,95 m2
3 Phá dỡ nền bê tông các loại không cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,522 m3
4 Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IV(đất lẫn gạch đá) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 62,032 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 104,351 m3
6 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 104,351 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,194 100m3
8 Rải giấy ni lông lót nền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,883 100m2
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 83,904 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 844,12 m2
11 Đào đất móng băng, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,936 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,605 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,055 100m2
14 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bó bồn hoa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,344 m3
15 Trát tường xây gạch tường bồn hoa, bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,525 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,013 100m3
17 Đổ đất màu để trồng cây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,41 1m3
18 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,006 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->