Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516060-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210471900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 09:12:00 đến ngày 2021-05-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,743,276,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CHÍNH
1 Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,967 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,562 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,65 100m3
4 Cung cấp đất TNCL để đắp K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,853 100m3
5 Phát quang bụi rậm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,969 100m2
6 Phá dỡ đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,92 m3
7 Phá đá cấp III hiện trạng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30,337 m3
8 Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,35 100m3
9 Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp I Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,35 100m3/km
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 302,597 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 545,232 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35,058 m3
13 Vải bạt nhựa lót móng 0,3dzem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30,625 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,012 m3
15 SXLD & tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,558 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,929 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,421 tấn
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 859,111 m2
19 Rải vải địa kỹ thuật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,276 100m2
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,551 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng cát Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,268 100m3
22 Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 463,55 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm, dày 11,9mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,775 100m
24 Nút bịt ống uPVC D250mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 31 cái
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24 rọ
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 đoạn
B CỐNG LẤY NƯỚC
1 Vải bạt nhựa lót móng 0,3dzem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,465 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,663 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,985 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,303 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,486 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,267 tấn
8 SXLD & tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,144 100m2
9 Gỗ khe phai Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,384 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,497 m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 đoạn
12 Rải vải địa kỹ thuật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,269 100m2
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng cát Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
15 Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 56,32 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,337 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,112 100m3
C CẦU QUA KÊNH
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,49 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 108,363 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36,15 m3
4 SXLD & tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,388 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,469 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,456 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,6 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,733 100m3
10 Phá dỡ đan cầu cũ hiện trạng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,625 m3
11 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,206 100m3
12 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,206 100m3/km
D TẤM ĐAN QUA KÊNH
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,211 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,758 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,518 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,117 tấn
5 SXLD & tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,858 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 55 cái
7 Tháo gỡ tấm đan hiện trạng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 ck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->