Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 14:58:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,274,650,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt hệ thống đèn, trụ điện tuyến đường quốc lộ 1A (đoạn từ cầu cái Tràm đến cầu Đìa Chuối) | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 choá |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.642 | m |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc D16, L=1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 đầu cáp |
| 7 | Làm đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 bảng |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,655 | 100 m |
| 14 | Rải cáp ngầm, dây 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,25 | 100m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | m |
| 16 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 km/1lần kiểm tra |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng khung thép trụ móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,4272 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,688 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2096 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,522 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2422 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 624,8 | m2 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 191,88 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 479,7 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,343 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 354,6 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,28 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 152 | m2 |
| 31 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,48 | 10m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,546 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0038 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 38 | Kiểm tra tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 trạm/1lần kiểm tra |
| 39 | Kiểm tra thông số điện của trạm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 trạm/1lần kiểm tra |
| 40 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1trạm/ngày |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m |
| B | Lắp đặt hệ thống đèn, trụ điện tuyến đường Phan Thị Tư (đoạn từ ngã ba cây xăng - giáp ấp châu phú, xã vĩnh Mỹ A) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | 1 cột |
| 2 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn F49, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led 90W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | 1 choá |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,44 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,42 | 100 m |
| 8 | Lắp bộ néo chằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | 1 bộ |
| 9 | Lắp bộ rẻ cáp IPC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 112 | bộ |
| 10 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | 10 cột |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,614 | 100m |
| 12 | Gia cố bờ bao bằng cừ tràm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,692 | 100m |
| 13 | Mê bồ gia cố đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 17 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 giá đỡ |
| C | Đặt chậu trong khuôn viên Trung tâm Y tế huyện Hoà Bình | |||
| 1 | Trồng cây thiên tuế, chiều cao lóng >=0,5m, hoành gốc >=50cm vào chậu, KT chậu 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cây |
| 2 | Trồng cây sanh thế trực tứ diện cao >=1,6m, hoành gốc >=40cm vào chậu, chậu lục giác KT 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây sanh long chầu, chiều cao >=1,5m, hoành gốc >=60cm vào chậu, chậu chữ nhật KT 120x90cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cây |
| 4 | Xúc và vận chuyển phân bò khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 5 | Xúc và vận chuyển tro chấu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 6 | Xúc và vận chuyển sơ dừa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,616 | m3 |
| 7 | Xúc và vận chuyển phân DAP | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2 | kg |
| 8 | Vận chuyển xếp cây vào nơi trang trí, KT chậu >80cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | chậu |
| 9 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cây |
| 10 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100cây/1lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi