Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515883-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210426514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 14:56:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,181,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 905,400,000 VNĐ ((Chín trăm lẻ năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý hư hỏng Cao su
1 Đào kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng sâu tb 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.788,99 m3
2 Cấp phối thiên nhiên dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894,495 m3
3 Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894,495 m3
B Xử lý gia cố chống xói vị trí sát rãnh
1 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,9296 m3
2 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.089,2958 m2
3 BTXM M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.217,8592 m3
C Sửa chữa lề
1 Lu lèn nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.857,366 m2
2 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.828,6049 m3
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.394,3259 m3
D Sửa chữa tăng cường mặt đường
1 Thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49.772,3031 m2
2 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5, cự ly 9,76Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.446,359 tấn
3 Tưới nhũ tương thấm bám tcn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49.772,3031 m2
4 Bù vênh, tăng cường cấp phối đá dăm loại I dày 14,38cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.418,7664 m3
5 Đắp đất K95 (tận dụng vật liệu đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.250,9781 m3
6 Đắp đất K95 (đất mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.642,3625 m3
7 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.167,2707 m3
8 Đào rãnh C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.182,2194 m3
9 Đào khuôn C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.507,7271 m3
10 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.078,6465 m3
E Kè rọ đá gia cố mái taluy âm
1 Rọ đá KT 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 rọ
2 Vải địa KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,5 m2
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
F Nâng cao thành rãnh hiện trạng phù hợp cao độ mặt đường sau sửa chữa
1 BTXM M150 nâng cao thành rãnh hiện trạng, vuốt vai đường đảm bảo thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,629 m3
2 Ván khuôn (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0725 m2
G Khối lượng cửa xả
1 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,3169 m3
2 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,3085 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7273 m3
4 BTXM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,9916 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,3718 m2
H Bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang
1 BTXM đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh 213,7423 m3
2 BTXM thân rãnh đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh 669,0203 m3
3 Vữa XM M100 (chèn mạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh 27,0794 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh 5.256,2562 m2
5 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh 30.534 cấu kiện
6 Đào khuôn rãnh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh 909,842 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (20 cấu kiện/ 1 lần cẩu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh 1.527 (20 ck/ lần)
8 Vận chuyển cầu kiện rãnh 3 mảnh từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh 1.471,8446 T
9 Gia công thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân 4,1955 tấn
10 Gia công thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân 2,2079 tấn
11 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân 68,544 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân 269,28 m2
13 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân 510 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm rãnh đúc sẵn (03 cấu kiện/ 1 lần cẩu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân 170 (3 ck/ lần)
15 Vận chuyển cầu kiện từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân 1.275 tấn
I Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép (BxH=60x60cm) đúc sẵn
1 Gia công cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 42,2242 tấn
2 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 31,4936 tấn
3 Bê tông M200 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 1.387,116 m3
4 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 13.727,214 m2
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 479,82 m3
6 Vữa XM M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 4,6673 m3
7 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 4.362 cấu kiện
8 Bốc xếp vận chuyển cầu kiện bê tông thân rãnh từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 4.362 cấu kiện
J Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép (BxH=60x40cm) vị trí đông dân cư và vị trí qua đường ngang dân sinh
1 Gia công cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 3,4365 tấn
2 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 2,6579 tấn
3 Bê tông M200 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 112,23 m3
4 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 1.168,845 m2
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 47,85 m3
6 Vữa XM M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 0,4655 m3
7 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 435 cấu kiện
8 Bốc xếp vận chuyển cầu kiện bê tông thân rãnh từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh 435 cấu kiện
K Tấm bản đúc sẵn rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép
1 Gia công cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5754 tấn
2 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3205 tấn
3 Bê tông M250 nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,437 m3
4 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.098,862 m2
5 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.797 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm rãnh đúc sẵn (03 cấu kiện/ 1 lần cẩu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.099 (3 ck/ lần)
7 Vận chuyển cầu kiện từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.992 tấn
L Nối cống tròn D75 ngang đường
1 Thép thanh đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 tấn
2 Bê tông thân cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
3 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0203 m3
4 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7105 m3
5 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,3175 m3
6 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,22 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,641 m2
8 Vữa XM M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
9 Thi công, lắp đặt cống tròn D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
10 Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
M Nối cống tròn D150 ngang đường
1 Thép thanh đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 tấn
2 Thép thanh đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1871 tấn
3 Bê tông thân cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
4 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8535 m3
6 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7466 m3
7 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,476 m3
8 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,324 m3
9 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,014 m3
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,1716 m2
11 Sơn bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,08 m2
12 Vữa XM M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
13 Thi công, lắp đặt cống tròn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
14 Thi công, lắp đặt móng cống tròn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
15 Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
N Nối cống bản B40 ngang đường
1 Thép thanh đường kính D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
2 Thép thanh đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
3 BTXM M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
4 BTXMg M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 m3
6 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,844 m3
7 Đắp đất (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,846 m2
9 Phá dỡ kết cấu cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
10 Lắp đặt tấm bản cống B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
O Nối cống bản B50 ngang đường
1 Thép thanh đường kính D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
2 Thép thanh đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
3 BTXM M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
4 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 m3
6 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,844 m3
7 Đắp đất (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,47 m2
9 Phá dỡ kết cấu cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
10 Lắp đặt tấm bản cống B50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
P Nối cống bản B80 ngang đường
1 Thép thanh đường kính D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 tấn
2 Thép thanh đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7611 tấn
3 BTXM M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,93 m3
4 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,6968 m3
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,321 m3
6 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,7872 m3
7 Đắp đất (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,2408 m3
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,132 m2
9 Phá dỡ kết cấu cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,58 m3
10 Lắp đặt tấm bản cống B80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
Q Nối cống Bản B100 ngang đường
1 Thép thanh đường kính D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0993 tấn
2 Thép thanh đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
3 BTXM M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m3
4 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9268 m3
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,971 m3
6 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
7 Đắp đất (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6384 m3
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,72 m2
9 Phá dỡ kết cấu cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
10 Lắp đặt tấm bản cống B100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
R Bổ sung cống BxH=(1x1)M
1 Bê tông xi măng M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống 39,36 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống 65,6 Kg
3 Cốt thép 10≤D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống 6.290,22 Kg
4 Cốt thép D≥18( dùng CB-400V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống 178,35 Kg
5 Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống 162,36 m2
6 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống 369,41 m2
7 Lắp đặt đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống 41 đốt
8 Bốc xếp vận chuyển cầu kiện từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống 41 cấu kiện
9 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối ống cống 0,468 m3
10 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn 635,4 Kg
11 Bê tông xi măng M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn 10,952 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn 27,104 m2
13 Lắp đặt móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn 41 cấu kiện
14 Bốc xếp vận chuyển cầu kiện từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn 41 cấu kiện
15 Bê tông xi măng M250 hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu 56,756 m3
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu 139,809 m2
17 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu 5,5683 m3
18 Bê tông xi măng M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh sân cống hạ lưu 78,4058 m3
19 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh sân cống hạ lưu 124,21 m2
20 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh sân cống hạ lưu 7,585 m3
21 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh sân cống hạ lưu 2,712 m3
22 Đào đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,961 m3
23 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,007 m3
24 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xây tường đầu cống 21,12 m3
25 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xây tường đầu cống 126,72 m2
26 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xây tường đầu cống 126,72 m2
S Bổ sung hố thu C18 Km143 (Phải tuyến)
1 Bê tông xi măng M300 hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu 0,67 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu 1,04 kg
3 Cốt thép 10≤D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu 117,88 kg
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu 3,2 m2
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu 0,4335 m3
6 Bê tông xi măng M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu 0,2322 m3
7 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu 0,0141 tấn
8 Cốt thép 10≤D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu 0,0039 tấn
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu 1,107 m2
10 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu 2 cấu kiện
T Cột tiêu
1 Đào hố chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu 29,76 m3
2 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu 25,575 m3
3 Lắp dựng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu 465 cột
4 Sơn trắng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu 160,425 m2
5 Sơn đỏ cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu 39,06 m2
6 Tấm mica dán phản quang đỏ, vàng (8cm x 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu 3,72 m2
7 Khoan + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu 1.860 cái
8 Đào hố chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 9,472 m3
9 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 8,14 m3
10 BTXM M200 thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 3,626 m3
11 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 0,3919 tấn
12 Lắp dựng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 148 cột
13 Sơn trắng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 51,06 m2
14 Sơn đỏ cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 12,432 m2
15 Tấm mica dán phản quang đỏ, vàng (8cm x 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 1,184 m2
16 Khoan + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu 592 cái
U Di dời cột H; Di dời, nâng cao cột Km; Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng
1 Đào hố chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời cột H 5,184 m3
2 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời cột H 4,131 m3
3 Lắp dựng cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời cột H 81 cột
4 Đào hố chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km 3,5298 m3
5 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km 2,385 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km 8,28 m3
7 Lắp dựng cột KM Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km 9 cột
8 Sơn trắng chân cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km 8,9055 m2
9 Gia công thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng 0,004 tấn
10 Gia công thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng 0,0024 tấn
11 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng 0,048 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng 0,96 m2
13 Sơn phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng 0,96 m2
V Sơn vạch kẻ đường đường; biển báo; Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m
1 Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sơn vạch kẻ đường đường 842,4735 m2
2 Tháo dỡ biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo 16 cấu kiện
3 Bổ sung biển báo W.203a (biển tam giác 0,875m x0,875m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo 8 biển
4 Bổ sung biển báo I.414a (biển chỉ dẫn - chữ nhật 2,4m x 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo 8 biển
5 Lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo 16 cấu kiện
6 Đào đất chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo 2,304 m3
7 BTXM M150 móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo 2,304 m3
8 Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 196 tấm
9 Tấm đầu cuối 1020x310x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 6 Tấm
10 Tấm tôn đệm 380x60x5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 199 tấm
11 Cột thép D110 dày 4mm L=1320mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 199 cột
12 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 199 cái
13 Bulông M16x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 1.194 cái
14 Bulông M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 199 cái
15 Đào hố chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 28,9744 m3
16 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 22,288 m3
17 Lắp dựng tấm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m 392 m
W Vuốt nối đường ngang
1 Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,4932 m3
2 Tưới nhũ tương thấm bám tcn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.829,11 m2
3 Thảm BTN C12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.829,11 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5, cự ly 9,76Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,399 tấn
X Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải đổ đi C2, cự ly vận chuyển 3Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.092,0614 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi C3, cự ly vận chuyển 4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,6332 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi C4, cự ly vận chuyển 4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.825,658 m3
Y Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->