Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 14:56:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,181,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 905,400,000 VNĐ ((Chín trăm lẻ năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý hư hỏng Cao su | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng sâu tb 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.788,99 | m3 |
| 2 | Cấp phối thiên nhiên dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,495 | m3 |
| 3 | Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,495 | m3 |
| B | Xử lý gia cố chống xói vị trí sát rãnh | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,9296 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.089,2958 | m2 |
| 3 | BTXM M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.217,8592 | m3 |
| C | Sửa chữa lề | |||
| 1 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.857,366 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.828,6049 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.394,3259 | m3 |
| D | Sửa chữa tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49.772,3031 | m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5, cự ly 9,76Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.446,359 | tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tcn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49.772,3031 | m2 |
| 4 | Bù vênh, tăng cường cấp phối đá dăm loại I dày 14,38cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.418,7664 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (tận dụng vật liệu đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.250,9781 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.642,3625 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.167,2707 | m3 |
| 8 | Đào rãnh C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.182,2194 | m3 |
| 9 | Đào khuôn C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.507,7271 | m3 |
| 10 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.078,6465 | m3 |
| E | Kè rọ đá gia cố mái taluy âm | |||
| 1 | Rọ đá KT 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | rọ |
| 2 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| F | Nâng cao thành rãnh hiện trạng phù hợp cao độ mặt đường sau sửa chữa | |||
| 1 | BTXM M150 nâng cao thành rãnh hiện trạng, vuốt vai đường đảm bảo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | m3 |
| 2 | Ván khuôn (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0725 | m2 |
| G | Khối lượng cửa xả | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,3169 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3085 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7273 | m3 |
| 4 | BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,3718 | m2 |
| H | Bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 213,7423 | m3 |
| 2 | BTXM thân rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 669,0203 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 (chèn mạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 27,0794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 5.256,2562 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 30.534 | cấu kiện |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 909,842 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (20 cấu kiện/ 1 lần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 1.527 | (20 ck/ lần) |
| 8 | Vận chuyển cầu kiện rãnh 3 mảnh từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V /Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 1.471,8446 | T |
| 9 | Gia công thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 4,1955 | tấn |
| 10 | Gia công thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 2,2079 | tấn |
| 11 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 68,544 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 269,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 510 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm rãnh đúc sẵn (03 cấu kiện/ 1 lần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 170 | (3 ck/ lần) |
| 15 | Vận chuyển cầu kiện từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 1.275 | tấn |
| I | Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép (BxH=60x60cm) đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 42,2242 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 31,4936 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 1.387,116 | m3 |
| 4 | Diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 13.727,214 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 479,82 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 4,6673 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 4.362 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển cầu kiện bê tông thân rãnh từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 4.362 | cấu kiện |
| J | Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép (BxH=60x40cm) vị trí đông dân cư và vị trí qua đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Gia công cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 3,4365 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 2,6579 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 112,23 | m3 |
| 4 | Diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 1.168,845 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 47,85 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 0,4655 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 435 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển cầu kiện bê tông thân rãnh từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V / Thân rãnh | 435 | cấu kiện |
| K | Tấm bản đúc sẵn rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép | |||
| 1 | Gia công cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5754 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3205 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,437 | m3 |
| 4 | Diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.098,862 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.797 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm rãnh đúc sẵn (03 cấu kiện/ 1 lần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.099 | (3 ck/ lần) |
| 7 | Vận chuyển cầu kiện từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.992 | tấn |
| L | Nối cống tròn D75 ngang đường | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 2 | Bê tông thân cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0203 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7105 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3175 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,641 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Thi công, lắp đặt cống tròn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| M | Nối cống tròn D150 ngang đường | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 2 | Thép thanh đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1871 | tấn |
| 3 | Bê tông thân cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8535 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7466 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,476 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,324 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,014 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,1716 | m2 |
| 11 | Sơn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 12 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 13 | Thi công, lắp đặt cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Thi công, lắp đặt móng cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| N | Nối cống bản B40 ngang đường | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 2 | Thép thanh đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 3 | BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | BTXMg M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,844 | m3 |
| 7 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,846 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| O | Nối cống bản B50 ngang đường | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 2 | Thép thanh đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 3 | BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,844 | m3 |
| 7 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,47 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống B50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| P | Nối cống bản B80 ngang đường | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 2 | Thép thanh đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7611 | tấn |
| 3 | BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | m3 |
| 4 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6968 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,321 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,7872 | m3 |
| 7 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,132 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,58 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống B80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| Q | Nối cống Bản B100 ngang đường | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| 2 | Thép thanh đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 3 | BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 4 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9268 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,971 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống B100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| R | Bổ sung cống BxH=(1x1)M | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống | 39,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống | 65,6 | Kg |
| 3 | Cốt thép 10≤D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống | 6.290,22 | Kg |
| 4 | Cốt thép D≥18( dùng CB-400V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống | 178,35 | Kg |
| 5 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống | 162,36 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống | 369,41 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống | 41 | đốt |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển cầu kiện từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ thân cống | 41 | cấu kiện |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối ống cống | 0,468 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn | 635,4 | Kg |
| 11 | Bê tông xi măng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn | 10,952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn | 27,104 | m2 |
| 13 | Lắp đặt móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn | 41 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển cầu kiện từ bãi đúc về công trình cự ly vận chuyển 01Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cống đúc sẵn | 41 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông xi măng M250 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu | 56,756 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu | 139,809 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu | 5,5683 | m3 |
| 18 | Bê tông xi măng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh sân cống hạ lưu | 78,4058 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh sân cống hạ lưu | 124,21 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh sân cống hạ lưu | 7,585 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh sân cống hạ lưu | 2,712 | m3 |
| 22 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,961 | m3 |
| 23 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,007 | m3 |
| 24 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xây tường đầu cống | 21,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xây tường đầu cống | 126,72 | m2 |
| 26 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xây tường đầu cống | 126,72 | m2 |
| S | Bổ sung hố thu C18 Km143 (Phải tuyến) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu | 0,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu | 1,04 | kg |
| 3 | Cốt thép 10≤D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu | 117,88 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu | 3,2 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Hố thu thượng lưu | 0,4335 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu | 0,2322 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu | 0,0141 | tấn |
| 8 | Cốt thép 10≤D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu | 0,0039 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu | 1,107 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu | 2 | cấu kiện |
| T | Cột tiêu | |||
| 1 | Đào hố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu | 29,76 | m3 |
| 2 | BTXM M150 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu | 25,575 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu | 465 | cột |
| 4 | Sơn trắng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu | 160,425 | m2 |
| 5 | Sơn đỏ cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu | 39,06 | m2 |
| 6 | Tấm mica dán phản quang đỏ, vàng (8cm x 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu | 3,72 | m2 |
| 7 | Khoan + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cột tiêu | 1.860 | cái |
| 8 | Đào hố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 9,472 | m3 |
| 9 | BTXM M150 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 8,14 | m3 |
| 10 | BTXM M200 thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 3,626 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 0,3919 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 148 | cột |
| 13 | Sơn trắng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 51,06 | m2 |
| 14 | Sơn đỏ cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 12,432 | m2 |
| 15 | Tấm mica dán phản quang đỏ, vàng (8cm x 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 1,184 | m2 |
| 16 | Khoan + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bổ sung cột tiêu | 592 | cái |
| U | Di dời cột H; Di dời, nâng cao cột Km; Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng | |||
| 1 | Đào hố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời cột H | 5,184 | m3 |
| 2 | BTXM M150 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời cột H | 4,131 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời cột H | 81 | cột |
| 4 | Đào hố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km | 3,5298 | m3 |
| 5 | BTXM M150 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km | 2,385 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km | 8,28 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km | 9 | cột |
| 8 | Sơn trắng chân cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Di dời, nâng cao cột Km | 8,9055 | m2 |
| 9 | Gia công thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng | 0,004 | tấn |
| 10 | Gia công thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng | 0,0024 | tấn |
| 11 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng | 0,048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng | 0,96 | m2 |
| 13 | Sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sửa chữa cột thủy chí bị hư hỏng | 0,96 | m2 |
| V | Sơn vạch kẻ đường đường; biển báo; Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sơn vạch kẻ đường đường | 842,4735 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo | 16 | cấu kiện |
| 3 | Bổ sung biển báo W.203a (biển tam giác 0,875m x0,875m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo | 8 | biển |
| 4 | Bổ sung biển báo I.414a (biển chỉ dẫn - chữ nhật 2,4m x 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo | 8 | biển |
| 5 | Lắp dựng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo | 16 | cấu kiện |
| 6 | Đào đất chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo | 2,304 | m3 |
| 7 | BTXM M150 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo | 2,304 | m3 |
| 8 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 196 | tấm |
| 9 | Tấm đầu cuối 1020x310x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 6 | Tấm |
| 10 | Tấm tôn đệm 380x60x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 199 | tấm |
| 11 | Cột thép D110 dày 4mm L=1320mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 199 | cột |
| 12 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 199 | cái |
| 13 | Bulông M16x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 1.194 | cái |
| 14 | Bulông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 199 | cái |
| 15 | Đào hố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 28,9744 | m3 |
| 16 | BTXM M150 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 22,288 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m | 392 | m |
| W | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,4932 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám tcn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.829,11 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.829,11 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5, cự ly 9,76Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,399 | tấn |
| X | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi C2, cự ly vận chuyển 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.092,0614 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi C3, cự ly vận chuyển 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,6332 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi C4, cự ly vận chuyển 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.825,658 | m3 |
| Y | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi