Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461204-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phú Bài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 15:04:00 đến ngày 2021-05-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,681,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%), Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 296,0533 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,8948 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,937 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 271,272 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 18,752 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 42,1655 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, Lót móng: | Chương V của E-HSMT | 62,56 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,5352 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 65,555 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 18,3196 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,099 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 123,31 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,135 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,093 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,347 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,729 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,411 | Tấn |
| B | *\2- Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,6202 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 11,2578 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 287,336 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,321 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,634 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,484 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,776 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,079 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,954 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,4571 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 578,3567 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,262 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,648 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,802 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,155 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,333 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,692 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 85,6552 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 835,108 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 8,518 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 7,0705 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 147,356 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,504 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT, GBC | Chương V của E-HSMT | 60,16 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,468 | Tấn |
| 29 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 207,516 | 1 m2 |
| 30 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 207,516 | 1m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 32 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 166,686 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 22,943 | 1 m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 673,0075 | 1 m2 |
| 35 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,27 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,7 | 1 m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x2 mạ kẽm, KC-27 | Chương V của E-HSMT | 1,453 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2mm, KC-27 | Chương V của E-HSMT | 1,453 | Tấn |
| 39 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 285,735 | 1 m2 |
| 40 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 md |
| 41 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 857,205 | Cái |
| 42 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Sản xuất lắp dựng khung thép mắt cáo mái, ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 42,891 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,4625 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 76,0445 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,8505 | 1 m3 |
| 48 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,264 | 1 m3 |
| 49 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 7,878 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,315 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,0664 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn thành lan can, GLC1 | Chương V của E-HSMT | 69,196 | 1 m2 |
| 53 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,454 | Tấn |
| 54 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 66,3 | 1 m2 |
| 55 | Trát thành lan can, Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) | Chương V của E-HSMT | 85,246 | 1 m2 |
| 56 | Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 151,546 | 1m2 |
| 57 | Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài, Vữa XM M75 KT 30X15 | Chương V của E-HSMT | 41,4 | 1 m |
| 58 | Bê tông dầm cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,2236 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm cầu thang, DCN1 | Chương V của E-HSMT | 16,996 | 1 m2 |
| 60 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,423 | Tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,4776 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn kim loại bản thang | Chương V của E-HSMT | 27,86 | 1 m2 |
| 64 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,541 | Tấn |
| 65 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,1592 | 1 m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, Bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 31,392 | 1 m2 |
| 67 | Trát bản thang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,96 | 1 m2 |
| 68 | Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,96 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn), Lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m |
| 70 | Xây bậc cấp bằng Bờ lô(10x20x40)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,294 | 1 m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, Bậc cấp sảnh | Chương V của E-HSMT | 26,555 | 1 m2 |
| 72 | Bê tông giằng bồn hoa, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn giằng bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 36,2188 | 1 m2 |
| 75 | Đắp gờ thành bồn hoa KT 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,2 | 1 m |
| 76 | Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên, Thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 6,256 | 1 m2 |
| 77 | Sơn thành bồn hoa, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,84 | 1m2 |
| 78 | Đắp gờ chân tường KT 30x80, Thành sảnh, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,71 | 1 m |
| 79 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 36,27 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 365,2 | 1 m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 894,17 | 1 m2 |
| 82 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,88 | 1 m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 295,565 | 1 m2 |
| 84 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 538,507 | 1 m2 |
| 85 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 935,539 | 1 m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 137 | 1 m |
| 87 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 63,28 | 1 m2 |
| 88 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 63,28 | 1 m2 |
| 89 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 63,28 | 1 m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.742,661 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 365,2 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 828,8 | 1 m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 95 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 97 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Đ2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 99 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, S1 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 101 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, S3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 103 | Phụ kiện GQ cửa sổ 4 cánh mở quay uPVC, S1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, Kính an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 105 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, VK-02 | Chương V của E-HSMT | 65 | Bộ |
| 106 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC, Kính an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14, S1 | Chương V của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,12 | 1m2 |
| C | *\3- Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 12 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 45 | Hộp |
| 13 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A + đế âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A + đế âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20 + đế âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25A-1P-6KA + đế âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 50A-3P-18KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 80A-3P-20KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.430 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.235 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 750 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 685 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 115 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 32 | Đào mương cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 18,56 | 1 m3 |
| 33 | Đắp bột đá nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,96 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1 m3 |
| 35 | LĐ ống nhựa HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 36 | Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 m |
| 37 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 8,36 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,36 | 1 m3 |
| 39 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 40 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 5 | Bao |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 44 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m3 |
| 46 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 50 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 51 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 53 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 195,2 | 1 m |
| 54 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 56 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 57 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| D | *\4- Sân: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 112,2 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 màu đen | Chương V của E-HSMT | 1.128 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 393 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ bó vĩa, di dời cây trồng lại | Chương V của E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng, N2 | Chương V của E-HSMT | 470 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 33,6 | 1 m2 |
| E | CHI PHÍ THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi