Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461204-03
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phú Bài
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210461202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 15:04:00 đến ngày 2021-05-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,681,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Phần móng :
1 Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%), Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 296,0533 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 32,8948 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 17,937 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 271,272 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 18,752 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 42,1655 1 m3
7 Ván khuôn móng, Lót móng: Chương V của E-HSMT 62,56 1 m2
8 Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,5352 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 65,555 1 m2
10 Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 18,3196 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 12,099 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 123,31 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,135 Tấn
15 Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,093 Tấn
16 Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,347 Tấn
17 Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d>18 mm Chương V của E-HSMT 0,729 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,297 Tấn
19 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,411 Tấn
B *\2- Phần thân:
1 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 5,6202 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 11,2578 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 287,336 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,321 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,634 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,484 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,776 Tấn
8 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,079 Tấn
9 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,954 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 40,4571 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT 578,3567 1 m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,262 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,648 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,802 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,155 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 4,333 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,692 Tấn
18 Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 85,6552 1 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT 835,108 1 m2
20 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 8,518 Tấn
21 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
22 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 7,0705 1 m3
23 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 147,356 1 m2
24 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,504 1 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT, GBC Chương V của E-HSMT 60,16 1 m2
26 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,3 Tấn
27 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,103 Tấn
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,468 Tấn
29 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 207,516 1 m2
30 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 207,516 1m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT 28 Cái
32 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 166,686 1 m3
33 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 22,943 1 m3
34 Lát nền, sàn, Gạch Granite 60x60cm Chương V của E-HSMT 673,0075 1 m2
35 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 4,27 1 m3
36 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,7 1 m2
37 Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x2 mạ kẽm, KC-27 Chương V của E-HSMT 1,453 Tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2mm, KC-27 Chương V của E-HSMT 1,453 Tấn
39 Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 285,735 1 m2
40 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 43 1 md
41 Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 857,205 Cái
42 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
43 Sản xuất lắp dựng khung thép mắt cáo mái, ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 40 Cái
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 42,891 1 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 1,4625 1 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 76,0445 1 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 3,8505 1 m3
48 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 4,264 1 m3
49 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 7,878 1 m3
50 Xây tường lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 3,315 1 m3
51 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,0664 1 m3
52 Ván khuôn thành lan can, GLC1 Chương V của E-HSMT 69,196 1 m2
53 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,454 Tấn
54 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 66,3 1 m2
55 Trát thành lan can, Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) Chương V của E-HSMT 85,246 1 m2
56 Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 151,546 1m2
57 Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài, Vữa XM M75 KT 30X15 Chương V của E-HSMT 41,4 1 m
58 Bê tông dầm cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,2236 1 m3
59 Ván khuôn xà dầm cầu thang, DCN1 Chương V của E-HSMT 16,996 1 m2
60 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
61 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,423 Tấn
62 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,4776 1 m3
63 Ván khuôn kim loại bản thang Chương V của E-HSMT 27,86 1 m2
64 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,541 Tấn
65 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 1,1592 1 m3
66 Lát đá bậc cầu thang, Bậc cấp Chương V của E-HSMT 31,392 1 m2
67 Trát bản thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,96 1 m2
68 Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 45,96 1m2
69 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn), Lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 24,5 m
70 Xây bậc cấp bằng Bờ lô(10x20x40)cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,294 1 m3
71 Lát đá bậc tam cấp, Bậc cấp sảnh Chương V của E-HSMT 26,555 1 m2
72 Bê tông giằng bồn hoa, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,184 1 m3
73 Ván khuôn giằng bồn hoa Chương V của E-HSMT 0,92 1 m2
74 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 36,2188 1 m2
75 Đắp gờ thành bồn hoa KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,2 1 m
76 Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên, Thành bồn hoa Chương V của E-HSMT 6,256 1 m2
77 Sơn thành bồn hoa, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,84 1m2
78 Đắp gờ chân tường KT 30x80, Thành sảnh, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 51,71 1 m
79 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 36,27 1 m2
80 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 365,2 1 m2
81 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 894,17 1 m2
82 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 78,88 1 m2
83 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 295,565 1 m2
84 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 538,507 1 m2
85 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 935,539 1 m2
86 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 137 1 m
87 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Chương V của E-HSMT 63,28 1 m2
88 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 63,28 1 m2
89 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 63,28 1 m2
90 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 4 1m
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.742,661 1m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 365,2 1m2
93 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT 828,8 1 m2
94 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 45,36 m2
95 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Đ1 Chương V của E-HSMT 14 Bộ
96 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 17,28 m2
97 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Đ2 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
98 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 28,8 m2
99 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, S1 Chương V của E-HSMT 16 Bộ
100 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 5,4 m2
101 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, S3 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
102 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 21,6 m2
103 Phụ kiện GQ cửa sổ 4 cánh mở quay uPVC, S1 Chương V của E-HSMT 6 Bộ
104 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, Kính an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 17,8 m2
105 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, VK-02 Chương V của E-HSMT 65 Bộ
106 Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC, Kính an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 4,32 m2
107 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14, S1 Chương V của E-HSMT 55,8 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 78,12 1m2
C *\3- Phần điện:
1 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 29 1 Bộ
2 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 18 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 15 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 23 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 26 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 13 Cái
8 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 3 Cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 34 Cái
12 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 45 Hộp
13 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 11 Cái
14 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
15 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 2 Tủ
16 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A + đế âm+ mặt che Chương V của E-HSMT 5 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A + đế âm+ mặt che Chương V của E-HSMT 5 Cái
18 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20 + đế âm+ mặt che Chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25A-1P-6KA + đế âm+ mặt che Chương V của E-HSMT 6 Cái
20 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 50A-3P-18KA Chương V của E-HSMT 3 Cái
21 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 80A-3P-20KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 2.430 1m
23 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.235 1m
24 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 750 1m
25 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 27 1m
26 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x10)mm2 Chương V của E-HSMT 45 1m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) Chương V của E-HSMT 100 1m
28 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện, Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 685 1 m
29 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 115 1 m
30 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 1 5 đèn
31 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 1,2 5 đèn
32 Đào mương cáp, Rộng Chương V của E-HSMT 18,56 1 m3
33 Đắp bột đá nền móng công trình Chương V của E-HSMT 6,96 1 m3
34 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 11,6 1 m3
35 LĐ ống nhựa HDPE D50/65 Chương V của E-HSMT 100 1 m
36 Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 58 1 m
37 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT 8,36 1 m3
38 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 8,36 1 m3
39 Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m Chương V của E-HSMT 12 Cọc
40 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 5 Bao
41 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 12 Mối
42 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
43 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
44 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT 7,5 1 m3
45 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,5 1 m3
46 Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 10 Cái
47 Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 7 Cọc
48 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm Chương V của E-HSMT 95 m
49 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 22 m
50 Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly Chương V của E-HSMT 38 m
51 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
52 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
53 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 195,2 1 m
54 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 32 Cái
55 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 16 Cái
56 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
57 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
D *\4- Sân:
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 112,2 1 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 màu đen Chương V của E-HSMT 1.128 1 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 màu đỏ Chương V của E-HSMT 393 1 m2
4 Phá dỡ bó vĩa, di dời cây trồng lại Chương V của E-HSMT 1 T.Bộ
5 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng, N2 Chương V của E-HSMT 470 1 m2
6 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 5,76 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 1,92 1 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 3,36 1 m3
9 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 33,6 1 m2
E CHI PHÍ THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ nhà hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->