Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 14:37:00 đến ngày 2021-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THÔN HỒNG PHONG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9172 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,08 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường; độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4572 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.302,3626 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9725 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | 100m3 |
| 11 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,2 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,324 | 10m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | 1m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8947 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,697 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | 1m3 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7187 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m3 |
| 41 | Đắp đê quai kết hợp đường TC, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m3 |
| 43 | Phá dở đê quai, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 100m3 |
| 44 | Đắp bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 45 | Phá dở bãi đúc, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 46 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,5036 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,095 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,095 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 51 | Ống cống D1000 dẫn dòng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 53 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 56 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 57 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 58 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 59 | Bê tông phủ bản mặt cầu + khớp nối, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 60 | Bê tông bản quá độ, M250, PC40, đá 1x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4547 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6427 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | tấn |
| 76 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 77 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 81 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 82 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | 1m3 |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5567 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m3 |
| 85 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,98 | m3 |
| 86 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3298 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3298 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6186 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 92 | Bê tông đáy kênh M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 95 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5 | m2 |
| 96 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THÔN HƯNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9623 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,091 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9623 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9747 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3305 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp từ mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458,0326 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4169 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100m3 |
| 13 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,65 | m2 |
| 14 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8015 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,198 | 10m |
| 17 | Mua ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Mua gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi