Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường Mầm Non xã Quài Nưa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472000-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường Mầm Non xã Quài Nưa
Số hiệu KHLCNT 20210374789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 - huyện Tuần Giáo và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 14:24:00 đến ngày 2021-05-15 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,063,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẾP ĂN SỬA CHỮA - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Phá lớp vữa trát, láng bậc tam cấp Theo HSTK 8,802 m2
2 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái Theo HSTK 7,182 m2
3 Phá lớp vữa trát cổ móng, tường sê nô phía ngoài Theo HSTK 21,6474 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, dầm chắn mái, sê nô phía trong Theo HSTK 10,095 m2
5 Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 25,1149 m2
6 Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 28,4979 m2
7 Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 58,6014 m2
8 Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 66,4951 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần Theo HSTK 19,8052 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa sắt Theo HSTK 14,9328 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa Theo HSTK 3,804 m2
12 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Theo HSTK 1 công
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 1,9957 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 1,9957 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 1,9957 m3
16 Trát 30% tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 21,9469 1m2
17 Trát 30% cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 3,168 m2
18 Trát 30% tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 28,4979 1m2
19 Trát tường sê nô, chắn mái phía trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 10,095 1m2
20 Trát cổ móng, dầm sê nô phía ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 21,6474 1m2
21 Sơn chống thấm mái, sê nô Theo HSTK 7,182 m2
22 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 7,182 m2
23 Trát, láng granitô bậc tam cấp vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK 8,802 m2
24 Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy DT cạo sơn) Theo HSTK 14,9328 1m2
25 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy DT cạo sơn) Theo HSTK 3,804 1m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 105,2637 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 114,7982 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước tường chắn mái, tường sê nô phía trong Theo HSTK 10,095 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 1,0751 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm Theo HSTK 0,152 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng Đường kính 90mm Theo HSTK 4 cái
32 Lắp đặt côn nhựa D150-90mm Theo HSTK 4 cái
33 Cầu chắn rác phi 150 Theo HSTK 4 cái
34 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 16 cái
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁN BỘ + HỌC SINH - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Phá dỡ nền bê tông cũ để xây khu vệ sinh Theo HSTK 5,8726 m3
2 Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK 33,1701 1m3
3 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 13,1814 1m3
4 Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 4,3667 m3
5 Bê tông đáy bể SX, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,014 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,8555 m3
7 Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 1,328 m3
8 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1274 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0787 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2893 tấn
11 Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp bể Theo HSTK 0,1252 tấn
12 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo HSTK 0,0182 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo HSTK 0,2563 100m2
14 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0772 100m2
15 Lắp đặt tấm đan ĐS Q> 50 kg Theo HSTK 20 ck
16 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 12,369 m3
17 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 8,5411 m3
18 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 2,4413 m3
19 Xếp đá khan Theo HSTK 1 m3
20 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 39,9598 m2
21 Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 10,4775 m2
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0633 100m3
23 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0649 100m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 0,3353 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK 0,3353 100m3/1km
26 Bê tông nền SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 2,1685 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2716 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,4589 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,6764 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,3673 m3
31 Bê tông sàn mái SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,279 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,496 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,5597 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 15,8074 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,596 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 81,144 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 36,722 m2
38 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 14,55 m2
39 Trát tường phía trong sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 10,822 m2
40 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 5,336 m2
41 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 8,428 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 52,7888 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 nước Theo HSTK 57,0304 m2
44 Láng mái tạo dốc về phía sê nô, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 57,0304 m2
45 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK 53,2358 m2
46 Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600≤0,25m2, XM PCB30 Theo HSTK 70,98 m2
47 SX cửa đi khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm Theo HSTK 8,82 m2
48 SX cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm Theo HSTK 4,32 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo HSTK 13,14 m2
50 SC vách ngăn compact ngăn khu vệ sinh dày 12mm, màu ghi (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK 31,152 m2
51 Lắp dựng vách ngăn compact Theo HSTK 31,152 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 86,48 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 112,4888 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước phía trong dầm sê nô mái Theo HSTK 10,822 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 0,8938 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa tràn thoát nước D34mm Theo HSTK 0,018 100m
57 Gia công thép làm khung đặt téc nước Theo HSTK 0,2345 tấn
58 Lắp dựng khung đặt téc nước Theo HSTK 0,2345 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 10,9673 1m2
60 Bu lông D12, l = 80 Lk chân dây thép D8 để cố định téc Theo HSTK 16 bộ
61 Phá dỡ nền sân bê tông để đào móng chôn ống Theo HSTK 2,22 m3
62 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 5,55 1m3
63 Đắp đất móng đường ống Theo HSTK 5,55 m3
64 Bê tông nền sân đổ bù tại vị trí đào đường ống SX, M150, đá 2x4 Theo HSTK 2,22 m3
65 Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 2 cái
66 Van phao D25mm Theo HSTK 2 cái
67 Máy bơm nước Theo HSTK 1 cái
68 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 2 bộ
69 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo HSTK 14 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 1 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSTK 6 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK 2 bộ
73 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK 2 cái
74 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
75 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK 2 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 2 cái
77 Lắp đặt giá treo khăn Theo HSTK 2 cái
78 Lắp đặt van khóa D25mm Theo HSTK 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Theo HSTK 0,5 100 m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm Theo HSTK 12 cái
81 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm Theo HSTK 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Theo HSTK 0,155 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo HSTK 0,556 100m
84 Tê nhựa PPR D32; 32-25mm Theo HSTK 2 cái
85 Tê nhựa PPR D25mm Theo HSTK 22 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32; 32-25mm Theo HSTK 9 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm Theo HSTK 49 cái
88 Lắp đặt ống nhựa D110mm Theo HSTK 0,675 100m
89 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo HSTK 0,04 100m
90 Lắp đặt ống nhựa D60mm Theo HSTK 0,166 100m
91 Lắp đặt ống nhựa D42mm Theo HSTK 0,02 100m
92 Lắp đặt cút nhựa D110mm Theo HSTK 39 cái
93 Lắp đặt cút nhựa D90; 90-42mm Theo HSTK 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa D60mm Theo HSTK 14 cái
95 Tê nhựa D110mm Theo HSTK 10 cái
96 Tê nhựa D90-60; 90-42mm Theo HSTK 3 cái
97 Tê nhựa D60mm Theo HSTK 6 cái
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 6 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4≤ 4mm2 Theo HSTK 50 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 ≤ 4mm2 Theo HSTK 9 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 ≤ 4mm2 Theo HSTK 45 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm D15 mm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 65 m
103 Lắp đặt hộp nối, 180x180, KT ≤40cm2 Theo HSTK 6 hộp
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 2 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 4 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 15A ≤50A Theo HSTK 1 cái
107 Đèn Compac 25W Theo HSTK 10 bộ
108 Hộp đặt Aptomat KT 300x200x150 Theo HSTK 1 cái
109 Con sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
110 Đế âm đặt Aptomat, công tắc Theo HSTK 7 cái
111 Cầu nối dây 4 cực Theo HSTK 6 cái
C SÂN BÊ TÔNG ĐỔ BÙ QUANH NHÀ VỆ SINH: S = 5M - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Bê tông nền SX, M150, đá 2x4 Theo HSTK 0,5 m3
D BẬC TAM CẤP SỬA CHỮA - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Xây bậc bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,1925 m3
2 Trát, láng bậc dày 2 cm vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 14,31 m2
E KÈ BÊ TÔNG, L = 35,8m - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSTK 57,9848 1m3
2 Đệm cát móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0323 100m3
3 Bê tông móng kè SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK 56,9936 m3
4 Bê tông thân kè SX - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Theo HSTK 64,5116 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1135 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,432 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0716 100m2
8 Đắp đất sét dọc kè (tính NC theo đắp đất nền móng bậc 3,0/7- N1 là 0,56 công/m3) Theo HSTK 2,0527 m3
9 Xếp đá dăm 4x6 dọc thân kè Theo HSTK 0,0394 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa D90 mm thoát nước kè Theo HSTK 0,225 100m
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 0,5962 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK 0,5962 100m3/1km
F PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO XÂY ĐOẠN AB : 27M, BC = 10,4M - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK 1,089 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 3,1508 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 4,0511 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 8,2909 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 8,2909 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 8,2909 m3
G TƯỜNG RÀO XÂY ĐOẠN AB : 27M; BC = 10,4M (XÂY MỚI) - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1494 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2302 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,2653 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,4189 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 1,0503 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 4,0136 m3
7 Đắp vữa XM đỉnh tường rào Theo HSTK 37,4 m
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 14,1031 m2
9 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 119,1795 m2
10 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 133,2826 m2
H TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0254 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0706 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,939 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0854 100m2
5 Gia công cột bằng thép Theo HSTK 0,0472 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo HSTK 0,0471 tấn
7 Gia công thép làm khung lưới B40 Theo HSTK 0,2906 tấn
8 Lắp dựng thép làm khung lưới B40 Theo HSTK 0,2906 tấn
9 SX, lắp dựng tường rào lưới thép B40 Theo HSTK 82,8 m2
10 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 26,14 1m2
11 Trát xà dầm giằng, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 12,804 m2
12 Sơn giằng kè không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 12,804 m2
I PHÁ DỠ NHÀ GARA XE - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ mái lợp - Tôn Theo HSTK 0,242 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép Theo HSTK 0,132 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo HSTK 0,0271 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 2,6312 m3
5 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo HSTK 0,3 m3
6 Phá dỡ móng xây gạch Theo HSTK 0,8845 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 3,8157 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 3,8157 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 3,8157 m3
J PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 02 NHÓM LỚP - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ mái lợp - Tôn Theo HSTK 0,2192 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,52 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 2 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 11,0176 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 2,1233 m3
6 Hút bể phốt Theo HSTK 3,234 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 1,5752 m3
8 Phá dỡ móng xây gạch Theo HSTK 11,0625 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 25,7785 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 25,7785 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 25,7785 m3
K PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 02 CHỖ - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,52 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 2 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 4,2155 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 1,3524 m3
5 Hút bể phốt Theo HSTK 5,0555 m3
6 Phá dỡ móng xây gạch Theo HSTK 4,9086 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 15,532 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 15,532 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 15,532 m3
L PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 04 CHỖ - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo HSTK 0,1151 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,04 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 4 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 12,5036 m3
5 Phá dỡ móng xây gạch Theo HSTK 1,9718 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 14,4754 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 14,4754 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 14,4754 m3
M SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ - ĐIỂM MN SƠN CA
1 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái sê nô Theo HSTK 26,676 m2
2 Phá lớp vữa trát cổ móng, tường sê nô phía ngoài Theo HSTK 76,127 m2
3 Phá lớp vữa trát má cửa Theo HSTK 26,4 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, dầm chắn mái, sê nô phía trong Theo HSTK 58,2812 m2
5 Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 40,1562 m2
6 Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 113,7438 m2
7 Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 93,6978 m2
8 Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 265,4022 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần, ô văng Theo HSTK 127,4324 m2
10 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Theo HSTK 1 công
11 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Theo HSTK 1 công
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 6,0074 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 6,0074 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 6,0074 m3
15 Trát 30% tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 32,3154 1m2
16 Trát 30% cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 7,8408 m2
17 Trát tường trong, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 140,1438 1m2
18 Trát tường sê nô, chắn mái phía trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 58,2812 1m2
19 Trát cổ móng, dầm sê nô phía ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 76,127 1m2
20 Sơn chống thấm mái, sê nô 3 nước Theo HSTK 26,676 m2
21 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 26,676 m2
22 Mài granito tam cấp Theo HSTK 29,5367 m2
23 Sơn tường, cột ngoài nhà, cổ móng, dầm sê nô phía ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 209,981 m2
24 Sơn dầm, trần, ô văng, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 532,9784 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước tường chắn mái, tường sê nô phía trong Theo HSTK 58,2812 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 2,4725 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái Theo HSTK 0,38 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK 8 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150-90mm Theo HSTK 8 cái
30 Cầu chắn rác phi 150 Theo HSTK 8 cái
31 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 32 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10≤ 10mm2 Theo HSTK 96 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 ≤ 10mm2 Theo HSTK 12 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 ≤ 4mm2 Theo HSTK 160 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 ≤ 4mm2 Theo HSTK 255 m
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK 210 m
37 Lắp đặt hộp nối, KT 180x180 ≤40cm2 Theo HSTK 5 hộp
38 Lắp đặt các automat 1 pha 50A≤50A Theo HSTK 1 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 32A ≤50A Theo HSTK 3 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 15A ≤50A Theo HSTK 2 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 10 cái
42 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 13 cái
43 Lắp đặt đèn Led Mika Điện Quang dài 1,2m-36W, đèn 1 bóng Theo HSTK 16 bộ
44 Lắp đặt đèn ốp trần tròn Theo HSTK 4 bộ
45 Lắp đặt quạt trần + điều tốc Theo HSTK 8 cái
46 Tủ điện 300x200x150 Theo HSTK 1 cái
47 Con sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
48 Cầu nối dây 4 cực Theo HSTK 5 cái
49 Đế âm bảng điện, ổ cắm Theo HSTK 29 cái
N NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (SỬA CHỮA - TÍNH 2 NHÀ) - ĐIỂM MN SƠN CA
1 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái sê nô Theo HSTK 47,424 m2
2 Phá lớp vữa trát cổ móng, tường sê nô phía ngoài Theo HSTK 162,6426 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, dầm chắn mái, sê nô phía trong Theo HSTK 113,8416 m2
4 Phá 10% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 22,2222 m2
5 Phá lớp vữa trát ô văng Theo HSTK 28,9568 m2
6 Phá 10% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 62,8476 m2
7 Cạo bỏ 90% lớp sơn cũ tường, trụ, cột ngoài nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 199,9998 m2
8 Cạo bỏ 90% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 565,6284 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Theo HSTK 507,7072 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa sắt Theo HSTK 168,0435 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa, lan can Theo HSTK 55,9888 m2
12 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Theo HSTK 2 công
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 8,7777 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 8,7777 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 8,7777 m3
16 Trát 10% tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 17,5593 1m2
17 Trát 10% cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 4,6629 m2
18 Trát ô văng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 28,9568 m2
19 Trát 10% tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 62,8476 1m2
20 Trát tường sê nô, chắn mái phía trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 113,8416 1m2
21 Trát cổ móng, dầm sê nô phía ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 162,6426 1m2
22 Sơm chống thấm mái, sê nô Theo HSTK 47,424 m2
23 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 47,424 m2
24 Mài granito bậc tam cấp Theo HSTK 20,224 m2
25 Sơn cửa sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy DT cạo sơn) Theo HSTK 168,0435 1m2
26 Sơn hoa sắt, lan can sắt 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy DT cạo sơn) Theo HSTK 55,9888 1m2
27 Sơn tường, cột, ô văng ngoài nhà, cổ móng, tường sê nô phía ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 413,8214 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.136,183 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước vào dầm chắn mái, sê nô phía trong (lấy DT trát) Theo HSTK 113,8416 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 4,3834 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa D90 mm thoát nước mái Theo HSTK 0,594 100m
32 Lắp đặt cút nhựa D90 mm Theo HSTK 12 cái
33 Lắp đặt côn nhựa D150-90mm Theo HSTK 12 cái
34 Cầu chắn rác phi 150 Theo HSTK 12 cái
35 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 18 cái
O NHÀ BẾP + VỆ SINH (SỬA CHỮA)
1 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái sê nô Theo HSTK 10,032 m2
2 Phá lớp vữa trát cổ móng, tường sê nô phía ngoài Theo HSTK 30,1686 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, dầm chắn mái, sê nô phía trong Theo HSTK 19,46 m2
4 Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 28,8441 m2
5 Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 54,1635 m2
6 Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 67,3029 m2
7 Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 126,3815 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK 40,5196 m2
9 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Theo HSTK 1 công
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 2,5247 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 2,5247 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 2,5247 m3
13 Trát 30% tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 24,4881 1m2
14 Trát 30% cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 4,356 m2
15 Trát 30% tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 54,1635 1m2
16 Trát tường sê nô, chắn mái phía trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 19,46 1m2
17 Trát cổ móng, dầm sê nô phía ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 30,1686 1m2
18 Sơm chống thấm mái, sê nô Theo HSTK 10,032 m2
19 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 10,032 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 126,3156 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 221,0646 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước tường chắn mái, tường sê nô phía trong Theo HSTK 19,46 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 1,3565 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm Theo HSTK 0,246 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng Đường kính 90mm Theo HSTK 6 cái
26 Lắp đặt côn nhựa D150-90mm Theo HSTK 6 cái
27 Cầu chắn rác phi 150 Theo HSTK 6 cái
28 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 24 cái
P NHÀ VỆ SINH 2 NHÓM (SỬA CHỮA) - ĐIỂM MN SƠN CA
1 Phá dỡ tường ngăn khu tiểu xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 0,183 m3
2 Phá dỡ nền bê tông khu tiểu Theo HSTK 0,351 m3
3 Phá dỡ gạch men ốp tường tại khu tiểu, xí Theo HSTK 19,2256 m2
4 Phá 30% lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK 15,6288 m2
5 Phá 30% lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 22,3771 m2
6 Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 36,4672 m2
7 Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (lấy DT còn lại sau phá trát) Theo HSTK 52,2132 m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 1,5773 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 1,5773 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 1,5773 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,4046 m3
12 Bê tông nền khu xí mới SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,2916 m3
13 Lắp đặt xí xổm nhỏ trẻ em Theo HSTK 4 bộ
14 Trát 30% tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 15,6288 1m2
15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 20,402 1m2
16 Ốp tường gạch men KT 300x600 ≤0,25m2, XM PCB30 Theo HSTK 30,3283 m2
17 Lát nền khu xí mới gạch chống trơn 300x300 ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK 2,8537 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 52,096 m2
19 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 68,0065 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 0,4936 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa D110mm dẫn từ các xí xuống bể phốt Theo HSTK 0,1 100m
22 Lắp đặt cút nhựa D110mm Theo HSTK 6 cái
23 Tê nhựa D110 mm Theo HSTK 3 cái
Q CỔNG SẮT (SỬA CHỮA) - ĐIỂM MN SƠN CA
1 Phá dỡ gạch ốp trụ cổng Theo HSTK 15,48 m2
2 Phá lớp vữa trát trụ cổng Theo HSTK 1,9854 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng sắt Theo HSTK 10,08 m2
4 Ốp gạch thẻ trụ cổng ≤ 0,036m2 Theo HSTK 15,48 m2
5 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 1,9854 m2
6 Sơn cánh cổng sắt 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 10,08 1m2
7 Sơn trụ cổng (phần không ốp) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,9854 m2
R TƯỜNG RÀO HOA SẮT - ĐIỂM MN SƠN CA
1 Phá dỡ hàng rào hoa sắt (giữ lại tường rào hoa sắt để lắp lại) Theo HSTK 59,462 m2
2 Phá dỡ cột, trụ xây gạch Theo HSTK 1,6728 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 2,4654 m3
4 Phá dỡ móng xây gạch Theo HSTK 12,0756 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 16,2137 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 16,2137 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 16,2137 m3
8 Đào móng tường rào, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 16,2617 1m3
9 Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 3,0176 m3
10 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 5,863 m3
11 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 8,4163 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2244 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,477 tấn
14 Bê tông giằng SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,8751 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,7551 100m2
16 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0792 100m3
17 Đào xúc đất để đắp đất III Theo HSTK 7,92 1m3
18 Đào xúc đất thừa để đổ đi đất CIII Theo HSTK 14,71 1m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 0,1471 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK 0,1471 100m3/1km
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 2,1224 m3
22 Lắp dựng hoa sắt tường rào (lấy lại hoa sắt cũ) Theo HSTK 59,462 m2
23 Sơn hoa sắt tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 41,6234 1m2
24 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 21,4978 m2
25 Trát đấu đầu trụ rào VXM M75 Theo HSTK 18 cái
26 Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 35,08 m2
27 Ốp gạch thẻ tường rào ≤ 0,036m2 Theo HSTK 38,4216 m2
28 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 56,5778 m2
S TƯỜNG RÀO XÂY, L = 45,72 m (SỬA CHỮA) - ĐIỂM MN SƠN CA
1 Phá lớp vữa trát cột trụ rào Theo HSTK 25,7105 m2
2 Phá lớp vữa trát tường rào Theo HSTK 162,0288 m2
3 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 25,7105 m2
4 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 162,0288 m2
5 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 187,7393 m2
T NHÀ LỚP HỌC SỬA CHỮA - ĐIỂM LONG LIẾNG
1 Phá dỡ nền hè quanh nhà láng vữa xi măng Theo HSTK 29,25 m2
2 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái Theo HSTK 14,364 m2
3 Phá lớp vữa trát cổ móng, tường chắn mái phía ngoài Theo HSTK 38,6757 m2
4 Phá lớp vữa trát dầm tường chắn mái sê nô phía trong Theo HSTK 31,3892 m2
5 Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 24,6553 m2
6 Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 44,7129 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 57,5288 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 104,3301 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 115,4076 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 34,1824 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa Theo HSTK 17,681 m2
12 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Theo HSTK 1 công
13 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSTK 1 công
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 3,729 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 3,729 m3
16 Trát cổ móng, tường sê nô phía ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 38,6757 1m2
17 Trát 30% tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 22,3238 1m2
18 Trát 30% cột ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 2,3315 1m2
19 Trát 30% tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 44,7129 1m2
20 Trát dầm, tường chắn mái, sê nô phía trong vữa XM M75, PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 31,3892 m2
21 Sơn chống thấm mái, sê nô 3 nước Theo HSTK 14,364 m2
22 Láng mái sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 14,364 m2
23 Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 29,25 m2
24 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 11,5301 m2
25 Sơn của sắt 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy DT cạo sơn) Theo HSTK 34,1824 m2
26 Sơn hoa sắt 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy DT cạo sơn) Theo HSTK 17,681 m2
27 Thay và lắp ô kính cửa đi D1 bị vỡ kính trắng dày 5mm Theo HSTK 0,0576 m2
28 Bộ chốt cửa, khóa quả chùy Theo HSTK 1 bộ
29 Sơn cổ móng, tường cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 120,8601 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 264,4506 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tường sê nô phía trong Theo HSTK 31,3892 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 1,3061 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa D90 mm thoát nước mái Theo HSTK 0,182 100m
34 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo HSTK 4 cái
35 Lắp đặt côn nhựa D150-90mm Theo HSTK 4 cái
36 Cầu chắn rác phi 150 Theo HSTK 4 cái
37 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 16 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 ≤ 10mm2 Theo HSTK 25 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 ≤ 4mm2 Theo HSTK 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 ≤ 4mm2 Theo HSTK 80 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 50 m
42 Lắp đặt các automat 1 pha 15A ≤50A Theo HSTK 1 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK 2 cái
44 Lắp đặt hộp nối, KT 150x150x70 ≤40cm2 Theo HSTK 2 hộp
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng Theo HSTK 5 bộ
49 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK 2 bộ
50 Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt Theo HSTK 2 cái
51 Hộp đặt aptomat 210x422x62 Theo HSTK 1 cái
52 Con sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
53 Đế âm chôn tường Theo HSTK 11 cái
U NHÀ VỆ SINH 2 NHÓM (XÂY MỚI) - ĐIỂM LONG LIẾNG
1 Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK 8,1915 m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 6,3992 m3
3 Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 2,1429 m3
4 Bê tông đáy bể SX, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,8318 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,7232 m3
6 Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2.- Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,7668 m3
7 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0461 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,02 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0973 tấn
10 Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp bể Theo HSTK 0,0438 tấn
11 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo HSTK 0,0119 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0438 100m2
13 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0328 100m2
14 Lắp đặt tấm đan ĐS Q> 50 kg Theo HSTK 6 cấu kiện
15 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 4,1864 m3
16 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 5,3342 m3
17 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 2,5356 m3
18 Xếp đá khan Theo HSTK 1 m3
19 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 14,1 m2
20 Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 3,8808 m2
21 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0246 100m3
22 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,033 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 0,0884 100m3
24 Bê tông nền SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 3,2403 m3
25 Bê tông nền SX, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,1839 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0757 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0092 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,589 m3
29 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,0586 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0575 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSTK 0,0056 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 10,4565 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,6398 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,49 m2
35 Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ Theo HSTK 5,6448 kg
36 Bu lông phi 8, l = 35 mm Theo HSTK 16 cái
37 Sản xuất xà gồ thép L50x50x5 Theo HSTK 0,1062 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,1062 tấn
39 Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 5,632 m2
40 Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm Theo HSTK 0,2298 100m2
41 Tôn úp nóc màu dày 0,4 mm Theo HSTK 16,576 m
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK 51,246 m2
43 Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 7,4733 m2
44 Trát bó hè dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK 3,4736 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 35,4585 m2
46 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK 23,7313 m2
47 Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600 ≤0,25m2, XM PCB30 Theo HSTK 48,0804 m2
48 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 16,744 m2
49 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 mm Theo HSTK 5,4 m2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo HSTK 5,4 m2
51 Khóa cửa đi Việt Tiệp Theo HSTK 4 bộ
52 Sơn tường ngoài nhà, cổ móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 58,7193 m2
53 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 35,4585 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 0,4968 100m2
55 Đào móng băng, thủ công, B Theo HSTK 1,89 m3
56 Đắp đất đường ống Theo HSTK 1,89 m3
57 Lắp đặt xí xổm Theo HSTK 2 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm Theo HSTK 0,1 100m
59 Lắp đặt vòi nước Theo HSTK 1 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa D110mm Theo HSTK 0,06 100m
61 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo HSTK 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa D60mm Theo HSTK 0,03 100m
63 Lắp đặt ống nhựa D32mm thông hơi Theo HSTK 0,04 100m
64 Lắp đặt cút nhựa D110mm Theo HSTK 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa D90, 90-60mm Theo HSTK 4 cái
66 Lắp đặt cút nhựa D60mm Theo HSTK 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa D32mm Theo HSTK 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa D90-60mm Theo HSTK 2 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 4 cái
70 Thùng đựng nước dội khu xí Theo HSTK 2 cái
V CỔNG SẮT (SỬA CHỮA) - ĐIỂM LONG LIẾNG
1 Phá dỡ cánh cổng sắt, bản lề cổng Theo HSTK 3,3 m2
2 Phá lớp vữa trát trụ cổng Theo HSTK 10,8386 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng sắt Theo HSTK 3,3 m2
4 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 10,8386 m2
5 Sơn cánh cổng sắt 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 3,3 m2
6 Bản lề cổng Theo HSTK 4 bộ
7 Lắp dựng cánh cổng sắt Theo HSTK 3,3 m2
8 Sơn trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 10,8386 m2
W TƯỜNG RÀO XÂY (SỬA CHỮA) - ĐIỂM LONG LIẾNG
1 Phá lớp vữa trát trụ rào Theo HSTK 34,7222 m2
2 Phá lớp vữa trát tường rào Theo HSTK 234,8176 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường, trụ, cột tường rào Theo HSTK 79,4018 m2
4 Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 34,7222 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lấy DT phá trát) Theo HSTK 234,8176 m2
6 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 348,9416 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 4,2851 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 4,2851 m3
X SÂN BÊ TÔNG SỬA CHỮA, S = 163 M2 - ĐIỂM LONG LIẾNG
1 Bê tông nền đổ bù sân SX, M150, đá 2x4 Theo HSTK 3,26 m3
2 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400 ≤0,16m2, PCB30 Theo HSTK 163 m2
Y PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ - ĐIỂM LONG LIẾNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Theo HSTK 0,175 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 3,24 m2
3 Tháo dỡ bệ xí xổm Theo HSTK 1 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 8,3206 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 1,2257 m3
6 Hút bể phốt Theo HSTK 2 Chuyến
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 1,605 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK 7,6488 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 18,8001 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 18,8001 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->