Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 12:37:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,395,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 230,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 244,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 103,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 380,701 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,087 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 102,25 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 920,25 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 792,842 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,793 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 277,137 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 192,095 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 154,93 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền granito cầu thang, tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 126,819 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,525 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,528 | m2 |
| 16 | tháo dỡ thiết bị WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,679 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,151 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 792,842 | m2 |
| 21 | Trát dầm trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,793 | m2 |
| 22 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 192,095 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 339,806 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.297,331 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.052,898 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,099 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,896 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 380,701 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,087 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 129,96 | m2 |
| 31 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,087 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,255 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,259 | m2 |
| 34 | gia công lắp dựng lan cầu thang inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,525 | m2 |
| 35 | trụ thang inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 176,017 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 154,93 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,223 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 154,93 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,335 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,138 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,309 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,23 | m2 |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88,331 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88,331 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối+phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo+phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng+cốc Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | thoát sàn inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC (3*16+10)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp automat bằng tôn 12 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3P-50A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4*25+16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp automat 15module bằng tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-36ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D60/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 158 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 bọc đồng, dài 2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 162 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 165 | Dây đồng trần D35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 166 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 165,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,172 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,414 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 336,298 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,637 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,648 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210,726 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 104,733 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,716 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,287 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,722 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 336,298 | m2 |
| 16 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,637 | m2 |
| 17 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,648 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108,12 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 293,29 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 471,594 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,528 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,578 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 3 lớp chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ, hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,754 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,754 | m2 |
| 27 | cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 28 | cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 30 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,716 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,716 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,716 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,172 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,692 | m2 |
| 35 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,024 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-32A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-40A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC (2*16+10)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCCB-2P-63A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-40A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 40/30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 88 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 91 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 94 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO BẾP | |||
| 1 | tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao ≤ 4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,908 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 333,249 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu, vì kèo, xà gồ bằng gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,716 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 173,189 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,751 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,759 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 186,821 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,023 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 126,207 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,006 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,991 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,751 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 186,821 | m2 |
| 18 | Trát dầm, trần, sê nô vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,023 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 312,084 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 186,821 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,306 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,974 | 100m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,383 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 103,078 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,264 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124,378 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,762 | 100m2 |
| 31 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,006 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,006 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,006 | m2 |
| 34 | cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 35 | cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 36 | cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 38 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-40A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC (3*10+1x6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCCB-2P-50A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-40A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 40/30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 81 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 84 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO KHO K1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 593,424 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,783 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 524,401 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,783 | m2 |
| 7 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.117,825 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240,783 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 271,732 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,435 | m3 |
| 12 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,734 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,734 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,734 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,396 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,954 | 100m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 18 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| E | CẢI TẠO KHO K2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 725,591 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.283,034 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,712 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 803,588 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,702 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,008 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,712 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,702 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.086,622 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 261,414 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,745 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,077 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,256 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 351,251 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 351,251 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 34 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| F | CẢI TẠO KHO K3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.283,034 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,712 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 803,588 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,702 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,008 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,712 | m2 |
| 7 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,702 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.086,622 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 261,414 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 641,644 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 641,644 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,714 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,745 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,077 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 133,574 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 133,574 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 34 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| G | CẢI TẠO KHO K4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 4 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 439,614 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,793 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,793 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 439,614 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,793 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,306 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,974 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,005 | 100m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 277,344 | m2 |
| 12 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 277,344 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc bốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 18 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | CẢI TẠO KHO K5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,171 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 582,316 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 313,957 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,369 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,013 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,369 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 896,273 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,129 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,151 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,403 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,151 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,151 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,151 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,583 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,942 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135,099 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135,099 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| I | CẢI TẠO KHO K6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,171 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 582,316 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 313,957 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,369 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,013 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,369 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 896,273 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,129 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,151 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,403 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,151 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,151 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,151 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,583 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,942 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135,099 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135,099 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| J | CẢI TẠO KHO K7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 523,123 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 627,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,021 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 528,425 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,573 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,021 | m2 |
| 8 | Trát dầm trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,573 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.155,985 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 143,594 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156,174 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156,174 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156,174 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156,174 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,913 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,653 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,231 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350,37 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350,37 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 28 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| K | CẢI TẠO KHO K8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 833,014 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 797,466 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108,919 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,431 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108,919 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 797,466 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108,919 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,913 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,653 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,33 | 100m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 711,748 | m2 |
| 12 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 711,748 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 19 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| L | CẢI TẠO KHO K9 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 191,009 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 359,77 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76,057 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 203,06 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76,057 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 562,83 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96,637 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,188 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,188 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,188 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,188 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,737 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,519 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,519 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 27 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | CẢI TẠO KHO K10 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,239 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,718 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,121 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,409 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,718 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,409 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 362,36 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,127 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,097 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,037 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,383 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,211 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,211 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc bốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| N | CẢI TẠO KHO K11 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220,651 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 439,06 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,948 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 222,875 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,781 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,383 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,948 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,781 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 661,935 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114,729 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,468 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,229 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,468 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,468 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,468 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,436 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,207 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,267 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,267 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| O | CẢI TẠO KHO K12 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,826 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 164,317 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,725 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88,302 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,319 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,974 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,725 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,319 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 252,619 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,044 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,261 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,309 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,309 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| P | CẢI TẠO KHO K13 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,122 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,239 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,718 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,121 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,409 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,718 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,409 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 362,36 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,127 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,097 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,037 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,111 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,049 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,049 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc bốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | CẢI TẠO KHO K14 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 252,521 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 504,916 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,479 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 263,893 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,793 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,828 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,479 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,793 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 768,809 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,272 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,671 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,671 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,671 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,671 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,433 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,623 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,525 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,212 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,212 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc bốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 27 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| R | CẢI TẠO KHO K15 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 252,521 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 504,916 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,479 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 263,893 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,793 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,828 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,479 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,793 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 768,809 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,272 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,671 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,671 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,671 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,671 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,433 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,623 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,525 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,212 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,212 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc bốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 27 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Kẹp kiểm tra tiếp địa, kẹp cá sấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| S | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,303 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,643 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,678 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm, khoan cấy thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 256 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Bơm keo liên kết thép khoan cấy với bê tông hiện trạng bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 256 | lỗ khoan |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,685 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,402 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,822 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,491 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 336,966 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,511 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 464,477 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 25 | cung cấp dây thép gai hàng rào mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,22 | kg |
| 26 | Cung cấp thép V 50x3 đầu trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,5 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| T | Thiết bị doanh cụ | |||
| 1 | Cung cấp xe nâng bằng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bàn giao ban | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi