Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 12:12:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,412,637,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,808 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,469 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp nền (trừ đất đào tận dụng) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 lót móng mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,352 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,409 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,734 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,792 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,183 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,149 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,007 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,316 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,567 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,848 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,973 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,323 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,15 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,744 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,27 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,908 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,564 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,635 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,958 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,929 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,884 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,659 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,958 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,106 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,91 | tấn |
| 40 | Xà gồ thép C45x100x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 653,3 | md |
| 41 | Thép hộp 60x120x1,2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,16 | md |
| 42 | Sản xuất dây kẽm D4 neo găng trần vào xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,495 | md |
| 43 | Nẹp viền trần nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,6 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,36 | m2 |
| 46 | SX hoa sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,36 | m2 |
| 47 | Cửa sổ, cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,567 | m2 |
| 49 | Gia công thép hộp ram dốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 50 | Gia công thép hộp cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,135 | m2 |
| 51 | Gia công thép hộp hành lang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,412 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 509,601 | m2 |
| 53 | Gia công + lắp đặt biểu tượng bằng alu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,038 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 723,84 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 570,04 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 249,81 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 286,931 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 258,754 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 539,94 | m2 |
| 61 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,592 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,96 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,96 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.155,318 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.048,404 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 703,988 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.499,734 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 663,92 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,883 | m2 |
| 71 | Láng granitô nền sàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,25 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,56 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 350,424 | m |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,68 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,908 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn neon đơn+tăng phô (1,2m-40W) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 89 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 100W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 14A+hộp đơn+mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 50A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Cầu chì vỏ nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn, hộp, mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | bảng |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Dimmer quạt, hộp, mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 200x300x160 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 22mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 7mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 625 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 95 | Bình bột chữa cháy CO2 5kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 96 | Bảng tiêu lệnh PCCC (bộ 2 cái) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 98 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,071 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D42, dày 2,5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét BKBV 75m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Gia công đế móng trụ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật đo điện trở đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt dây đồngg trần 50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 110 | Tăng đơ chằng cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 111 | Đo điện trở nối đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 112 | Bát sắt giữ ống nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Bu lông D12, L=250 | 4 | cái | |
| 114 | Thân trụ +đầu sét dài 3m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | Cáp giằng trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 116 | SX thép tấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | kg |
| B | II. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.223 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.894,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.212,816 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,124 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 699,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 255,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,77 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,839 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ quạt trần (nhân công tính bằng 50%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Tháo dỡ dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 13 | Tháo dỡ dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (nhân công tính bằng 50%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (nhân công tính bằng 50%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,5 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,976 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 861,22 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,12 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.135,42 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 672,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.895,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.997,98 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,48 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,29 | 1m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,08 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,448 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,062 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 912 | md |
| 31 | Nẹp trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,6 | md |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 196,08 | m2 |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 196,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 255,94 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,94 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 186 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 417,3 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần+hộp số | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led (1,2m-40W) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 115 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt CB 30A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt CB 150A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt nẹp luồn dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,839 | m3 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt co, tê nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,851 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,851 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,851 | m3 |
| C | III. HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,932 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,802 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,722 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,315 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,607 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép hộp KT 50x100x1,4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 184 | md |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,593 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,436 | 100m2 |
| D | IV. HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,06 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,702 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,392 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép hộp KT 50x100x1,4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,4 | md |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,252 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,986 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| E | V. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,47 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,16 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,08 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,08 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 lót móng mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,47 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,07 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn neon đơn +tăng phô (1,2m-40w) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| F | VI. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,35 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,29 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,03 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,049 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,485 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 157,21 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 219,695 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,22 | m2 |
| 15 | Làm bảng hiệu bằng alu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,165 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,95 | m2 |
| 18 | Gia công cổng chính, cổng phụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,95 | m2 |
| 19 | Lắp dựng chông sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,595 | m2 |
| 20 | Chông thép D16 tường rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,595 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,545 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 269,808 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 269,808 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 899,36 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,08 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 899,36 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,08 | m2 |
| G | VII. HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,923 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,754 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 lót móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,559 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,709 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,804 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,734 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,95 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,997 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,493 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 15 | Xà gồ mái thép C45x100x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | md |
| 16 | Thép hộp 30x60x1,5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,76 | md |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 21 | Cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 22 | Bu lông D20 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,252 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,53 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,748 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,53 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,748 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,278 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,6 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,714 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng bóng đèn neon đơn+tăng phô (1x1,2m) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Cầu chì vỏ nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng đơn 1x1,2mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng đơn 1x4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà luồn dây D12 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt xí xỏm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Thùng lấy nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt thùng đặt giấy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt lavabo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt vòi đồng D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Cung cấ, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 49 | Cung cấ, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 50 | Cung cấ, lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt co, côn, tê nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt co, côn, tê nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt co, côn, tê nhựa PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,405 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,516 | m2 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống sành D200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 66 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,12 | m2 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,018 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,018 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,018 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,018 | m3 |
| H | VIII. HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,876 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,075 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,075 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,876 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi