Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516542-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210443701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 12:12:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,412,637,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,808 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,469 100m3
4 Mua đất để đắp nền (trừ đất đào tận dụng) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 55,1 m3
5 Bê tông đá 4x6 lót móng mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 68,352 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,409 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,734 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,792 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 48,183 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,149 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,495 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 53,007 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,584 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,316 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,567 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,112 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,848 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,443 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,057 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,973 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,56 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,047 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,323 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,311 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,383 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,15 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,744 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,27 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,908 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,564 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,732 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,635 100m2
33 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,958 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34,929 m3
35 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 131,884 m3
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,659 100m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,958 100m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,106 tấn
39 Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,91 tấn
40 Xà gồ thép C45x100x2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 653,3 md
41 Thép hộp 60x120x1,2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,16 md
42 Sản xuất dây kẽm D4 neo găng trần vào xà gồ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,495 md
43 Nẹp viền trần nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 97,6 m
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 149,04 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 117,36 m2
46 SX hoa sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 117,36 m2
47 Cửa sổ, cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 149,04 m2
48 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 39,567 m2
49 Gia công thép hộp ram dốc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,02 m2
50 Gia công thép hộp cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,135 m2
51 Gia công thép hộp hành lang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,412 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 509,601 m2
53 Gia công + lắp đặt biểu tượng bằng alu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 134,038 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 723,84 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 570,04 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 249,81 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 286,931 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 258,754 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 539,94 m2
61 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,592 m3
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 87,96 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 87,96 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.155,318 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.048,404 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 703,988 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.499,734 m2
68 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 663,92 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 88,32 m2
70 Láng granitô cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,883 m2
71 Láng granitô nền sàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 46,08 m2
72 Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 53,25 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,56 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 350,424 m
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,68 100m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,88 m2
77 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,908 100m
78 Lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
79 Cung cấp, lắp đặt bóng đèn neon đơn+tăng phô (1,2m-40W) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 89 bộ
80 Cung cấp, lắp đặt quạt trần 100W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
81 Cung cấp, lắp đặt aptomat 14A+hộp đơn+mặt nạ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
82 Cung cấp, lắp đặt aptomat 50A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
83 Cầu chì vỏ nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
84 Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn, hộp, mặt nạ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 52 bảng
85 Cung cấp, lắp đặt Dimmer quạt, hộp, mặt nạ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 hộp
86 Cung cấp, lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 200x300x160 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
87 Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 hộp
88 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 22mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
89 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 7mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 300 m
90 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 140 m
91 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 800 m
92 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,0mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 620 m
93 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 625 m
94 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
95 Bình bột chữa cháy CO2 5kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 Bình
96 Bảng tiêu lệnh PCCC (bộ 2 cái) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
97 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bình
98 Kệ đôi đựng bình chữa cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bình
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,384 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,384 m3
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,071 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
103 Cung cấp, lắp đặt ống thép D42, dày 2,5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
104 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét BKBV 75m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Gia công đế móng trụ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
106 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
107 Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật đo điện trở đất Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
108 Cung cấp, lắp đặt dây đồngg trần 50mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
109 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cọc
110 Tăng đơ chằng cáp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
111 Đo điện trở nối đất Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 lần
112 Bát sắt giữ ống nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
113 Bu lông D12, L=250 4 cái
114 Thân trụ +đầu sét dài 3m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
115 Cáp giằng trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28 m
116 SX thép tấm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,14 kg
B II. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.223 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.894,6 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.212,816 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 128,124 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,608 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 699,2 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 255,94 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 183,77 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,839 m3
10 Tháo dỡ trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,64 m2
11 Tháo dỡ quạt trần (nhân công tính bằng 50%) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
12 Tháo dỡ dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 600 m
13 Tháo dỡ dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
14 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (nhân công tính bằng 50%) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 57,5 bộ
15 Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (nhân công tính bằng 50%) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 57,5 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 454,976 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 861,22 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 176,12 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3.135,42 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 672,24 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.895,24 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.997,98 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 124,48 1m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,29 1m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40,08 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,448 100m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,166 100m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,062 tấn
29 Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
30 Xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 912 md
31 Nẹp trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,6 md
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 196,08 m2
33 Hoa sắt cửa sổ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 196,08 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 255,94 m2
35 Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,94 m2
36 Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 186 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 417,3 m2
38 Cung cấp, lắp đặt quạt trần+hộp số Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
39 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.000 m
40 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m
41 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 300 m
42 Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led (1,2m-40W) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 115 bộ
43 Cung cấp, lắp đặt công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 115 cái
44 Cung cấp, lắp đặt CB 30A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
45 Cung cấp, lắp đặt CB 150A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba chấu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36 cái
47 Cung cấp, lắp đặt nẹp luồn dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
48 Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18 hộp
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,839 m3
50 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
51 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
52 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
53 Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
54 Cung cấp, lắp đặt co, tê nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
55 Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
56 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
57 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,851 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,851 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,851 m3
C III. HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH LÀM MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,932 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,802 m3
3 Bê tông đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,33 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,722 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,315 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,384 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
9 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,607 tấn
14 Xà gồ thép hộp KT 50x100x1,4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 184 md
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 85,593 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,436 100m2
D IV. HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN LÀM MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,06 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,43 m3
3 Bê tông đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,702 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,92 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,392 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,232 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
9 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,367 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,367 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,417 tấn
14 Xà gồ thép hộp KT 50x100x1,4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 126,4 md
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 59,252 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,986 100m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,38 tấn
18 Tháo tấm lợp tôn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,66 100m2
E V. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 80,16 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,784 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,784 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,9 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,47 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 80,16 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40,08 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40,08 m2
9 Bê tông đá 4x6 lót móng mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,784 m3
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,84 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,099 100m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,47 m2
13 Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,07 m2
14 Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,84 m2
16 Cung cấp, lắp đặt bóng đèn neon đơn +tăng phô (1,2m-40w) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bảng
18 Cung cấp, lắp đặt cầu chì Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
19 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 3 chấu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m
21 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72 m
22 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
23 Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
F VI. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 75,335 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,35 m2
3 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,05 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,29 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,03 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,438 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,049 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,8 m
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 62,485 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 157,21 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 219,695 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,22 m2
15 Làm bảng hiệu bằng alu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trọn gói
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,165 m3
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,95 m2
18 Gia công cổng chính, cổng phụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,95 m2
19 Lắp dựng chông sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,595 m2
20 Chông thép D16 tường rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,595 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,545 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 269,808 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 269,808 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 899,36 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 102,08 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 899,36 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 102,08 m2
G VII. HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH LÀM MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,923 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
3 Đất đắp nền Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,754 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 lót móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,559 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,709 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,804 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,734 m3
8 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,95 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,524 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,997 100m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,493 100m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
15 Xà gồ mái thép C45x100x2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 63 md
16 Thép hộp 30x60x1,5 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,76 md
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 m2
18 Hoa sắt cửa sổ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,4 m2
20 Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,4 m2
21 Cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 m2
22 Bu lông D20 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,252 m2
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 63,53 m2
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 58,748 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 88 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 63,53 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 58,748 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 122,278 m2
30 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,6 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,74 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,714 100m2
34 Cung cấp, lắp dựng bóng đèn neon đơn+tăng phô (1x1,2m) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
35 Cung cấp, lắp đặt công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Cầu chì vỏ nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
38 Cung cấp, lắp đặt dây đồng đơn 1x1,2mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
39 Cung cấp, lắp đặt dây đồng đơn 1x4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
40 Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà luồn dây D12 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
41 Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
42 Cung cấp, lắp đặt xí xỏm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
43 Thùng lấy nước Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox 200x200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Cung cấp, lắp đặt thùng đặt giấy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Cung cấp, lắp đặt lavabo Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
47 Cung cấp, lắp đặt vòi đồng D21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
48 Cung cấ, lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
49 Cung cấ, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
50 Cung cấ, lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
51 Cung cấp, lắp đặt co, côn, tê nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
52 Cung cấp, lắp đặt co, côn, tê nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
53 Cung cấp, lắp đặt co, côn, tê nhựa PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,139 100m3
55 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,405 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,47 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
60 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,744 m3
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 21,516 m2
63 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
64 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
65 Cung cấp, lắp đặt ống sành D200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,021 100m
66 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 37,12 m2
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,018 m3
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
69 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
70 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,018 m3
71 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,018 m3
72 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,018 m3
H VIII. HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,876 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,075 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,25 m2
4 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,25 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,25 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,25 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,075 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,876 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->