Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516331-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210500731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên Ngân sách thành phố, xã năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 11:04:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,024,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chất lượng, kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3412100m3
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V3,0827100m3
3Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2507100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4048100m3
5Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9077100m3
6Đào rãnh bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
7Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5933100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,1179m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V243,6242m3
10Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V22,6868100m2
11Cấp phối sỏi suốiMô tả kỹ thuật theo chương V17,4017100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4476100m2
13Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8506m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2139m3
15Cấp phối sỏi suốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3489100m2
16Ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
B TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9235100m3
2Đào cấp bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2377100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5188100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1549m3
7Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,361m3
8Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8115100m2
9Cấp phối sỏi suốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8115100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4199100m2
C TUYẾN 3
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6612100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007100m3
3Đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m3
5Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
6Đào rãnh bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
7Đào khuôn bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5222100m3
8Đào khuôn thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2159m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9865m3
10Bạt dứa lót đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7848100m2
11Lớp móng cấp phối sỏi suốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7848100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4134100m2
D VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3873100m3
2Vận chuyển đất bằng 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3873100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4172100m3
4Vận chuyển đất về đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4172100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4172100m3
E RÃNH CHỊU LỰC
1Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
2Côt thép rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
3Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8316m3
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3256100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
8Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
10Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
11Đào rãnh thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
F CỐNG TRÒN D1000
1Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
3Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
4Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3454100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332100m2
8Bê tông bảo vệ mái taluy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
9Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
10Mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
12Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
14Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5219100m3
15Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m3
G CỐNG TRÒN D1500
1Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
2Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3312tấn
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
4bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,29m3
5Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5539100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6526100m2
9Bê tông bảo vệ mái taluy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
10Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157100m2
11Mối mối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
13Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
15Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6044100m3
16Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1813100m3
H RÃNH GIA CỐ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3472m3
2Vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0694m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
4Đào rãnh thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2384m3
5Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4278100m2
I NÚT GIAO
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347100m3
2Đào khuôn bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5512100m3
3Đào khuôn thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7271m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,194m3
5Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
6Cấp phối sỏi suốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m2
8Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công giao thông cấp IV.55
2 Giám sát chất lượng, kỹ thuật (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T1
2 - Ô tô tưới nước 5m31
3 - Máy đào 0,8m31
4 - Máy đào 1,25m31
5 - Máy lu bánh thép >8,5T1
6 - Máy ủi 110CV1
7 - Đầm bàn 1KW2
8 - Đầm dùi 1,5KW2
9 - Máy đầm 70kg2
10 - Máy hàn 23KW2
11 - Máy khoan 1,5Kw2
12 - Máy trộn 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->