Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 09:01:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN MƯƠNG THỦY LỢI BxH =(0,6X0,7)M CHIỀU DÀI 160,81M (Loại 1A ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m3 |
| 2 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,77 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,71 | m3 |
| 4 | Bê tông, giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7126 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thân mương, giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9693 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9177 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9225 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9225 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | 1cấu kiện |
| B | ĐOẠN MƯƠNG THỦY LỢI BXH =(0,5X0,6)M CHIỀU DÀI 221,27 M (Loại 1 ) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3275 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt sọc đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6798 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,39 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0512 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thành mương, giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3997 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9801 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Thép niềng tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| C | ĐOẠN MƯƠNG THỦY LỢI BxH =(0,5X0,6)M CHIỀU DÀI 603,08 M (Loại 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,63 | m3 |
| 2 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,27 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thành mương, giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6666 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai ngăn nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1912 | tấn |
| 11 | Thép niềng tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| D | CHIỀU DÀI ĐOẠN MƯƠNG THỦY LỢI ( BxH) = (0,6x1,32x)m | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt sọc đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | CỬA THOÁT NƯỚC ( BxHxLtb ) = (0,4x0,5)m, CHIỀU DÀI L=22m | |||
| 1 | Đắp cát đệm đáy mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt sọc đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm phai, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 11 | Thép niềng tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| F | BỂ XÃ NƯỚC (2x3,35x1,0)m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng bể xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể xã, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể xã, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| G | CỐNG HỘP (0,75x0,75)m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| H | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (tính 80% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4506 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính 20% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,264 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0903 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7996 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m3 |
| 6 | Bơm hút nước hố móng phục vụ quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 7 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, máy cạp 9m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4704 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4704 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4704 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi