Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 00:42:00 đến ngày 2021-05-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4808 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,808 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,8035 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850,9324 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,0932 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172,9408 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4469 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4615 | 100m3 |
| 9 | Lớp vải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.992,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5741 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 598,584 | m3 |
| 12 | Khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,23 | 100m |
| 13 | Vận chuyển đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,6091 | 10m3/1km |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1875 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,024 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,98 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,99 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,87 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,13 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0877 | 10m3/1km |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0411 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,435 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,171 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi