Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 23:46:00 đến ngày 2021-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,941,662,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.560.000.000VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Lưu ý: Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận, chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiểm khối lượng và hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc liên quan đến xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách phần kiểm khối lượng và hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận, chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách phần vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận, chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp ≥ 25T(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng ≥ 3 tấn(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,75kW(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ móc giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi xả gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm (vách ngăn bồn cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,4262 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,006 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,46 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,46 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,46 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693,946 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,46 | m2 |
| 19 | Làm sạch bề mặt nền trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,46 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,896 | m2 |
| 21 | Trát lại tường đã đục vữa cho phẳng mặt trước khi ốp gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 694,66 | m2 |
| 22 | Lát nền sàn vệ sinh gạch Ceramic KT300x300 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,91 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 576,266 | m2 |
| 24 | Lát nền hành lang gạch KT600x600 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,95 | m2 |
| 25 | CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,88 | m2 |
| 26 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,46 | m2 |
| 27 | Bả matic ba lớp vào trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,46 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,46 | m2 |
| 29 | Đánh bóng đá Granite mặt bàn Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi vệ sinh nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,48 | m2 |
| 31 | Đá len chân cửa màu đen kim sa rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | md |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xả tiểu Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống thải chữ P cho chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 47 | Phụ kiện co, tê, giảm và phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 48 | Đục phá hộp gen để đi lại ống nước cấp, thoát nước cho khu vệ sinh từ tầng hầm đến mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 49 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm Đk20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,583 | 10m2 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | tấn |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6555 | tấn |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,54 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,336 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6646 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 66 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4458 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,44 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Tính vận chuyển đi 13Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,44 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ cửa sổ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | m3 |
| 71 | Xây bít cửa sổ phòng thu âm (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | m3 |
| 72 | Trát lại tường xây mới chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 73 | Bả bằng 3 lớp bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,04 | m2 |
| 74 | Bả bằng 3 lớp bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,6 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,64 | m2 |
| 76 | CCLD vách thạch cao ngăn phòng cách âm có lớp bông khoáng không bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,12 | m2 |
| 77 | CCLD Trần thạch cao khung nhôm chìm có ốp tấm mút trứng tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 78 | CCLD Trần thạch cao có lớp bông thủy tinh không bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m2 |
| 79 | Ốp vách khung xương gỗ tự nhiên tấm MDF dày 9mm khoan lỗ D8 tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,8 | m2 |
| 80 | Ốp Roon âm 20x5 ốp nẹp U nhôm Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,7 | md |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ tự nhiên kính cường lực 2 lớp cách âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi (D1) 1 cánh khung sắt cách âm chống cháy ốp lớp mút tiêu âm 2 mặt hoàn thiện mặt ngoài bằng vải nỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi (D2) 2 cánh khung sắt cách âm chống cháy ốp lớp mút tiêu âm 2 mặt hoàn thiện mặt ngoài bằng vải nỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 84 | Bộ khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Bộ bản lề cho cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 86 | Dán Lớp cao su non bề mặt dày 3mm chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,6 | m2 |
| 87 | Đóng sàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,6 | m2 |
| 88 | Dán Lớp xốp tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,6 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt công tắc loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm Đk20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt máy lạnh làm mới loại âm trần 6HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 98 | ECB 3Pha Panasonic 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Ống đồng ᴓ12-19mm + gen cách nhiệt D19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 101 | Ống gió mềm ᴓ500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 102 | Bộ chia ống gió thổi cứng bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Mét |
| 103 | Bộ chia ống gió hồi cứng bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Mét |
| 104 | Dây điều khiển Indoor - Outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 105 | Dây cấp nguồn CAD ᴓ2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 106 | Ty sắt ren treo dàn lạnh + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D21 + gen cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 108 | Lắp đặt miệng thổi gió lạnh KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 109 | Miệng hút gió 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 110 | Miệng hồi gió tươi 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 111 | Miệng hút gió KT300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 112 | Ống dẫn gió tươi nhôm không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 113 | Quạt 2 chiều 220v 85db | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vách thạch cao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,212 | 10m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,004 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 120 | Đục tháo dỡ gạch nền mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 385,87 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,87 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát vách bể nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 123 | Làm sạch bề mặt bê tông trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,87 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,184 | m2 |
| 125 | Láng lại nền bảo vệ lớp chống thấm, tọa dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,184 | m2 |
| 126 | Lát sàn mái bằng gạch Ceramic KT300x300 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,184 | m2 |
| 127 | Chống thấm cổ ống vị trí phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | vị trí |
| 128 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7935 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7935 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Tính vận chuyển đi 13Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7935 | m3 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2 | 10m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,942 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,88 | m3 |
| 134 | Đục tháo dỡ gạch nền phòng thư viện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,75 | m2 |
| 135 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,75 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,05 | m2 |
| 137 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,05 | m2 |
| 138 | Làm sạch bề mặt bê tông trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,7 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,521 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,75 | m2 |
| 141 | Lát sàn mái bằng gạch Ceramic KT600x600 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,05 | m2 |
| 142 | Lát sàn mái bằng gạch Ceramic nhám KT600x600 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,7 | m2 |
| 143 | Ốp gạch len chân tường KT100x600 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,517 | m2 |
| 144 | Cắt và bo len gạch nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,1 | md |
| 145 | Chống thấm cổ ống vị trí phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 146 | Tháo dỡ vách kính mặt tiền phòng thư viện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,835 | m2 |
| 147 | CCLD vách kính khung nhôm kính An toàn dày 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,368 | m2 |
| 148 | Khóa cửa cho cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 149 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,96 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,96 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Tính vận chuyển đi 13Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,96 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,208 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,026 | 10m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,422 | tấn |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,18 | m3 |
| 156 | Lắp đặt đèn Dowlight ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 161 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 162 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 163 | Lắp đặt máy lạnh làm mới loại âm trần 6HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 164 | ECB 3Pha Panasonic 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 165 | Ống đồng ᴓ12-19mm + gen cách nhiệt D19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m |
| 166 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m |
| 167 | Ống gió mềm ᴓ500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 168 | Bộ chia ống gió thổi cứng bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Mét |
| 169 | Bộ chia ống gió hồi cứng bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Mét |
| 170 | Dây điều khiển Indoor - Outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 171 | Dây cấp nguồn CAD ᴓ2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 172 | Ty sắt ren treo dàn lạnh + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D21 + gen cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 174 | Lắp đặt miệng thổi gió lạnh KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 175 | Miệng hút gió 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 176 | Miệng hồi gió tươi 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 177 | Miệng hút gió KT300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 178 | Ống dẫn gió tươi nhôm không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 179 | Quạt 2 chiều 220v 85db | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Vật tư phụ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 181 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 485,05 | m2 |
| 182 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ bên trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.061,1235 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường hiện hữu bên ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.444,705 | m2 |
| 184 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,22 | m2 |
| 185 | Bả lại matic, dặm vá tường hư hỏng tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.444,705 | m2 |
| 186 | Bả lại matic, dặm vá tường hư hỏng trần ban công ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,22 | m2 |
| 187 | Bả lại matic, dặm vá tường hư hỏng tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.546,173 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.546,173 | m2 |
| 189 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.457,154 | m2 |
| 190 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4359 | m3 |
| 191 | Dặm vá sữa chữa trần các vị trí hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 192 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.125,6 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ cửa sắt hiện hữu để sơn lại mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,725 | m2 |
| 194 | Cạo rỉ cửa sắt hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 609,45 | m2 |
| 195 | Cạo rỉ lan can cầu thang thoát hiểm sắt hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,558 | m2 |
| 196 | Sơn cửa sắt hiện hữu- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.036 | m2 |
| 197 | Lắp dựng lại cửa đi đã sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,725 | m2 |
| 198 | CCLD lưới bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.765,96 | m2 |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (Thời gian thi công dự tính 5 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6596 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9108 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9108 | 100m2 |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9409 | 10m2 |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,73 | m3 |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6959 | tấn |
| 205 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | tấn |
| 206 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 207 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,336 | m3 |
| 208 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,36 | m2 |
| 209 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 210 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,56 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,56 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,21 | m2 |
| 213 | CCLD Cửa đi khung thép Pano thép chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 214 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 219 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 32A- 3P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tủ điện cho trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 224 | Lắp đặt mặt CB đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 30mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 226 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT700x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 227 | Lắp đặt MCCB 3P -100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCCB 3P - 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCCB 1P - 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 230 | Vật tư phụ cho hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 231 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 232 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 233 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 234 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 235 | Chuông báo cháy 24 V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 236 | Dây tín hiệu 2 x 1.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 237 | Dây tín hiệu 2 x 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 238 | Ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 239 | Ống ruột gà luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 240 | Vật liệu phụ : Co, tê PVC, kẹp tắc kê đinh vít…nhà sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 241 | Lắp đặt ống STK ĐK90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống STK ĐK76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống STK ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 244 | Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 245 | Van khóa DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Van khóa DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt co STK ĐK90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt co STK ĐK76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt co STK ĐK32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt T STK ĐK90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt T STK ĐK76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt T STK ĐK32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt mặt bích 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 254 | Lắp đặt mặt bích 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt mặt bích 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 256 | Sơn sắt đỏ đường ống 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,0859 | m2 |
| 257 | Nhân công lắp Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Q=60m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 258 | Nhân công lắp Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=60m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 259 | Nhân công lắp Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=60m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 260 | Dây điện điều khiển máy bơm điện (từ máy bơm đến tủ điều khiển - Đặt tại phòng bơm) không bao gồm dây nguồn từ tủ phân phối chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 261 | Van khóa ф27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 262 | Van khóa ф90 bướm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 263 | Van 1 chiều ф90 loại bướm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 264 | Luppe ф90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 265 | Giảm rung ф90 (Khớp Nối Mềm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 266 | Giảm rung ф34 (Khớp Nối Mềm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 267 | Van 1 chiều ф34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Van khóa ф34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 269 | Luppe ф34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 270 | Đồng hồ áp lực +van bi+ống siphông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 271 | Công tắc áp suất +van bi + ống siphông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 20 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 273 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | bộ |
| 274 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 275 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 276 | Chuông báo cháy 24 V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 277 | Dây tín hiệu 2 x 1.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 278 | Dây tín hiệu 2 x 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 279 | Ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 280 | Ống ruột gà luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 281 | Vật liệu phụ : Co, tê PVC, kẹp tắc kê đinh vít…nhà chiếu phim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 282 | Lắp đặt ống STK ĐK90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống STK ĐK76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống STK ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 285 | Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 286 | Van khóa DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 287 | Van khóa DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt co STK ĐK90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 289 | Lắp đặt co STK ĐK76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt co STK ĐK32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 291 | Lắp đặt T STK ĐK90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt T STK ĐK76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt T STK ĐK32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 294 | Lắp đặt mặt bích 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 295 | Lắp đặt mặt bích 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt mặt bích 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 297 | Sơn sắt đỏ đường ống 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,0859 | m2 |
| 298 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 20 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 299 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 300 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 301 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 302 | Chuông báo cháy 24 V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 303 | Dây tín hiệu 2 x 1.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 304 | Dây tín hiệu 2 x 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 305 | Ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 306 | Ống ruột gà luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 307 | Vật liệu phụ : Co, tê PVC, kẹp tắc kê đinh vít…khu hành chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 308 | Bảo dưỡng tủ điều khiển pccc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 309 | Thay công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt van khóa DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 311 | Kiểm tra và bảo dưỡng lại cụm van bơm pccc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 Zone Nguồn cung cấp 220V AC/50Hz Nguồn dự phòng Acquy 24VDC 1.2AH Kích thước (H x W x D): 260 × 330 × 96 mm. Điện trở cuối tuyến : 10k | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Trung tâm báo cháy 20 Zone Nguồn cung cấp 220V AC/50HzNguồn dự phòng Acquy 24VDC 1.2AHKích thước (H x W x D): 260 × 330 × 96 mm. Điện trở cuối tuyến : 10k | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh âm trần InverterFDC140VNX 6.0hpGAZ R410AĐIỆN ÁP 3pha Điều khiển remote không dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Q=60m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=60m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=60m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.560.000.000VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Lưu ý: Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận, chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần kiểm khối lượng và hồ sơ thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc liên quan đến xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách phần kiểm khối lượng và hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận, chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách phần vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận, chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp quyết định cử cán bộ tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình… | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 5 tấn | Ô tô ≥ 5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cần trục tháp 25T | Cần trục tháp ≥ 25T(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Vận thăng lồng 3T | Vận thăng lồng ≥ 3 tấn(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,75kW(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW(Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi