Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515974-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210362681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 23:27:00 đến ngày 2021-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,676,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Tham chiếu Chương V 52,89 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu Chương V 302,736 m2
3 Tháo dỡ kết cấu bằng thép ống nhà để xe hiện trạng sau Phòng TN vật liệu hóa học Tham chiếu Chương V 10 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu Chương V 43,344 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Tham chiếu Chương V 91,362 m2
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Tham chiếu Chương V 12,718 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Tham chiếu Chương V 9,29 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Tham chiếu Chương V 3,735 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tham chiếu Chương V 71,75 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V 2,454 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V 98,208 m3
12 Phá dỡ giằng móng Tham chiếu Chương V 4,834 m3
13 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Tham chiếu Chương V 16,951 m3
14 Phá dỡ nắp bể Tham chiếu Chương V 2,88 m3
15 Phá dỡ thành bể xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V 2,07 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tham chiếu Chương V 299,544 m3
17 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) Tham chiếu Chương V 299,544 m3
B XÂY MỚI NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V 1,978 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V 49,456 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham chiếu Chương V 145,727 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền), đất cấp II Tham chiếu Chương V 2,992 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V 20,845 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V 65,669 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,472 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 4,774 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tham chiếu Chương V 1,802 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tham chiếu Chương V 0,766 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V 1,35 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,074 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,46 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu Chương V 0,144 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V 11,843 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Tham chiếu Chương V 1,822 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,141 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu Chương V 0,166 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V 14,184 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,436 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 1,561 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu Chương V 1,513 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Chương V 20,856 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,678 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 3,155 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V 1,155 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu Chương V 1,617 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Chương V 38,85 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,661 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V 2,481 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu Chương V 2,964 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Chương V 1,884 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,09 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V 0,079 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham chiếu Chương V 0,261 100m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V 107,067 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 395,034 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 721,334 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 151,3 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 52,554 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 312,759 m2
42 Trát má cửa Tham chiếu Chương V 25,941 m2
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham chiếu Chương V 40,522 m3
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Chương V 16,995 m3
45 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 450x450mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 339,9 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham chiếu Chương V 66,466 m2
47 Thi công trần bằng tấm nhựa Tham chiếu Chương V 229,592 m2
48 Gia công xà gồ thép Tham chiếu Chương V 0,99 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu Chương V 0,999 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham chiếu Chương V 1,54 100m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Tham chiếu Chương V 1.116,368 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tham chiếu Chương V 471,223 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Chương V 395,034 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Chương V 1.192,557 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Tham chiếu Chương V 88,98 m
56 Lan can thép ống D20,a120, tay vịn thép ống D60 Tham chiếu Chương V 25,66 m
57 Gia công thang sắt Tham chiếu Chương V 2,183 tấn
58 Lắp dựng thang sắt Tham chiếu Chương V 2,183 tấn
59 Bulong nở M16, G5.8, L=120 Tham chiếu Chương V 32 cái
60 Lan can thép ống D20,a120, tay vịn thép ống D60 Tham chiếu Chương V 22,5 m
61 Sản xuất cửa sắt Tham chiếu Chương V 65,856 m2
62 Cửa sổ, cửa pano gỗ Tham chiếu Chương V 18,24 m2
63 Khuôn cửa đơn Tham chiếu Chương V 49,6 m
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Tham chiếu Chương V 65,856 m2 cấu kiện
65 Lắp dựng khuôn cửa đơn Tham chiếu Chương V 49,6 m cấu kiện
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Tham chiếu Chương V 18,24 m2 cấu kiện
67 Bộ đèn LED panel KT1200x300mm công suất 1x40W lắp âm trần Tham chiếu Chương V 18 bộ
68 Đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L120/36W) lắp nổi Tham chiếu Chương V 4 bộ
69 Đèn Led ốp trần D220 công suất 1X18W,220V lắp nổi Tham chiếu Chương V 10 bộ
70 Quạt thông gió D250MM công suất 1x30w,220V gắn tường Tham chiếu Chương V 1 cái
71 Quạt trần cánh nhôm 1,4m-1x75w/220v + hộp số điều chỉnh tốc độ Tham chiếu Chương V 7 cái
72 Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250v,10a lắp âm tường Tham chiếu Chương V 3 cái
73 Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250v,10a lắp âm tường Tham chiếu Chương V 7 cái
74 Công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 250v,10a lắp âm tường Tham chiếu Chương V 2 cái
75 Ổ cắm 3 chiều + chân đế + mặt che an toàn 250v,16a lắp âm tường Tham chiếu Chương V 32 cái
76 Aptomat 1 pha 1 cực 10a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 10 cái
77 Aptomat 1 pha 1 cực 16a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 10 cái
78 Aptomat 1 pha 1 cực 20a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 11 cái
79 Aptomat 1 pha 2 cực 25a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 17 cái
80 Aptomat 1 pha 2 cực 40a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 3 cái
81 Aptomat 3 pha 3 cực 20a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 1 cái
82 Aptomat 3 pha 3 cực 50a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 1 cái
83 Hộp điện nhựa chứa aptomat, module 04MCB (lắp âm tường) Tham chiếu Chương V 6 hộp
84 Hộp điện nhựa chứa aptomat, module 06MCB (lắp âm tường) Tham chiếu Chương V 2 hộp
85 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện Kt:450x300x150mm (lắp âm tường) Tham chiếu Chương V 1 tủ
86 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện Kt:550x400x200mm (lắp âm tường) Tham chiếu Chương V 1 tủ
87 Cáp điện cu/xlpe/pvc 0.6/1kv-(4x10)MM2 Tham chiếu Chương V 100 m
88 Cáp điện cu/xlpe/pvc 0.6/1kv-(4x4)MM2 Tham chiếu Chương V 12 m
89 Cáp điện cu/xlpe/pvc 0.6/1kv-(2x10)MM2 Tham chiếu Chương V 7 m
90 Dây điện cu/pvc - 1x4.0 mm2 Tham chiếu Chương V 200 m
91 Dây điện cu/pvc - 1x2.5 mm2 Tham chiếu Chương V 550 m
92 Dây điện cu/pvc - 1x1.5 mm2 Tham chiếu Chương V 850 m
93 Dây điện cu/pvc - 1x10 mm2 (tiếp địa) Tham chiếu Chương V 10 m
94 Dây điện cu/pvc - 1x4.0 mm2 (tiếp địa) Tham chiếu Chương V 112 m
95 Dây điện cu/pvc - 1x2.5 mm2 (tiếp địa) Tham chiếu Chương V 275 m
96 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Tham chiếu Chương V 12 m
97 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Tham chiếu Chương V 119 m
98 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Tham chiếu Chương V 275 m
99 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Tham chiếu Chương V 385 m
100 Hộp nối dây chống cháy kt:160x160x50mm (lắp âm tường) Tham chiếu Chương V 10 hộp
101 Hộp nối dây chống cháy kt:110x110x50mm (lắp âm tường) Tham chiếu Chương V 8 hộp
102 Hộp chia ngả nhựa D20 Tham chiếu Chương V 30 cái
103 Hộp chia ngả nhựa D16 Tham chiếu Chương V 80 hộp
104 Móc treo quạt trần D14 (treo vào trần bê tông) Tham chiếu Chương V 3 cái
105 Móc treo quạt trần D14, L=950mm (treo vào xà gồ thép) Tham chiếu Chương V 4 cái
106 Gia công xà gồ thép U100x40x3 treo quạt trần Tham chiếu Chương V 0,082 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép U100x40x3 treo quạt trần Tham chiếu Chương V 0,082 tấn
108 Ống chờ luồn điều hòa u.PVC D60, L = 250mm Tham chiếu Chương V 2 cái
109 Kim thu sét D16, H = 1000mm, tráng thiếc 0.2mm Tham chiếu Chương V 3 cái
110 Cọc tiếp đất L63x63x6mm, L =2,5m Tham chiếu Chương V 11 cọc
111 Dây thu sét mái thép tròn D10 Tham chiếu Chương V 32 m
112 Dây dẫn thép tròn D12 Tham chiếu Chương V 22 m
113 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Tham chiếu Chương V 46 m
114 Chân bật gắn tường thép D10, L150 Tham chiếu Chương V 54 cái
115 Kẹp kiểm tra Tham chiếu Chương V 2 cái
116 Bulong đai ốc Tham chiếu Chương V 4 cái
117 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Tham chiếu Chương V 2 cái
118 Ống thoát nước u.PVC class 2 -PN8, D90 Tham chiếu Chương V 0,4 100m
119 Chếch nhựa 135 độ, uPVC D90 Tham chiếu Chương V 8 cái
120 Cút nhựa uPVC D90 Tham chiếu Chương V 8 cái
121 Cầu chắn rác DN80 Tham chiếu Chương V 4 cái
122 Măng sông nhựa uPVC, D90-D75 Tham chiếu Chương V 10 cái
123 Đai thép giữ ống D90 dày 25x1.2mm Tham chiếu Chương V 20 bộ
124 Vít nở nhựa M8 Tham chiếu Chương V 40 bộ
C XÂY MỚI TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V 10,877 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham chiếu Chương V 6,157 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền), đất cấp II Tham chiếu Chương V 0,132 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V 1,076 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Chương V 3,407 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Chương V 0,237 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,017 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu Chương V 0,022 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V 0,509 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,098 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu Chương V 0,093 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Chương V 0,37 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,092 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu Chương V 0,033 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Chương V 0,857 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V 0,093 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu Chương V 0,084 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V 4,691 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 21,326 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 21,326 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 9,68 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 5,928 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 6,005 m2
25 Trát má cửa Tham chiếu Chương V 1,892 m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham chiếu Chương V 2,102 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Chương V 0,6 m3
28 Bả bằng bột bả vào tường Tham chiếu Chương V 42,724 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tham chiếu Chương V 21,613 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Chương V 21,362 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Chương V 42,975 m2
32 Cung cấp cửa sắt Tham chiếu Chương V 2,4 m2
33 Cung cấp cửa sổ pano gỗ kính dày 6.38 ly Tham chiếu Chương V 0,48 m2
34 Khuôn cửa sổ Tham chiếu Chương V 2,8 m
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu Chương V 2,4 m2
36 Lắp dựng khuôn cửa đơn Tham chiếu Chương V 2,8 m cấu kiện
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Tham chiếu Chương V 0,48 m2 cấu kiện
38 Đèn led chống ẩm M18 công suất 36W lắp nổi Tham chiếu Chương V 1 bộ
39 Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250v,10a lắp âm tường Tham chiếu Chương V 2 cái
40 Ổ cắm 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250v,16a lắp âm tường Tham chiếu Chương V 1 cái
41 Aptomat 1 pha 1 cực 10a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 1 cái
42 Aptomat 1 pha 1 cực 16a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 1 cái
43 Aptomat 1 pha 1 cực 20a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 1 cái
44 Aptomat 3 pha 3 cực 60a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 1 cái
45 Aptomat 3 pha 3 cực 75a, iCU=6KA Tham chiếu Chương V 1 cái
46 Bộ khởi động từ 3 pha 60A-220V (contactor) Tham chiếu Chương V 5 hộp
47 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện Kt:600x400x200mm (lắp âm tường) Tham chiếu Chương V 1 tủ
48 Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/PVC/FR - (4x16) mm2 Tham chiếu Chương V 80 m
49 Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/PVC/FR - (4x10) mm2 Tham chiếu Chương V 10 m
50 Dây điện cu/pvc - 1x2.5 mm2 Tham chiếu Chương V 20 m
51 Dây điện cu/pvc - 1x1.5 mm2 Tham chiếu Chương V 30 m
52 Dây điện cu/pvc - 1x16 mm2 (tiếp địa) Tham chiếu Chương V 80 m
53 Dây điện cu/pvc - 1x10 mm2 (tiếp địa) Tham chiếu Chương V 40 m
54 Dây điện cu/pvc - 1x2.5 mm2 (tiếp địa) Tham chiếu Chương V 50 m
55 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Tham chiếu Chương V 90 m
56 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Tham chiếu Chương V 10 m
57 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Tham chiếu Chương V 15 m
58 Hộp nối dây chống cháy kt:110x110x50mm (lắp âm tường) Tham chiếu Chương V 1 hộp
59 Ống thoát nước u.PVC class 2 -PN8, D90 Tham chiếu Chương V 0,4 100m
60 Chếch nhựa 135 độ, uPVC D90 Tham chiếu Chương V 2 cái
61 Cút nhựa uPVC D90 Tham chiếu Chương V 2 cái
62 Cầu chắn rác DN80 Tham chiếu Chương V 1 cái
63 Măng sông nhựa uPVC, D90-D75 Tham chiếu Chương V 1 cái
64 Đai thép giữ ống D90 dày 25x1.2mm Tham chiếu Chương V 2 bộ
65 Vít nở nhựa M8 Tham chiếu Chương V 4 bộ
66 Cốt thép giằng miệng bể, thép D6 Tham chiếu Chương V 0,029 tấn
67 Cốt thép giằng miệng bể, thép D16 Tham chiếu Chương V 0,117 tấn
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Tham chiếu Chương V 0,11 100m2
69 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Tham chiếu Chương V 1,156 m3
70 Cốt thép nắp bể D12 Tham chiếu Chương V 4,767 100kg
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Tham chiếu Chương V 0,177 100m2
72 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, vữa BT M250 Tham chiếu Chương V 2,826 m3
D DI CHUYỂN CỘT ĐÈN, TỦ ĐIỆN, HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN, CÁP VIỄN THÔNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Tham chiếu Chương V 3,76 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham chiếu Chương V 0,003 100m3
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Tham chiếu Chương V 5 bộ
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu Chương V 3,54 m3
5 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Tham chiếu Chương V 5 1 cột
6 Lắp giá đỡ tủ Tham chiếu Chương V 1 1 bộ
7 Làm tiếp địa cho cột điện Tham chiếu Chương V 5 1 bộ
8 Làm tiếp địa cho tủ điện Tham chiếu Chương V 3 1 bộ
9 Làm đầu cáp khô Tham chiếu Chương V 10 1 đầu cáp
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm Tham chiếu Chương V 2 100 m
11 Dây lên đèn 3x1,5mm2 Tham chiếu Chương V 15 m
12 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Tham chiếu Chương V 2 100m
13 Dây đồng trần M10 Tham chiếu Chương V 2 100m
14 Làm đầu cáp khô Tham chiếu Chương V 10 1 đầu cáp
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Tham chiếu Chương V 10 1 đầu cáp
16 Thí nghiệm tiếp địa Tham chiếu Chương V 1 vị trí
17 Di chuyển cột bảng hiệu Tham chiếu Chương V 3 cái
18 Hạ ngầm hệ thống cáp viễn thông, cáp điện Tham chiếu Chương V 1 toàn bộ
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 310,98 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 12,4392 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tham chiếu Chương V 352,514 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tham chiếu Chương V 1.410,056 m3
5 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 15,549 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) - Cấp đất IV Tham chiếu Chương V 17,6257 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Tham chiếu Chương V 33,1747 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Tham chiếu Chương V 15,8631 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Tham chiếu Chương V 13,2193 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Tham chiếu Chương V 105,817 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Tham chiếu Chương V 105,817 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Tham chiếu Chương V 105,817 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Tham chiếu Chương V 105,817 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Tham chiếu Chương V 161,74 m2
F VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÔNG VIÊN
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Tham chiếu Chương V 22,1051 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tham chiếu Chương V 176,84 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tham chiếu Chương V 2.210,51 m2
4 Lát đá granít kích thước 40x40x4cm Tham chiếu Chương V 2.210,51 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tham chiếu Chương V 48,22 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tham chiếu Chương V 482,16 m2
7 Đan rãnh bằng đá 30x50x6cm Tham chiếu Chương V 258,3 m2
8 Lắp đặt bó vỉa đá 23x26cm Tham chiếu Chương V 861 m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tham chiếu Chương V 7,99 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tham chiếu Chương V 53,28 m2
11 Lắp đặt bó vỉa đá 18x42cm Tham chiếu Chương V 266,4 m
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tham chiếu Chương V 7,62 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tham chiếu Chương V 152,48 m2
14 Bó vỉa đá 10x15cm Tham chiếu Chương V 762,4 m
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tham chiếu Chương V 23,6991 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) - Cấp đất IV Tham chiếu Chương V 0,217 100m3
G THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tham chiếu Chương V 31,44 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 1,2576 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Tham chiếu Chương V 9,769 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu Chương V 1,4792 100m3
5 Rải băng báo hiệu cáp Tham chiếu Chương V 976,9 m
6 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) - Cấp đất III Tham chiếu Chương V 1,572 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Tham chiếu Chương V 26,729 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 1,0692 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham chiếu Chương V 0,5524 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) - Cấp đất III Tham chiếu Chương V 0,7841 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Tham chiếu Chương V 4,309 m3
12 Ván khuôn Tham chiếu Chương V 2,0455 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 23,96 m3
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 1,49 m3
15 Cốt thép tấm đan Tham chiếu Chương V 0,3006 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Tham chiếu Chương V 0,6612 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Tham chiếu Chương V 0,0646 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Tham chiếu Chương V 22 1cấu kiện
H THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ván khuôn ga Tham chiếu Chương V 4,5455 100m2
2 Bê tông thân ga M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 61,13 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham chiếu Chương V 0,0819 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tham chiếu Chương V 8,4233 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Tham chiếu Chương V 0,2068 tấn
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 10,74 m3
7 Cốt thép tấm đan Tham chiếu Chương V 2,5845 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Tham chiếu Chương V 0,5874 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Tham chiếu Chương V 33 cái
10 Ván khuôn ga Tham chiếu Chương V 0,6983 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 6,98 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham chiếu Chương V 0,487 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tham chiếu Chương V 0,8862 tấn
14 Lưới chắn rác Tham chiếu Chương V 33 cái
15 Nắp gang hố ga Tham chiếu Chương V 33 cái
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tham chiếu Chương V 3,12 m3
17 Ván khuôn ga Tham chiếu Chương V 1,461 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 11,81 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham chiếu Chương V 1,6287 tấn
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tham chiếu Chương V 1,95 m3
21 Ván khuôn ga Tham chiếu Chương V 1,0111 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 13,31 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham chiếu Chương V 1,4 tấn
24 Lưới chắn rác Tham chiếu Chương V 10 bộ
25 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham chiếu Chương V 48,291 10 tấn/1km
26 Vận chuyển ống cống bê tông Tham chiếu Chương V 40,388 10 tấn/1km
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Tham chiếu Chương V 291 1 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham chiếu Chương V 291 1 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Tham chiếu Chương V 873 1 cấu kiện
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham chiếu Chương V 873 1 cấu kiện
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Tham chiếu Chương V 265 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Tham chiếu Chương V 26 1 đoạn ống
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Tham chiếu Chương V 4,48 m3
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Tham chiếu Chương V 795 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Tham chiếu Chương V 78 cái
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 12,928 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham chiếu Chương V 7,3792 100m3
38 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 9,78 m3
39 Cốt thép tấm đan Tham chiếu Chương V 1,5682 tấn
40 Ván khuôn tấm đan Tham chiếu Chương V 0,6623 100m2
41 Lắp đặt tấm đan Tham chiếu Chương V 162 cái
42 Tháo dỡ tấm đan rãnh Tham chiếu Chương V 162 1cấu kiện
43 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) - Cấp đất IV Tham chiếu Chương V 0,081 100m3/1km
I THOÁT NƯỚC THẢI
1 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham chiếu Chương V 10,033 10 tấn/1km
2 Vận chuyển ống cống bê tông Tham chiếu Chương V 7,9 10 tấn/1km
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Tham chiếu Chương V 158 1 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham chiếu Chương V 158 1 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Tham chiếu Chương V 477 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham chiếu Chương V 474 1 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm Tham chiếu Chương V 158 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Tham chiếu Chương V 157 mối nối
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Tham chiếu Chương V 29,47 m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Tham chiếu Chương V 474 cái
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Tham chiếu Chương V 7,16 m3
12 Ván khuôn ga Tham chiếu Chương V 3,7084 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 33,76 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham chiếu Chương V 0,1851 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Tham chiếu Chương V 0,2068 tấn
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu Chương V 10,74 m3
17 Cốt thép tấm đan Tham chiếu Chương V 2,5845 tấn
18 Ván khuôn tấm đan Tham chiếu Chương V 0,5874 100m2
19 Lắp đặt tấm đan Tham chiếu Chương V 33 cái
20 Nắp ga bằng gang Tham chiếu Chương V 28 bộ
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tham chiếu Chương V 200,24 1m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 8,0096 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham chiếu Chương V 8,69 100m3
24 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) - Cấp đất IV Tham chiếu Chương V 1,322 100m3
J HÀO KỸ THUẬT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 119,16 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 4,7664 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu Chương V 2,408 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ (đổ thải tại nơi được sự cho phép của Chính quyền) - Cấp đất II Tham chiếu Chương V 3,55 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Tham chiếu Chương V 43,2 m3
6 Lắp đặt hào kỹ thuật 600x600 Tham chiếu Chương V 163 1 đoạn cống
7 Lắp đặt hào kỹ thuật 1000x1000 Tham chiếu Chương V 260 1 đoạn cống
8 Vận chuyển ống cống bê tông Tham chiếu Chương V 28,0575 10 tấn/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Tham chiếu Chương V 846 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham chiếu Chương V 846 1 cấu kiện
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Tham chiếu Chương V 5,18 m3
12 Ván khuôn Tham chiếu Chương V 1,8688 100m2
13 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu Chương V 31,23 m3
14 Cốt thép hố ga Tham chiếu Chương V 1,358 tấn
15 Nắp hố ga gang Tham chiếu Chương V 16 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->