Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:43:00 đến ngày 2021-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,209,114,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4443 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2379 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 2,65 | m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 7,82 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,07 | m3 | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (53,66 kg/1 mối nối) | 46 | 1 mối nối | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 0,299 | 100m | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8076 | 100m3 | |
| 9 | Trải nilon lót nền | 2,1845 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 69,552 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,492 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7975 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,65 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7584 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,457 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 30,3619 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,476 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,2634 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,1819 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3016 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,4168 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,6714 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,5809 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8269 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,4993 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,5783 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2834 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3529 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 2,6852 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 5,2731 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,0567 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6121 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1097 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,2403 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2398 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0394 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,8789 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1784 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1717 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,174 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,5519 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2115 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0495 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,6725 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,7608 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,7985 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 2,2544 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 2,946 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0046 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0263 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0886 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3053 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4437 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1888 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1718 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,07 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0763 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3487 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4894 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0265 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cửa đi pano khung sắt + kính trắng 8mm | 37,44 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm trắng khung C70 + kính trắng 8mm | 57,12 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 78,96 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,752 | 1m2 | |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 23 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống inox tròn đk 60 tay vịn lan can hành lang, cầu thang | 0,5365 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống inox tròn đk 40 tay vịn lan can hành lang, cầu thang | 0,057 | 100m | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm (359,8md) | 1,5252 | tấn | |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | 2,7756 | 100m2 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2535 | m3 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 72,7301 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9234 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3688 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7324 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2368 | m3 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,06 | m3 | |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9576 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,805 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 266,81 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 608,7872 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn) | 15,9961 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 146,335 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,9961 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột trong nhà) | 24,48 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn) | 12,324 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | 81,278 | m2 | |
| 89 | Trát lanh tô, lam gió, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 89,891 | m2 | |
| 90 | Trát lanh tô, lam gió, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 21,98 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 , ngoài nhà | 129,814 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | 115,3107 | m2 | |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | 19,38 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà (không bả + sơn) | 66,07 | m2 | |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,29 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 181,33 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 277,14 | m2 | |
| 98 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,15 | m2 | |
| 99 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 63,15 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 452,9461 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 527,3183 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 980,2644 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 608,7872 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 474,2007 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.082,9879 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,1692 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,257 | 100m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | 425,695 | m2 | |
| 109 | Láng đá mài màu đỏ dày 15 | 49,769 | m2 | |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W) | 58 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A/250V (trọn bộ) | 14 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/220V | 12 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/220V | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt quạt trần 80W + Dimmer | 24 | cái | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 732 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.230 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC 2x6mm2) | 162 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC 2x10mm2) | 86 | m | |
| 120 | Lắp đặt vỏ tủ điện chính 300x500 (kèm phụ kiện thanh lắp) | 1 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ điện chính 200x300 (kèm phụ kiện thanh lắp) | 1 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt MCB - 2P - 63A - 16KA (Đế + Mặt) | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCB - 2P - 32A - 10KA (Đế + Mặt) | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt MCB - 1P - 15A - 6KA (Đế + Mặt) | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt MCB - 1P - 10A - 6KA (Đế + Mặt) | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 9 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5m | 1 | cọc | |
| 129 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | 35 | m | |
| 130 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | Mối | |
| 131 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ | 1 | cái | |
| 132 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng (ĐK16, L=2,4m) | 5 | cọc | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 2 | m | |
| 134 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | 1 | hộp | |
| B | San lấp | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,8638 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,7998 | 100m3 | |
| C | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0163 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,7324 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m Vào đất cấp I | 67,727 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 0,0576 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 5,764 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,1663 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,2971 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8198 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8817 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2016 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,4288 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,1444 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8006 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3137 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0406 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | 0,1823 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2344 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,8524 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2623 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0096 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | 0,1689 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,7474 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0142 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,75 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng khung thép lưới B40 | 141,4185 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng chông sắt đỉnh tường | 18,6795 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,1665 | 1m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7122 | m3 | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1771 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 177,925 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,034 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 50,172 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 56,6 | m | |
| 35 | Đắp vữa trang trí hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | 8,994 | m2 | |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bảng tên) | 4,255 | m2 | |
| 37 | Khắc chữ bảng tên: | 1 | Bộ | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 173,67 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 116,67 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 290,34 | m2 | |
| D | Sân nền, thoát nước mưa | |||
| 1 | Rải nilon lót nền | 2,65 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,3488 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt sân bê tông | 0,2122 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,8245 | tấn | |
| 5 | Trét khe co | 15,115 | m2 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1146 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2768 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1304 | 100m3 | |
| 9 | Trải lớp nilon lót | 0,3241 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,014 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,241 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,726 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8704 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 53 | 1cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | 0,04 | 100m | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,1166 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1214 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0944 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0406 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1382 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,6219 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,83 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi