Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516835-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210516485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố, xã năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 17:40:00 đến ngày 2021-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,240,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chất lượng, kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến chính số 1
1Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4043100m3
2Đào xúc đất -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m3
3Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1361100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0842100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,7438m3
6Đào xúc đất-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7297100m3
7Đào nền đường-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8108100m3
8Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,9546m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V165,9597m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V11,8543100m2
11Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8543100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7613100m2
B Tuyến nhánh số 1
1Đào nền đường-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
3Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m3
4Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1252m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
7Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
C Tuyến nhánh số 2
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0271100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5072100m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m3
4Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689100m3
5Đào xúc đất đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
6Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8374100m3
7Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7784m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6125m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V5,5438100m2
10Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5438100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544100m2
D Vuốt nối nút giao
1Đào xúc đất -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m3
2Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m3
4Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m3
5Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,076m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,998m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
8Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
10Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m3
E Điều phối đất đá
1Vận chuyển đất,phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9118100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9118100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8215100m3
4Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8215100m3
F Rãnh gia cố chữ nhật 30x40cm
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4202tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0316tấn
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6455tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8919tấn
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2552m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5345m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8708m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2672m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1144100m2
10Ván khuôn móng dài (thành rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0233100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7853100m2
12Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V235,68m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4911cấu kiện
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,5049m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V131,5049m3
G Cống tròn D500 cọc TC7
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Bê tông tường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5402m3
5Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4564m3
6Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0908m3
7Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
11Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078m3
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578m3
13Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn
H Cống tròn D400 cọc 1
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
4Bê tông tường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0178m3
5Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
9Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913m3
10Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
I Cống tròn D400 cọc TD9
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
4Bê tông tường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1358m3
5Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
9Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913m3
10Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919100m3
11Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công giao thông cấp IV.55
2 Giám sát chất lượng, kỹ thuật (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T1
2 Ô tô tưới nước 5m31
3 Máy đào 0,4m31
4 Máy đào 1,25m31
5 Máy lu bánh thép >9T1
6 Máy ủi 110CV1
7 Đầm bàn 1KW2
8 Đầm dùi 1,5KW2
9 Máy đầm 70kg2
10 Máy hàn 23KW2
11 Máy khoan 1,5KW2
12 Máy trộn 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->