Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố, xã năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 17:40:00 đến ngày 2021-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,240,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng, kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến chính số 1 | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4043 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1361 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7438 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8108 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9546 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9597 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8543 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8543 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7613 | 100m2 |
| B | Tuyến nhánh số 1 | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1252 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| C | Tuyến nhánh số 2 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0271 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8374 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7784 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6125 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5438 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5438 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| D | Vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,998 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| E | Điều phối đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất,phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8215 | 100m3 |
| F | Rãnh gia cố chữ nhật 30x40cm | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4202 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0316 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6455 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8919 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2552 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5345 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8708 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1144 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (thành rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0233 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7853 | 100m2 |
| 12 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,68 | m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5049 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5049 | m3 |
| G | Cống tròn D500 cọc TC7 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4564 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | m3 |
| 13 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| H | Cống tròn D400 cọc 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0178 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | m3 |
| 10 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| I | Cống tròn D400 cọc TD9 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1358 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | m3 |
| 10 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát chất lượng, kỹ thuật (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | >9T | 1 |
| 6 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 7 | Đầm bàn | 1KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm | 70kg | 2 |
| 10 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 11 | Máy khoan | 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy trộn | 250l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi