Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511051-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210510977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã 30%, ngân sách phường tự cân đối 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 16:28:00 đến ngày 2021-05-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,781,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.047.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, bốn bảy triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.047.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,666100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51,84441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,95m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,094tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7771tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,9421tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,447100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141,673m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96,758m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,739100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2218tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7542tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0722tấn
14Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,042m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7281100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4562100m3
17Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,243100m3
18Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu466,73m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,411m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,312100m2
21Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,474tấn
22Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7412tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,299tấn
24Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,852m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,728100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,979100m2
27Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,543tấn
28Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,974tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,828tấn
30Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,448m3
31Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101,227m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu139,121m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,465m3
34Xây phào chân móng bằng gach không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,104m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0043100m2
36Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1572tấn
37Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5067tấn
38Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,813m3
39Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,22100m2
40Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2754tấn
41Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m3
42Lắp đặt tấm lamMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16ck
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2469100m2
44Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4235tấn
45Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0962tấn
46Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1786m3
47Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8613m3
48Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,69m2
49Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,74m2
50SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,162m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu380,269m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu189,471m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu231,231m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.220,97m2
55Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94,16m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu264,123m2
57Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu897,86m2
58Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu86,5678m2
59Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,68m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,9m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu154,52m
62Trát đắp bát đầu, chân cột VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cái
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,319m3
64Đắp cát nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,325m3
65Bê tông nền bục giảng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,552m3
66Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu838,954m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu656,3078m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.614,185m2
69Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,832m2
70SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu144m2
71Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,08m2
72Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu124,8m2
73Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,976m2
74Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,64m2
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8567m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,571m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,249100m2
78Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2188tấn
79Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,37m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,452m2
81Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu155,576m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu118,76m
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,28m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,28m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90,258m2
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7438tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7438tấn
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu210,7041m2
89Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3896100m2
90Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.000cái
91Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,8m
92Thang lên mái, tấm tôn 600x600 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,063100m2
94Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6771m3
95Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,788m3
96Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3397m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,052m2
98Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,11m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,052m2
100Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4331m3
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,399100m3
102Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,168m3
103Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,505m3
104Xây hồ ván, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM cát mịn M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,708m2
105Láng đáy rãnh 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,281m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu115,608m2
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,148100m3
108Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2973100m2
109Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2249tấn
110Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,085m3
111Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu123ck
112Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,4m3
113Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74m2
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25bộ
116Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
117Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
119Lắp đặt công tắc đảo chiểuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
121Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10hộp
122Lắp đặt hộp điện phòng 250x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
123Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
127Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu950m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu950m
133Lắp đặt ống nhựa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu750m
134Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu850m
135Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12hộp
136Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu131m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,13100m3
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
139Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cọc
140Kéo rải dây thép chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
141Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m
142Bu lông, đai ốc vành đệm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
143Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
144Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
145Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bình
146Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
147Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,105100m
148Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
149Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65cái
150Quai nhê, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
151Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
152Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
153Cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200m
154Swich port 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
155Tủ đặt SWICHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
156Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
157Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200m
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3891m3
2Đào móng băng bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3531m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,035100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,884m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,157100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4665tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4665tấn
8Bulon M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,744m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,418m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,256m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,014100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,218100m3
14Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,925m3
15Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,84m2
16Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,992m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2188tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2188tấn
19Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6866100m2
20Đai bắt tôn Alock, Aseam (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu274,64cái
21Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,46m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2831m3
2Đào móng băng bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3531m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,116100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,018m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4312100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2828tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2828tấn
8Bulon M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88cái
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,546m3
10Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,418m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,256m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,044100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,594100m3
14Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,384m3
15Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu174,418m2
16Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,3066m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6247tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6247tấn
19Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,434100m2
20Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu973,6cái
21Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,96m
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp CPĐD nền sân bằng đầm cóc, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,78100m3
2Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu305,8m3
3Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.112m2
4Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,6m3
5Lát nền gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.112m2
6Đào móng băng bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4731m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,589m3
8Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,836m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,84m2
10Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu164,7178m2
11Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10công
12Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,63m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,211m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,841m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,048100m3
16Chặt cây xanh, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26gốc
18Đào di chuyển cây xanh sang vị trí mới (Cây xà cừ, đường kính gốc cây D=250)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cây
19Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.047.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, bốn bảy triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.047.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
4 Máy hàn điện Hàn1
5 Máy khoan Khoan3
6 Máy mài Mài1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
9 Máy tời ≥ 500 kg1
10 Máy đào ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->