Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng Ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 16:25:00 đến ngày 2021-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,053,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tường chắn 20Mpa đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 663,75 | m3 |
| 2 | Bê tông sườn tăng cường 20Mpa đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 145,08 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ tường chắn 20Mpa đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 557,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,4014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bệ tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,069 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa tường chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 720,59 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường chắn d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường chắn 10| Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT |
31,05
|
tấn |
|
| 9 | Cốt thép tường chắn d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,98 | tấn |
| 10 | Cốt thép bệ tường chắn d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ tường chắn 10| Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT |
7,39
|
tấn |
|
| 12 | Cốt thép bệ tường chắn d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,95 | tấn |
| 13 | Bê tông lót 10Mpa đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,17 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 15 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8496 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,4 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57,88 | m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,8586 | 100m3 |
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,5964 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất máy K90, đất tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,2952 | 100m3 |
| 3 | Khấu hao cọc ván thép (thời gian thi công 2 tháng, 5 lần đóng nhổ, 1,17%*2+3,5%*6) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 540 | m |
| 4 | Ép cọc ván thép, phần ngập đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,5 | 100m |
| 5 | Ép cọc ván thép, phần không ngập đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,4 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc ván thép chống ổn định (thời gian thi công 2 tháng, 5 lần lắp dựng tháo dỡ, 1,17%*2+3,5%*5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | m |
| 8 | Lắp dựng hệ chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,8752 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,8752 | tấn |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY + LỀ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,469 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,5845 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi