Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng và vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517090-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng và vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20210414631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-09 20:30:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,558,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4201 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6293 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6293 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0603 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0535 100m3
B MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,7821 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,423 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9768 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0765 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0765 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0765 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0765 100m2
C MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,082 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,082 100m2
D VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2361 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2361 100tấn
E VỈA HÈ
1 Rải nilon nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5181 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,18 m3
3 Lát gạch xi măng 40x40x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.251,81 m2
F BÓ VỈA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,248 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,18 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,27 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4719 100m2
G BÓ NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1934 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,83 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,25 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9346 100m2
H GỜ DÃI PHÂN CÁCH
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,625 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,625 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,625 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4345 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,28 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,59 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3798 100m2
9 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 206,9 m2
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,1 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,164 100m
13 Cung cấp ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4 m
I TẤM ĐAN BẢO VỆ ĐƯỜNG CỐNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,902 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,121 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 cái
J KHUNG TRỒNG CÂY, CÂY XANH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1267 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,22 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,22 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3168 100m2
5 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cây
6 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cây
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 1cây / 90 ngày
8 Cung cấp cây Bằng Lăng, cao >=2m, đường kính gốc >=10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cây
9 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cây
10 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 1cây / 90 ngày
12 Cung cấp cây Hồng Lộc cắt côn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cây
13 Trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 100 m2
14 Cung cấp cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325 m2
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325 1cây / 90 ngày
K VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,8 m2
2 Cung cấp trụ biển báo L=2.9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 trụ
3 Cung cấp biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
4 Cung cấp biển báo tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
7 Cung cấp bu lông trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
8 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,4 kg
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
L ĐÀO ĐẤT MÓNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4403 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1109 100m3
M MÓNG CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,0768 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,86 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1281 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
N GỐI CỐNG ĐÚC SẴN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1081 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3848 tấn
3 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,32 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,884 100m2
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159 cái
O CUNG CẤP & LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm (chưa tính vật liệu ống) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm (chưa tính vật liệu ống) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 đoạn ống
3 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, VH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209 m
4 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,995 10 tấn/1km
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,995 10 tấn/1km
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,995 10 tấn/1km
P MỐI NỐI CỐNG
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 mối nối
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0388 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,89 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0767 100m2
Q TẤM ĐAN ĐÚC SẴN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0494 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V50.50.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5428 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
R KHUÔN HỐ GA
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0547 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0697 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0148 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V50.50.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,181 tấn
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m2
S THÀNH HỐ GA
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0096 tấn
3 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,23 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3552 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,39 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8297 100m2
T HỐ THU NƯỚC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0321 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0964 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0099 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Thép V50.50.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0822 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396 m3
6 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,97 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,379 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0585 100m
9 Cung cấp nắp gang hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
U ĐẮP HỐ MÓNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4065 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4065 100m3
V THÁO DỠ, XÂY LẠI THÀNH HỐ GA HT
1 Cải tạo hố ga hiện trạng trên mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
2 Tháo dở đan hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
W DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ
1 Nhổ và dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
2 Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
5 Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
7 Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 10 sứ
8 Tháo, lắp lại cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,344 1km dây
10 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,923 1km dây
11 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 1km dây
12 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,307 1km dây
13 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,307 1km dây
14 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 1km dây
15 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ (3 pha)
16 Tháo, lắp lại nhánh rẽ khách hàng (6 mét/1 nhánh); tiết diện dây ≤ 16 mm3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 1m
17 Tháo, lắp lại hộp công tơ; hộp ≤ 4 CT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 hộp
18 Tháo, lắp lại hộp công tơ; hộp ≤ 2 CT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1     hộp
19 Cắt chân cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m bằng cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
20 Cắt chân cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cột
21 Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 sứ
24 Tháo thu hồi tủ chiếu sáng công cộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
25 Tháo thu hồi cần đèn chiếu sáng công cộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 bộ
26 Tháo thu hồi kẹp cáp các loại; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 công/bộ
27 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 1km dây
28 Dựng cột bê tông, cao 14 m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cột
29 Dựng cột bê tông, cao 10,5 m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0167 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 1m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
34 Boulon ghép trụ 10,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,32 1m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0181 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,64 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0864 100m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,13 1m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0501 tấn
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
45 Boulon ghép trụ 14m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
46 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
47 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 10 sứ
48 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
49 Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
50 Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
51 Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
52 Kẹp treo cáp ABC 50-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
53 Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
54 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
55 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
56 Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
57 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
58 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 km/dây
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 km/dây
60 Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 mối
61 Kẹp IPC 95/35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
62 Kẹp WR279 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
63 Đai thép + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
64 Băng keo cách điện hạ thế 3M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cuộn
X DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA
1 Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 50KVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
2 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3333 1 bộ (3 pha)
3 Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3333 1 bộ (3 pha)
4 Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
5 Tháo, lắp lại máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3333 bộ (3 pha)
6 Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công/bộ
7 Tháo, lắp lại xà composite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 1km dây
9 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 1km dây
10 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 1km dây
11 Tháo thu hồi tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt ống PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 10m
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I, Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 10 cọc
14 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 1km/1 dây
15 Rải dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 10 m
16 Lắp đặt ống PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m
17 Co nối PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
18 Kẹp nối ép WR279 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10    đầu cốt
Y DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-25KVA
1 Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 30KVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 máy
2 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
4 Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
5 Tháo, lắp lại máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ (3 pha)
6 Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công/bộ
7 Tháo, lắp lại xà composite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 1km dây
9 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 1km dây
10 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 1km dây
11 Tháo thu hồi tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt ống PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 10m
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I, Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 10 cọc
14 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 1km/1 dây
15 Rải dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 10 m
16 Lắp đặt ống PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m
17 Co nối PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
18 Kẹp nối ép WR279 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10    đầu cốt
Z DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA
1 Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 320KVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
2 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
4 Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
5 Tháo, lắp lại máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ (3 pha)
6 Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công/bộ
7 Tháo, lắp lại xà composite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 1km dây
9 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 150 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 1km dây
10 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 1km dây
11 Tháo thu hồi tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt ống PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 10m
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I, Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 10 cọc
14 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 1km/1 dây
15 Rải dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 10 m
16 Lắp đặt ống PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m
17 Co nối PVC phi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
18 Kẹp nối ép WR279 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu cốt
AA HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,912 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,768 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
4 Bộ boulon móng trụ M24x900 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,93 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3393 100m3
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 cột
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 cần đèn
9 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
10 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,81 100m
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 100m
12 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
13 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 bộ
14 Lắp đặt CB 1P-6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bảng
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268 m
18 Co lơi PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 Cái
19 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
20 Gạch tàu 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 770 viên
21 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 231 mét
22 Đầu cose đồng 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 Cái
23 Đầu cose đồng 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Cái
24 Domino 20A (4 cực) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
25 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
29 Băng keo cách điện hạ thế 3M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cuộn
30 Làm tiếp địa cho tủ chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->