Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng và vỉa hè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng và vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 20:30:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,558,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4201 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6293 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0603 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0535 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7821 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,423 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9768 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0765 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0765 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0765 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0765 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,082 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,082 | 100m2 |
| D | VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2361 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2361 | 100tấn |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải nilon nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5181 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,18 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng 40x40x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.251,81 | m2 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4719 | 100m2 |
| G | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1934 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9346 | 100m2 |
| H | GỜ DÃI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4345 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3798 | 100m2 |
| 9 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,9 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | 100m |
| 13 | Cung cấp ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | m |
| I | TẤM ĐAN BẢO VỆ ĐƯỜNG CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,902 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| J | KHUNG TRỒNG CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cung cấp cây Bằng Lăng, cao >=2m, đường kính gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | 1cây / 90 ngày |
| 12 | Cung cấp cây Hồng Lộc cắt côn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cây |
| 13 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | 100 m2 |
| 14 | Cung cấp cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325 | m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325 | 1cây / 90 ngày |
| K | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | trụ |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 8 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,4 | kg |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| L | ĐÀO ĐẤT MÓNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1109 | 100m3 |
| M | MÓNG CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0768 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1281 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| N | GỐI CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1081 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3848 | tấn |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | cái |
| O | CUNG CẤP & LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm (chưa tính vật liệu ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm (chưa tính vật liệu ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209 | m |
| 4 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,995 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,995 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,995 | 10 tấn/1km |
| P | MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | mối nối |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0767 | 100m2 |
| Q | TẤM ĐAN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V50.50.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5428 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| R | KHUÔN HỐ GA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0547 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V50.50.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| S | THÀNH HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,23 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3552 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8297 | 100m2 |
| T | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Thép V50.50.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 6 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,97 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m |
| 9 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| U | ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4065 | 100m3 |
| V | THÁO DỠ, XÂY LẠI THÀNH HỐ GA HT | |||
| 1 | Cải tạo hố ga hiện trạng trên mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Tháo dở đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| W | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ và dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 10 sứ |
| 8 | Tháo, lắp lại cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 1km dây |
| 10 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,923 | 1km dây |
| 11 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 1km dây |
| 12 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 1km dây |
| 13 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 1km dây |
| 14 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 1km dây |
| 15 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 16 | Tháo, lắp lại nhánh rẽ khách hàng (6 mét/1 nhánh); tiết diện dây ≤ 16 mm3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | 1m |
| 17 | Tháo, lắp lại hộp công tơ; hộp ≤ 4 CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 hộp |
| 18 | Tháo, lắp lại hộp công tơ; hộp ≤ 2 CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 hộp |
| 19 | Cắt chân cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 20 | Cắt chân cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 21 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | sứ |
| 24 | Tháo thu hồi tủ chiếu sáng công cộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Tháo thu hồi cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo thu hồi kẹp cáp các loại; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | công/bộ |
| 27 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 1km dây |
| 28 | Dựng cột bê tông, cao 14 m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cột |
| 29 | Dựng cột bê tông, cao 10,5 m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 34 | Boulon ghép trụ 10,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,32 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Boulon ghép trụ 14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 49 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 50 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 54 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 56 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 57 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | km/dây |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | km/dây |
| 60 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối |
| 61 | Kẹp IPC 95/35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Kẹp WR279 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 64 | Băng keo cách điện hạ thế 3M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| X | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 50KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công/bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại xà composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 1km dây |
| 9 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 1km dây |
| 10 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 1km dây |
| 11 | Tháo thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I, Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 1km/1 dây |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m |
| 17 | Co nối PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR279 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| Y | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-25KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 30KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công/bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại xà composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 1km dây |
| 9 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 1km dây |
| 10 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 1km dây |
| 11 | Tháo thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 10m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I, Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 1km/1 dây |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m |
| 17 | Co nối PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR279 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| Z | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 320KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện; loại máy biến dòng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công/bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại xà composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 1km dây |
| 9 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 1km dây |
| 10 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 1km dây |
| 11 | Tháo thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 10m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I, Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 1km/1 dây |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m |
| 17 | Co nối PVC phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR279 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| AA | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 4 | Bộ boulon móng trụ M24x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,93 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3393 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt CB 1P-6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268 | m |
| 18 | Co lơi PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 20 | Gạch tàu 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 770 | viên |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231 | mét |
| 22 | Đầu cose đồng 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Cái |
| 23 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 24 | Domino 20A (4 cực) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 29 | Băng keo cách điện hạ thế 3M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cuộn |
| 30 | Làm tiếp địa cho tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi