Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dưng CK Gia Nguyễn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; nguồn tài trợ giáo dục và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 18:01:00 đến ngày 2021-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,406,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0484 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đất tự nhiên đát k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 10 | Cỏ 2 màu VTN 20D2 sợ cỏ gân CC grass nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664 | m2 |
| 11 | Hạt cao su màu đen kích cỡ 1-3mm định mức 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.320 | kg |
| 12 | Bạt dán cỏ đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664 | m2 |
| 13 | Keo dán cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thùng |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cột khung thành sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ghế ngồi ban huấn luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Sản xuất lắp đặt lưới khu thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lưới chắn bóng PE2.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376 | m2 |
| 18 | Cáp căng 4 đường cáp 6 bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | md |
| 19 | Sản xuất cửa lưới B40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7831 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5376 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,832 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 14 | Bộ đèn chiếu sáng đèn 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Cần đèn chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1659 | tấn |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2492 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8747 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1466 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,494 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,397 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1167 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi