Gói thầu: Xây dựng công trình (Km0+00 - Km8+00m và Km17+500 – Km20+843,31m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517260-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Xây dựng công trình (Km0+00 - Km8+00m và Km17+500 – Km20+843,31m)
Số hiệu KHLCNT 20210517249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-09 17:03:00 đến ngày 2021-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,360,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Đào kết cấu đường cũ - Thông tư số 27/2014/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2014 quy định về quản lý chất lượng vật liệu nhựa đường trong xây dựng công trình giao thông.
- Công tác đất - quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012
- Tổ chức thi công công trình xây dựng TCVN 4055 : 2012
- Tiêu chuẩn quốc gia thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá TCVN 4085 – 2011
- Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM trong xây dựng công trình giao thông (ban hành kèm theo quyết định số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của bộ giao thông vận tải).
- Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô- vật liệu thi cụng nghiệm thu TCVN 8859:2011.
- Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống 22TCN 266-2000
- Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền, móng đường bằng phễu rót cát 22TCN 346-06
- Lớp kết cấu đường ô tô bằng CPTN- VL, thi công và nghiệm thu TCVN 8857:2011
- Nền đường ô tô- thi công và nghiệm thu TCVN 9436-2012
- Bê tông yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011.
- Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng TCVN 3105-3120:1993
- Cốt liệu cho bê tông và vữa - phương pháp thử TCVN 7572-1:20:2006
- Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật: TCVN 4506:2012
- Xi măng các phương pháp xác định cường độ TCVN 6016:2011
- Cốt liệu cho bêtông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570:2006
- Thép xây dựng phương pháp thử kéo TCVN 197-2002
- Thí nghiệm xác định cường độ chịu nén của BTXM TCVN 3118-1993.
- Thí nghiệm xác định cường độ chịu kéo khi uốn của BTXM TCVN3119-1993.
Công tác thi công nghiệm thu, an toàn lao động và thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm kiểm tra các hạng mục công trình cần tuân thủ các văn bản quy định, chỉ dẫn kỹ thuật liên quan, tiêu chuẩn nghành và tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
`
3.084,47 1 m3
2 Đập bỏ tường xây nt 62,24 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 186,77 1 m3/km
4 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 186,77 1 m3/km
5 Tháo dỡ rào tạm nt 102 1 m2
B Nền đường
1 Vét hữu cơ nt 2.719,45 1 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 2.719,45 1 m3/km
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (tiếp 1km đường loại 6) nt 2.719,45 1 m3/km
4 Đánh cấp nền đường đất cấp 2 nt 1.216,6 1 m3
5 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 1.216,6 1 m3/km
6 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 1km (tiếp 1km đường loại 6) nt 1.216,6 1 m3/km
7 Đào nền đường đất cấp 3 nt 1.763,5 1 m3
8 Đào khuôn đường + diện thi công đất cấp 3 nt 7.093,03 1 m3
9 Đào rãnh dọc đất cấp 3 nt 2.486,58 1 m3
10 Vận chuyển đất thừa về để đắp cho đoạn khác cự ly điều phối 1Km nt 2.718,057 1 m3
11 Vận chuyển đất thừa về để đắp cho đoạn khác cự ly điều phối tiếp 1Km nt 2.718,057 1 m3
12 Đào xúc đất để đắp nt 4.193,068 1 m3
13 Vận chuyển đất về để đắp 1km (đường L6) nt 4.193,068 1 m3/km
14 V/chuyển đất về để đắp tiếp 7km (đường L6) nt 4.193,068 1 m3/km
15 Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (cả tận dụng) nt 15.552,98 1 m3
C Mặt đường BTXM
1 Cày xới mặt đường nhựa cũ nt 13.514,71 1 m2
2 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 nt 10.386,57 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp nt 1.119,818 1 m3
4 Vận chuyển đất về để đắp 1km nt 1.119,818 1 m3/km
5 Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km nt 1.119,818 1 m3/km
6 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 nt 965,36 1 m3
7 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm (bù phụ) nt 1.924,07 1 m3
8 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm nt 5.675,96 1 m3
9 Lớp giấy dầu nt 51.354,46 1 m2
10 Ván khuôn mặt đường bê tông (cả ván tạo vách ngăn) nt 5.883,63 1 m2
11 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 11.573,265 1m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 11.573,265 1 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1.2km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 11.573,265 1 m3
14 Bê tông mặt đường 2x4 M300, dày 22cm nt 11.290,99 1 m3
15 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 42,951 1 tấn
16 Gia công cốt thép khe dọc d=12mm nt 10,667 1 tấn
17 Cắt khe co, khe dọc nt 25.365,91 1 m
18 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 12.520,44 1kg
19 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 585,66 1 m2
20 Gỗ chèn khe giãn nt 5,24 1m3
21 Mùn cưa trộn nhựa nt 0,37 1m3
22 ống nhựa d42 nt 348,56 m
23 Khoan cấy thép d16, chiều sâu khoan 30cm nt 8.114 1 lỗ
24 Bơm VXM trộn keo epoxy nt 0,12 1 m3
D Gia cố lề
1 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 nt 1.399,84 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp nt 136,045 1 m3
3 Vận chuyển đất về để đắp 1km nt 136,045 1 m3/km
4 Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km nt 136,045 1 m3/km
5 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 nt 117,28 1 m3
6 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 758,56 1 m3
7 Lớp giấy dầu nt 5.057,06 1 m2
8 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 1.140,364 1m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 1.140,364 1 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 1.140,364 1 m3
11 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 1.112,55 1 m3
E An toàn giao thông
1 Đào đất trồng biển báo nt 18,79 1 m3
2 Biển báo tam giác A87.5 nt 87 Bộ
3 Đào đất trồng biển báo nt 6,92 1 m3
4 Biển báo chữ nhật KT 150x240cm nt 16 Cái
5 Tường hộ lan nt 1 TB
6 Cước vận chuyển THL nt 6,48 1 tấn
7 Đóng cọc tôn lượn sóng nt 332,8 1 m
8 Lắp đặt hộ lan mềm nt 476 1 m
9 Đào bỏ bê tông móng cọc tiêu cũ nt 5,34 1 m3
10 Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 3 nt 26,41 1 m3
11 Bê tông móng đá 1x2 M150 nt 17,96 1 m3
12 Gia công lắp đặt cốt thép CT3 d nt 2,057 1 tấn
13 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 nt 18,94 1 m3
14 Ván khuôn cọc tiêu nt 285,55 1m2
15 Trồng cọc tiêu (cả tận dụng) nt 939 1 Cái
16 Sơn trắng 2 lớp nt 323,95 1m2
17 Sơn đỏ 2 lớp nt 78,87 1m2
18 Đào đất trồng cột Km, đất cấp 3 nt 0,63 1 m3
19 Bê tông móng đá 1x2 M150 nt 0,7 1 m3
20 Bê tông cột Km đá 1x2 M200 nt 0,75 1 m3
21 Trồng cột Km nt 12 1 Cái
22 Sơn trắng, xanh 3 lớp nt 13,66 1m2
23 Sơn đen, kẻ chữ nt 0,6 1m2
24 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) nt 881,61 m2
F Gia cố rãnh
1 Đào đất chân khay cuối rãnh nt 11,1 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 11,1 1 m3/km
3 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 11,1 1 m3/km
4 Xây rãnh đá hộc VXM M100 nt 1.711,02 1 m3
5 Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm nt 1.197,63 1 m2
G Thay tấm đan mương cũ
1 Trục bỏ tấm đan cũ hư hỏng nt 1,092 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 1,092 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1 Km đường loại 6) nt 1,092 1 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan d>10mm nt 0,119 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d nt 0,034 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan nt 2,77 1 m2
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 1,09 1 m3
8 Lắp đặt tấm đan nt 3 1 c/kiện
H Sửa chữa cầu bản, cống H300x300
1 Khoan cấy thép d18, chiều sâu khoan 30cm nt 40 1 lỗ
2 Bơm VXM trộn keo epoxy nt 0,001 1 m3
3 Gia công c.thép d16 nt 0,047 Tấn
4 ống nhựa PVC d100 nt 1,5 m
5 Ván khuôn gờ chắn bánh nt 12,1 1 m2
6 Bê tông gờ chắn bánh đá 2x4 M300 nt 2,05 1 m3
7 Đào đất chân khay đất cấp 3 nt 24,46 1 m3
8 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 0,78 1 m3
9 Ván khuôn sân chân khay HL nt 37,3 1 m2
10 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 12,16 1 m3
11 Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5m nt 28 1 rọ
12 Đắp đất phần xói lở nt 10,13 1 m3
13 Lắp đặt ống thép d80, dài 1.2m nt 12 1 m
14 Lắp đặt ống thép d42, dài L1=1.08m,L2=0.88m nt 15,68 1 m
15 Khoan lỗ trên thép dày 4mm nt 32 lỗ
16 Gia công lắp đặt thép neo d10 nt 0,002 1 tấn
17 Sơn sắt thép chống rỉ 2lớp nt 5,839 1m2
18 Lắp dựng lan can nt 0,114 Tấn
19 Khoan cấy thép d18, chiều sâu khoan 30cm nt 130 1 lỗ
20 Bơm VXM trộn keo epoxy nt 0,002 1 m3
21 Gia công c.thép d16 nt 0,149 Tấn
22 Ván khuôn nâng tường đầu, gờ tường đầu nt 25,12 1 m2
23 Bê tông nâng tường đầu THL đá 2x4 M300 nt 3,08 1 m3
24 Lắp đặt ống thép d80, dài 1.2m nt 31,2 1 m
25 Lắp đặt ống thép d42, dài L1=1.08m,L2=0.88m nt 51,04 1 m
26 Khoan lỗ trên thép dày 4mm nt 96 lỗ
27 Gia công lắp đặt thép neo d10 nt 0,006 1 tấn
28 Sơn sắt thép chống rỉ 2lớp nt 16,536 1m2
29 Lắp dựng lan can nt 0,325 Tấn
30 Khoan cấy thép d18, chiều sâu khoan 30cm nt 74 1 lỗ
31 Bơm VXM trộn keo epoxy nt 0,001 1 m3
32 Gia công c.thép d16 nt 0,064 Tấn
33 Ván khuôn nâng tường đầu, gờ tường đầu nt 9,04 1 m2
34 Bê tông nâng tường đầu THL đá 2x4 M300 nt 1,09 1 m3
35 Lắp đặt ống thép d80, dài 1.2m nt 16,8 1 m
36 Lắp đặt ống thép d42, dài L1=1.08m,L2=0.88m nt 25,92 1 m
37 Khoan lỗ trên thép dày 4mm nt 48 lỗ
38 Gia công lắp đặt thép neo d10 nt 0,003 1 tấn
39 Sơn sắt thép chống rỉ 2lớp nt 8,698 1m2
40 Lắp dựng lan can nt 0,171 Tấn
I Cống dọc B70xH, L=99m
1 Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) nt 9 1 c/kiện
2 Đào bỏ cống cũ, khối xây cống cũ nt 13,736 1 m3
3 Nạo vét cống cũ bị vùi lấp nt 11,91 1 m3
4 Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1 Km đường loại 6) nt 11,91 1 m3/km
5 Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1 Km tiếp theo đường loại 6) nt 11,91 1 m3/km
6 Đắp đất phần cống cũ đạt K0.95 nt 12,54 1 m3
7 Đào đất móng cống+ dẫn dòng đất cấp 3 nt 276,13 1 m3
8 Đệm móng đá 4x6 nt 29,07 1m3
9 Gia công cốt thép tấm đan d>10mm nt 1,462 tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan d nt 1,517 1 tấn
11 Ván khuôn tấm đan nt 72,22 1 m2
12 Ván khuôn gối đan nt 124,66 1 m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 15,13 1 m3
14 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 nt 14,8 1 m3
15 Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) nt 8,34 1 m3
16 Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 nt 112,64 1 m3
17 Lắp đặt tấm đan nt 112 1 c/kiện
18 Chèn VXM M100 dày 1cm lắp đặt tấm đan nt 27,72 1 m2
19 Trát VXM M100 dày 2cm nt 82,61 1m2
20 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 75,41 1 m3
21 Xây rãnh đá hộc VXM M100 nt 31,85 1 m3
22 Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm nt 26,4 1 m2
J Nối cống ngang d80
1 Đập phá khối xây THL nt 46,51 1 m3
2 Trục vớt ống cống d80 ngoài cùng (tận dụng) nt 12 1 đoạn
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 14,62 1 m3/km
4 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) nt 14,62 1 m3/km
5 Nạo vét lòng cống vùi lấp nt 8,21 1 m3
6 Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 8,21 1 m3/km
7 Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) nt 8,21 1 m3/km
8 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 171,8 1 m3
9 Đệm móng cống đá 4x6 nt 9,46 1m3
10 Lắp đặt ống cống d80 H30-XB80, L=1m (tận dụng) nt 12 1 đoạn
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống d80 H30-XB80, L=1m nt 14 1 đoạn
12 Mối nối cống d80, VXM M100 nt 25 mối nối
13 Đệm móng đá 4x6 nt 6,29 1m3
14 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) nt 32,55 1 m3
15 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 nt 25,1 1 m3
16 Trát VXM M100 dày 2cm nt 45,56 1m2
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 62,23 1 m3
18 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 24,68 1 m3
19 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 0,93 1 m3
20 Ván khuôn chân khay + mái ta luy nt 61,7 1 m2
21 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 9,26 1 m3
22 Lớp giấy dầu mái taluy nt 142,82 1 m2
23 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 30,42 1 m3
24 Ván khuôn vách ngăn nt 0,017 1m3
25 Chèn mattít khe co nt 34,4 m
26 Đắp đất trả lại chân khay nt 15,43 1 m3
27 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 nt 24 1 m3
28 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 12 1 m3
29 Lớp giấy dầu nt 80 1 m2
30 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 18,04 1m3
31 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 18,04 1 m3
32 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 18,04 1 m3
33 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 17,6 1 m3
34 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,062 1 tấn
35 Cắt khe co, khe dọc nt 16 1 m
36 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 6,83 1kg
37 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,75 1 m2
K Nối cống ngang d100
1 Đập phá khối xây THL nt 171,89 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 57,51 1 m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) nt 57,51 1 m3/km
4 Trục vớt ống cống d100 ngoài cùng (tận dụng lại) nt 34 1 đoạn
5 Nạo vét lòng cống vùi lấp nt 38,39 1 m3
6 Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 38,39 1 m3/km
7 Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) nt 38,39 1 m3/km
8 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 714,41 1 m3
9 Đệm móng, thân cống đá 4x6 nt 26,98 1m3
10 Lắp đặt ống cống d100 (tận dụng cống cũ) nt 34 1 đoạn
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 H30-XB80, L=1m nt 40 1 đoạn
12 Mối nối cống d100, VXM M100 nt 71 mối nối
13 Đệm móng đá 4x6 nt 27,18 1m3
14 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) nt 119,03 1 m3
15 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 nt 119,31 1 m3
16 Trát VXM M100 dày 2cm nt 158,86 1m2
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 177,81 1 m3
18 Cắt mặt bê tông cũ nt 7 1 m
19 Đào mặt đường BTXM cũ nt 3,5 1 m3
20 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km nt 3,5 1 m3/km
21 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km nt 3,5 1 m3/km
22 Lớp giấy dầu nt 17,5 1 m2
23 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 3,946 1m3
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 3,946 1 m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 3,946 1 m3
26 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 3,85 1 m3
27 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 61,12 1 m3
28 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 5,49 1 m3
29 Ván khuôn chân khay + mái ta luy nt 152,8 1 m2
30 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 22,92 1 m3
31 Lớp giấy dầu mái taluy nt 359,29 1 m2
32 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 76,44 1 m3
33 Ván khuôn vách ngăn nt 0,045 1m3
34 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 89,83 m
35 Đắp đất trả lại chân khay nt 38,2 1 m3
36 Xây mái taluy đá hộc VXM M100 nt 127,37 1 m3
37 Xây rãnh đá hộc VXM M100 nt 17,35 1 m3
38 Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm nt 15,27 1 m2
39 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 nt 60 1 m3
40 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 30 1 m3
41 Lớp giấy dầu nt 200 1 m2
42 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 45,1 1m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 45,1 1 m3
44 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 45,1 1 m3
45 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 44 1 m3
46 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,154 1 tấn
47 Cắt khe co, khe dọc nt 40 1 m
48 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 17,07 1kg
49 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 1,88 1 m2
L Cống tròn 2d100 nối thêm
1 Đập phá khối xây THL nt 24,02 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km( cả cống cũ) (1km đường loại 6) nt 7,2 1 m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 7,2 1 m3/km
4 Trục vớt ống cống d100 ngoài cùng (tận dụng lại) nt 4 1 đoạn
5 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 16,98 1 m3
6 Đệm đá 4x6 móng và thân cống nt 3,76 1m3
7 Lắp đặt ống cống d100 (tận dụng cống cũ) nt 4 1 đoạn
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 H30-XB80, L=1m nt 4 1 đoạn
9 Mối nối cống d100, VXM M100 nt 8 mối nối
10 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 3,92 1m3
11 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) nt 16,81 1 m3
12 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 nt 15,18 1 m3
13 Trát VXM M100 dày 2cm nt 13,94 1m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 3,01 1 m3
M Nối cống ngang d150
1 Đập phá khối xây THL nt 38,04 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 11,41 1 m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 11,41 1 m3/km
4 Trục vớt ống d150 cũ (tận dụng lại) nt 3 1 đoạn
5 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 56,73 1 m3
6 Đệm móng, thân cống đá 4x6 nt 9,9 1m3
7 Lắp đặt ống d150 cũ (tận dụng lại) nt 3 1 đoạn
8 Cung cấp, lắp đặt ống d150 H30-XB80, L=1m nt 3 1 đoạn
9 Mối nối cống d150, VXM M100 nt 6 1mối nối
10 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá cũ) nt 26,63 1 m3
11 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 nt 25,68 1 m3
12 Trát VXM M100 dày 2cm nt 30,02 1m2
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 13,84 1 m3
14 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 19,28 1 m3
15 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 0,66 1 m3
16 Ván khuôn chân khay THL nt 46,88 1 m2
17 Bê tông chân khay đá 2x4M150 nt 6,57 1 m3
18 Lớp giấy dầu mái taluy nt 87,29 1 m2
19 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 18,77 1 m3
20 Ván khuôn vách ngăn nt 0,002 1m3
21 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 3,97 m
22 Đắp đất trả lại chân khay nt 12,05 1 m3
23 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 nt 18 1 m3
24 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 9 1 m3
25 Lớp giấy dầu nt 60 1 m2
26 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 13,53 1m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 13,53 1 m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 13,53 1 m3
29 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 13,2 1 m3
30 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,046 1 tấn
31 Cắt khe co, khe dọc nt 12 1 m
32 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 5,12 1kg
33 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,57 1 m2
N Cống H100x100
1 Nạo vét lòng cống bị vùi lấp nt 8,32 1 m3
2 Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 8,32 1 m3/km
3 Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 8,32 1 m3/km
4 Đập phá khối xây THL nt 34,38 1 m3
5 Cắt mặt bê tông cũ nt 7 1 m
6 Đào mặt đường BTXM cũ nt 3,26 1 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 13,58 1 m3/km
8 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 13,58 1 m3/km
9 Trục vớt cống cũ (tận dụng lại) nt 4 Đoạn
10 Đào đất móng cống + dẫn dòng đất cấp 3 nt 141,59 1 m3
11 Đệm móng cống đá 4x6 nt 7,73 1m3
12 Cốt thép gờ ống cống d>=10mm nt 0,464 1 tấn
13 Cốt thép tròn ống cống d nt 0,331 1 tấn
14 Ván khuôn ống cống nt 122,08 1 m2
15 Bê tông cống hộp đá 1x2 M200 nt 7,22 1 m3
16 Lắp đặt cống hộp đơn 100x100 dài 1m (cả tận dụng) nt 18 1 Đoạn
17 Mối nối VXM M100 cống H100x100 nt 17 mối nối
18 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá cũ) nt 24,07 1 m3
19 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 nt 26,91 1 m3
20 Trát VXM M100 dày 2cm nt 38,76 1m2
21 Đắp đất thân cống lu lèn K0.95 nt 33,72 1 m3
22 Lớp giấy dầu nt 16,28 1 m2
23 Ván khuôn đổ bê tông nt 2,05 1 m2
24 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 3,67 1m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 3,67 1 m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 3,67 1 m3
27 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 3,58 1 m3
O Cống 2H300x300, L=15m, Km18+532.14
1 Đập phá khối bê tông cốt thép nt 26,78 m3
2 Đào bỏ kết cấu cầu bản cũ nt 196,41 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 223,19 1 m3/km
4 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 223,19 1 m3/km
5 Cắt mặt bê tông cũ nt 7 1 m
6 Đào mặt đường BTXM cũ nt 17,5 1 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 17,5 1 m3/km
8 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 17,5 1 m3/km
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 H30-XB80, L=1m nt 11 1 đoạn
10 Mối nối cống d100, VXM M100 nt 10 mối nối
11 Đào nền đường nt 10,85 1 m3
12 Đào xúc đất để đắp nt 631,049 1 m3
13 Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km nt 631,049 1 m3/km
14 Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly 7km nt 631,049 1 m3/km
15 Đắp đất làm đường tạm lu lèn đạt K0.95 nt 568,06 1 m3
16 Đào bỏ đất đường tạm + đắp vây nt 754,91 1 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 754,91 1 m3/km
18 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 754,91 1 m3/km
19 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 628,76 1 m3
20 Đệm đá 4x6 móng cống chèn cát nt 42,52 1 m3
21 Gia công cốt thép CT5 d=10mm nt 0,094 Tấn
22 Ván khuôn tường đầu, gờ tường đầu nt 61,07 1 m2
23 Bê tông tường đầu đá 1x2 M250 nt 16,05 1 m3
24 Bê tông gờ tường đầu đá 1x2 M300 nt 1,82 1 m3
25 Gia công cốt thép CT5 d=10mm nt 0,059 Tấn
26 Gia công cốt thép CT5 d nt 2,497 Tấn
27 Ván khuôn tường cánh nt 126,12 1 m2
28 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 nt 51,5 1 m3
29 Gia công cốt thép cống CT5 d nt 15,641 Tấn
30 Cốt thép cống CT3 d nt 0,104 Tấn
31 Ván khuôn nt 400,76 1 m2
32 Bê tông thân cống đá 1x2 M300 nt 96,6 1 m3
33 Ván khuôn nt 91,79 1 m2
34 Bê tông chân khay đá 2x4M150 nt 38,86 1 m3
35 Đệm đá 4x6 chèn cát nt 1,3 1 m3
36 Ván khuôn nt 4,74 1 m2
37 Bê tông đá 1x2 M250 nt 12,41 1 m3
38 VXM M300 nt 0,17 1 m3
39 Bao tải tẩm nhựa nt 2,79 1 m2
40 Bi tum nhựa nóng nt 7,54 1 m2
41 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 20,8 m
42 Đắp đất trả lại thiên nhiên bằng đầm cóc nt 109,2 1 m3
43 Đắp đất trả lại thiên nhiên bằng máy nt 451,46 1 m3
44 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 20,94 1 m3
45 Đệm chân khay đá 4x6 dày 10cm nt 0,71 1 m3
46 Ván khuôn chân khay + mái taluy nt 61,37 1 m2
47 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 7,14 1 m3
48 Lớp giấy dầu mái taluy nt 259,23 1 m2
49 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 53,27 1 m3
50 Ván khuôn vách ngăn nt 0,022 1m3
51 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 44,11 m
52 Đắp đất trả lại chân khay nt 13,08 1 m3
53 Lớp giấy dầu mái taluy nt 87,5 1 m2
54 Ván khuôn đổ bê tông nt 5,5 1 m2
55 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 19,731 1m3
56 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 19,731 1 m3
57 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 19,731 1 m3
58 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 19,25 1 m3
59 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,046 1 tấn
60 Cắt khe co, khe dọc nt 21 1 m
61 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 8,96 1kg
62 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,57 1 m2
63 Đào xúc đất để đắp nt 20,88 1 m3
64 Vận chuyển đất về để đắp 1km nt 20,88 1 m3/km
65 Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km nt 20,88 1 m3/km
66 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 nt 18 1 m3
67 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 9 1 m3
68 Lớp giấy dầu nt 60 1 m2
69 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 13,53 1m3
70 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 13,53 1 m3
71 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 13,53 1 m3
72 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 13,2 1 m3
73 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,046 1 tấn
74 Cắt khe co, khe dọc nt 12 1 m
75 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 5,12 1kg
76 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,57 1 m2
P Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường nt 6.084,55 1m3
Q Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1 Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản nt 296.231.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->