Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 16:16:00 đến ngày 2021-05-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,093,659,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế |
37,62 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 3,386 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 9,843 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,886 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,503 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,76 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,76 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,593 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,593 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,467 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 15 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 259,26 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 51,852 | m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6,914 | 10m |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế |
4,958 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 49,636 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 3,96 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,26 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,26 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 41,155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,083 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 148,592 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 7,942 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,722 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 13,136 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 88,064 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 186,839 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1.448,348 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1.756,177 | m2 |
| 29 | Ổ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 9,75 | m2 |
| C | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế |
1,937 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III(10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 12,912 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,741 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,312 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,653 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,039 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,639 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,181 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,845 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,046 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 9,269 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,437 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 44,122 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 41,57 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 7,944 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,387 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6,144 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi