Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517232-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210462500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-09 16:12:00 đến ngày 2021-05-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,576,884,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Phần móng bằng cọc bê tông cốt thép) và có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 7,0 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư, có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa phục vụ thi công xây lắp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa phục vụ thi công xây lắp công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị giàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)104m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I16,8100m
3Lói cọc (NC&MTC x 1.05)0,56100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Thép tấm nối cọc: 2.217 kg)801 mối nối
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8784100m3
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I19,6100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0602100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,024m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4024,0053m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,822m3
12Ván khuôn móng cột1,0926100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3716100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột8,4100m2
15Trải tấm nilon lót bê tông4,2100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công48,9687m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,3044100m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,3414m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,42m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4053,5458m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,4745m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4045,5114m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB402,492m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4035,7922m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4062,1106m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,377m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4013,746m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,0959m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,3959m3
30Trải tấm nilon lót bê tông5,7709100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6408100m2
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,5143100m2
33Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m10,8678100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,3189100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3827100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp5,3439100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3522tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,3833tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm3,4632tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,4256tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm10,6848tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0992tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5335tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0469tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0467tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,9581tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m1,5844tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3283tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0204tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0298tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2816tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,4796tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,9072tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,087tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0659tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4894tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m3,406tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m3,493tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,3762tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,7278tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2092tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m4,0674tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,6195tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,5219tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m12,6524tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0152tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0269tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0814tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6473tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0837tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0088tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1633tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4576tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0859tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,0421tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4255tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0249tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,6068m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4031m3
82Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4049,1643m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4039,8344m3
84Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4053,7455m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4045,767m3
86Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,2566m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40829,793m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402.095,934m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường không bả, sơn)211,41m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm ngoài nhà)86,78m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm trong nhà)405,855m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4075,36m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40840,51m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40262,4052m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,4795m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40252,2552m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40461,6814m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40298m
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.095,934m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà829,793m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.504,2097m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà876,0766m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.600,1437m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.705,8696m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40791,365m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB4039,42m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB4067,08m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB4067,08m2
109Lát đá bậc tam cấp, PCB4045m2
110Lát đá bậc cầu thang, PCB4038,7585m2
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán13,4288m2
112Lắp dựng cửa đi kính cường lực bản lề sàn, khung nhôm10,8m2
113Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép101,3m2
114Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép73,88m2
115Lắp dựng khung bông bảo vệ sắt sơn tĩnh điện màu trắng126,58m2
116Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe D60mm10,969m
117Lắp dựng trụ thang1trụ
118Lắp dựng lan can cầu thang8,2268m2
119Lắp dựng xà gồ thép2,0521tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,3748100m2
121Thi công trần Prima (Giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)41,04m2
122Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)112,97m2
123Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng128,9175m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40107,3175m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,8777100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,4051100m2
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1971100m3
128Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I12,3375100m
129Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,05m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,05m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,617m3
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7376m3
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg7cái
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0856m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3248m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,08m2
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,2m2
138Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
139Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
140Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,001100m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0515tấn
142Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,293tấn
143Ván khuôn móng cột0,0201100m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0259100m2
145Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0272m3
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,07100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,01100m
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
150Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
151Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,005100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,3100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,03100m
156Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm7cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm13cái
158Lắp đặt quả cầu chắn rác11cái
159Lắp đặt kẹp ống inox D9060cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,24100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,1100m
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
164Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm2cái
165Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm4cái
166Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm1cái
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
169Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm10cái
170Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm6cái
171Lắp đặt xí bệt6bộ
172Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
173Lắp đặt chậu Lavabo + gương4bộ
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm10cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,42100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,35100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,15100m
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
180Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
181Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
182Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm16cái
184Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm14cái
185Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm2cái
186Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm10cái
187Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm18cái
188Lắp đặt co nhựa răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm6cái
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
191Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
192Lắp đặt van phao tự động1cái
193Lắp đặt van khóa D34mm1cái
194Lắp đặt van khóa 2 chiều D27mm3cái
195Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm1cái
196Lắp đặt van khóa 2 chiều D42mm2cái
197Lắp đặt máy bơm nước các loại11 máy
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,24100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,135100m
201Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
202Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
203Lắp đặt co Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
205Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm1cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm1cái
207Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm3cái
208Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm3cái
209Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc11bảng
210Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc9bảng
211Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc + 1 ổ cắm3bảng
212Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 ổ cắm1bảng
213Lắp đặt bộ 1CC + 5 công tắc + 1 ổ cắm1bảng
214Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm2bảng
215Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm16bảng
216Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm3bảng
217Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều (cầu thang)2bảng
218Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm44bảng
219Lắp đặt đèn LED nổi 0.6m/1x10W24bộ
220Lắp đặt đèn LED nổi 1.2m/1x22W44bộ
221Lắp đặt đèn LED nổi 1.2m/2x22W9bộ
222Lắp đặt đèn LED PANEL 300x600/36W15bộ
223Lắp đặt đèn LED nổi D160/20W2bộ
224Lắp đặt đèn LED treo tường D160/20W1bộ
225Lắp đặt đèn LED âm trần D160/20W36bộ
226Lắp đặt đèn LED sát trần D300/24W3bộ
227Lắp đặt quạt đảo trần 55W23cái
228Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường11máy
229Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
230Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
231Lắp đặt ống đồng 6.35mm+9.52mm+cách nhiệt0,35100m
232Lắp đặt ống đồng 6.35mm+12.7mm+cách nhiệt0,1100m
233Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
234Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kv3.300m
235Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kv1.700m
236Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kv650m
237Lắp đặt dây cáp CV-16mm2/0.6kv75m
238Lắp đặt dây cáp CV-25mm2/0.6kv60m
239Lắp đặt dây cáp CXV-4x35mm2/0.6kV100m
240Lắp đặt dây cáp C-16mm2/0.6kv15m
241Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kv8m
242Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA26cái
243Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA2cái
244Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA1cái
245Lắp đặt MCB 2P 75A/06KA1cái
246Lắp đặt MCB 3P 50A/06KA1cái
247Lắp đặt MCB 3P 100A/06KA2cái
248Lắp đặt MCB 3P 150A/25KA1cái
249Lắp đặt tủ điện âm 2 MOUDLE1hộp
250Lắp đặt tủ điện âm 3 MOUDLE18hộp
251Lắp đặt tủ điện âm 4 MOUDLE1hộp
252Lắp đặt tủ điện âm 8 MOUDLE1hộp
253Đóng cọc đồng D16/2.4m2cọc
254Lắp tủ điện 600x400x18011 tủ
255Lắp đặt đèn báo pha61 đèn
256Lắp đặt cầu chì6cái
257Lắp tủ điện 450x350x18011 tủ
258Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.100m
259Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm930m
260Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm14m
261Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm100m
262Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp40hộp
263Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét )1cái
264Đóng cọc đồng D16/2.4m5cọc
265Lắp đặt và tháo kẹp khóa cáp12cái
266Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
267Lắp đặt dây đơn 50mm2100m
268Lắp đặt dây đơn 70mm212m
269Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm10m
270Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm20,610 đầu cốt
271Lắp đặt tăng đơ cáp4bộ
272Lắp đặt dây cáp thép D6mm24m
273Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)5mối
274Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I0,0499100m3
275Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,992m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN + KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,7441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,392m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,72m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0075tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0449tấn
6Ván khuôn móng cột0,0672100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,632m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,48m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB406,156m3
10Gia công cột bằng thép hình0,096tấn
11Gia công cột bằng thép hình0,12tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,056tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,004tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,004tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0044tấn
16Gia công giằng kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,05tấn
17Lắp cột thép các loại0,216tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1184tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,269tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7041100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,1751m2
C HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,9241100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,5764tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,235tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm4,949tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0912tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)48,3m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I7,839100m
8Lói cọc (NC & MTC x 1.05)0,814100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,3875m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,667100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,48541m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0323100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,2348m3
14Ván khuôn móng cột0,814100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m26,0003100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3615100m2
17Trải tấm nilon lót bê tông0,1646100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,233tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2158tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,1644tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0586tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2016tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,0363m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4026,1771m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,2123m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4509100m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,3775100m2
28Trải tấm nilon lót bê tông0,5103100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,1872100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,6225100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0552100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lam BTCT ĐK 6mm0,336tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lam BTCT ĐK 8mm0,8874tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lam BTCT ĐK 10mm0,0958tấn
35Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2711tấn
36Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6983tấn
37Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0771tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1595tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,5135tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm cửa ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0186tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm cửa ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0349tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1745tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,4951tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,08m3
45Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)16,8675m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,891m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,936m3
48Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,3958m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4655m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40162,1568m2
51Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40190,27m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40562,25m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần724,4068m2
54Bả bằng bột bả vào tường190,27m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ914,6768m2
56Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, PCB401,64m2
57Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường, PCB402,7m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m21,86m2
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg865cái
60Lắp dựng cửa rào sắt25,875m2
61Lắp đặt mũi giáo thép1.535cái
62Lắp đặt đèn cầu4bộ
63Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2100m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm98m
65Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct1cái
66Lắp đặt bộ chữ bảng hiệu cổng1bộ
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,1813m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I0,663100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,161100m
4Lói cọc (NC&MTC x 1.05)1,2100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm61 mối nối
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,0721m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,15m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,3465m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,4745m3
10Ván khuôn móng cột0,1008100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,5805100m2
12Trải tấm nilong lót bê tông0,2903100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0271100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,706m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB408,102m3
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4010,974m3
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,804m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,0356m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0804100m2
20Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,0974100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1676100m2
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,18100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0015100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0103tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,016tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1151tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0534tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm0,2526tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14mm0,0319tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm0,7363tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm0,0074tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0214tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1258tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,043tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0407tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3176tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0158tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4864tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,782tấn
40Lắp dựng cốt thép đan đáy, ĐK 10mm0,4322tấn
41Lắp dựng cốt thép đan nắp, ĐK 8mm0,1482tấn
42Lắp dựng cốt thép đan nắp, ĐK 10mm0,2038tấn
43Lắp dựng cốt thép đan nắp, ĐK 14mm0,0087tấn
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40107,88m2
45Trát trần, vữa XM M100, PCB4019,94m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4046,54m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB408,04m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4015,92m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng133,76m2
50Quét nước xi măng 2 nước133,76m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1cái
52Lắp dựng cầu thang inox1,5m2
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CỘT CỜ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình10,85100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,17100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. ĐMVD trải cao su trắng10,85100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm3,038tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40108,5m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,33751m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,5625m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0047100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,0953m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0135tấn
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4385m3
12Lát đá bậc tam cấp, PCB4013,9755m2
13Gia công cột bằng thép hình0,0218tấn
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công11 cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I1,0661m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0959100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,152m3
18Ván khuôn móng cột0,032100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,8m3
20Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,43100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,8641m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0224100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0224tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,56m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I1,7821m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1604100m3
27Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,33100m
28Đắp cát nền móng công trình0,396m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,396m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,0468100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0044tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,0149tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm31 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm3mối nối
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1121100m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7784100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 13,9m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,12m3
40Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40139m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,2432m3
42Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40656,08m2
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5838100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,4615tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,73m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg278cái
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0343100m3
48Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I1,406100m
49Đắp cát nền móng công trình0,243m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,3645m3
51Ván khuôn móng dài0,0917100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày 1,7144m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Trụ đèn mạ kẽm + cần đèn dài 6.5m41 cột
2Lắp đặt đèn Led 120w4bộ
3Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x10mm21,2100m
4Cáp lên đèn CVV 2x1,5 mm20,3100m
5Ống nhựa vặn xoắn D200,3100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/301,15100 m
7Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn4hộp
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0421100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I0,0202100m3
10Bê tông lót móng, đá 1x2 M1500,324m3
11Bê tông móng, đá 1x2 M2001,796m3
12Ván khuôn thép móng cột0,104100m2
13Bu long M24/7504cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/300,06100 m
15Cáp đồng trần 16mm0,076100m
16Cọc tiếp địa D16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa4cọc
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I26,7751m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0655100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8520,225100m3
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,5851100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương0,5851100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km66,9505100m3
H THIẾT BỊ (XÂY DỰNG)
1Máy lạnh 2,5HP-2 cục1Bộ
2Máy lạnh 1,5HP -2 cục11Bộ
3Máy lạnh 2,0HP - 2 cục1Bộ
4Bồn chứa nước nhựa đứng 2,0m31Cái
5Bộ chữ Inox đồng1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Phần móng bằng cọc bê tông cốt thép) và có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 7,0 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư, có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa phục vụ thi công xây lắp công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa phục vụ thi công xây lắp công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi xe1
2 Ô tô tải xe2
3 Máy đào xe2
4 Máy trộn bê tông cái2
5 Máy phát điện cái1
6 Máy cắt uốn thép cái1
7 Máy hàn cái2
8 Máy đầm bàn cái2
9 Máy đầm dùi cái2
10 Máy duỗi thép cái2
11 Xà lan chiếc1
12 Máy thủy bình cái1
13 Máy ép cọc giàn1
14 Máy bơm cát máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->