Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 16:12:00 đến ngày 2021-05-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,576,884,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Phần móng bằng cọc bê tông cốt thép) và có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 7,0 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư, có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa phục vụ thi công xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa phục vụ thi công xây lắp công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | giàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 104 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 16,8 | 100m | |
| 3 | Lói cọc (NC&MTC x 1.05) | 0,56 | 100m | |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Thép tấm nối cọc: 2.217 kg) | 80 | 1 mối nối | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8784 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 19,6 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0602 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,024 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,0053 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,822 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 1,0926 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3716 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,4 | 100m2 | |
| 15 | Trải tấm nilon lót bê tông | 4,2 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 48,9687 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,3044 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,3414 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,42 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 53,5458 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,4745 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 45,5114 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 2,492 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 35,7922 | m3 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 62,1106 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,377 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,746 | m3 | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0959 | m3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,3959 | m3 | |
| 30 | Trải tấm nilon lót bê tông | 5,7709 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6408 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,5143 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 10,8678 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,3189 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3827 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 5,3439 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3522 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,3833 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 3,4632 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,4256 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 10,6848 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0992 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5335 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0467 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,9581 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | 1,5844 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3283 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0204 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0298 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2816 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,4796 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 0,9072 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,087 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0659 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4894 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,406 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 3,493 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | 0,3762 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7278 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2092 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,0674 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,6195 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,5219 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 12,6524 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0152 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0269 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0814 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6473 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0837 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0088 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1633 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4576 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0859 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,0421 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4255 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0249 | tấn | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,6068 | m3 | |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4031 | m3 | |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 49,1643 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,8344 | m3 | |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 53,7455 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 45,767 | m3 | |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,2566 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 829,793 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.095,934 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường không bả, sơn) | 211,41 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm ngoài nhà) | 86,78 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm trong nhà) | 405,855 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 75,36 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 840,51 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 262,4052 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,4795 | m2 | |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 252,2552 | m2 | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 461,6814 | m2 | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 298 | m | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.095,934 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 829,793 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.504,2097 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 876,0766 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.600,1437 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.705,8696 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 791,365 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB40 | 39,42 | m2 | |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB40 | 67,08 | m2 | |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB40 | 67,08 | m2 | |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 45 | m2 | |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 38,7585 | m2 | |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 13,4288 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực bản lề sàn, khung nhôm | 10,8 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | 101,3 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | 73,88 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng khung bông bảo vệ sắt sơn tĩnh điện màu trắng | 126,58 | m2 | |
| 116 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe D60mm | 10,969 | m | |
| 117 | Lắp dựng trụ thang | 1 | trụ | |
| 118 | Lắp dựng lan can cầu thang | 8,2268 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0521 | tấn | |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,3748 | 100m2 | |
| 121 | Thi công trần Prima (Giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 41,04 | m2 | |
| 122 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 112,97 | m2 | |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 128,9175 | m2 | |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,3175 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,8777 | 100m2 | |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,4051 | 100m2 | |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1971 | 100m3 | |
| 128 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 12,3375 | 100m | |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,05 | m3 | |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,617 | m3 | |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7376 | m3 | |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0856 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3248 | m3 | |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,08 | m2 | |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 138 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 140 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,001 | 100m3 | |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0515 | tấn | |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,293 | tấn | |
| 143 | Ván khuôn móng cột | 0,0201 | 100m2 | |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0259 | 100m2 | |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0272 | m3 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,07 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,005 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,3 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,03 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 158 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 11 | cái | |
| 159 | Lắp đặt kẹp ống inox D90 | 60 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 10 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt chậu Lavabo + gương | 4 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,12 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,42 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,35 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,15 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 181 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 18 | cái | |
| 188 | Lắp đặt co nhựa răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 192 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt van khóa D34mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27mm | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42mm | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 1 | 1 máy | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,24 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,135 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt co Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 3 | cái | |
| 208 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 3 | cái | |
| 209 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | 11 | bảng | |
| 210 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | 9 | bảng | |
| 211 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc + 1 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 212 | Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 213 | Lắp đặt bộ 1CC + 5 công tắc + 1 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 214 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 215 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm | 16 | bảng | |
| 216 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 217 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều (cầu thang) | 2 | bảng | |
| 218 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | 44 | bảng | |
| 219 | Lắp đặt đèn LED nổi 0.6m/1x10W | 24 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt đèn LED nổi 1.2m/1x22W | 44 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt đèn LED nổi 1.2m/2x22W | 9 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt đèn LED PANEL 300x600/36W | 15 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt đèn LED nổi D160/20W | 2 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt đèn LED treo tường D160/20W | 1 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt đèn LED âm trần D160/20W | 36 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt đèn LED sát trần D300/24W | 3 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | 23 | cái | |
| 228 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 11 | máy | |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 230 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 231 | Lắp đặt ống đồng 6.35mm+9.52mm+cách nhiệt | 0,35 | 100m | |
| 232 | Lắp đặt ống đồng 6.35mm+12.7mm+cách nhiệt | 0,1 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 234 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kv | 3.300 | m | |
| 235 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kv | 1.700 | m | |
| 236 | Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kv | 650 | m | |
| 237 | Lắp đặt dây cáp CV-16mm2/0.6kv | 75 | m | |
| 238 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2/0.6kv | 60 | m | |
| 239 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x35mm2/0.6kV | 100 | m | |
| 240 | Lắp đặt dây cáp C-16mm2/0.6kv | 15 | m | |
| 241 | Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kv | 8 | m | |
| 242 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | 26 | cái | |
| 243 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | 2 | cái | |
| 244 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt MCB 2P 75A/06KA | 1 | cái | |
| 246 | Lắp đặt MCB 3P 50A/06KA | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt MCB 3P 100A/06KA | 2 | cái | |
| 248 | Lắp đặt MCB 3P 150A/25KA | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt tủ điện âm 2 MOUDLE | 1 | hộp | |
| 250 | Lắp đặt tủ điện âm 3 MOUDLE | 18 | hộp | |
| 251 | Lắp đặt tủ điện âm 4 MOUDLE | 1 | hộp | |
| 252 | Lắp đặt tủ điện âm 8 MOUDLE | 1 | hộp | |
| 253 | Đóng cọc đồng D16/2.4m | 2 | cọc | |
| 254 | Lắp tủ điện 600x400x180 | 1 | 1 tủ | |
| 255 | Lắp đặt đèn báo pha | 6 | 1 đèn | |
| 256 | Lắp đặt cầu chì | 6 | cái | |
| 257 | Lắp tủ điện 450x350x180 | 1 | 1 tủ | |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.100 | m | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 930 | m | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 14 | m | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | 100 | m | |
| 262 | Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp | 40 | hộp | |
| 263 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) | 1 | cái | |
| 264 | Đóng cọc đồng D16/2.4m | 5 | cọc | |
| 265 | Lắp đặt và tháo kẹp khóa cáp | 12 | cái | |
| 266 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 267 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | 100 | m | |
| 268 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | 12 | m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 10 | m | |
| 270 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 271 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | bộ | |
| 272 | Lắp đặt dây cáp thép D6mm | 24 | m | |
| 273 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | 5 | mối | |
| 274 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 0,0499 | 100m3 | |
| 275 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,992 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN + KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,744 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0075 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0449 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0672 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,632 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,48 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,156 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,096 | tấn | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,12 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,056 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,004 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,004 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0044 | tấn | |
| 16 | Gia công giằng kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,05 | tấn | |
| 17 | Lắp cột thép các loại | 0,216 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1184 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,269 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7041 | 100m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,175 | 1m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,9241 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,5764 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,235 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 4,949 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0912 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 48,3 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 7,839 | 100m | |
| 8 | Lói cọc (NC & MTC x 1.05) | 0,814 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,3875 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,667 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,4854 | 1m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0323 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,2348 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,814 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 26,0003 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3615 | 100m2 | |
| 17 | Trải tấm nilon lót bê tông | 0,1646 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,233 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2158 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,1644 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0586 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2016 | tấn | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,0363 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,1771 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2123 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4509 | 100m3 | |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,3775 | 100m2 | |
| 28 | Trải tấm nilon lót bê tông | 0,5103 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,1872 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,6225 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0552 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lam BTCT ĐK 6mm | 0,336 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lam BTCT ĐK 8mm | 0,8874 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lam BTCT ĐK 10mm | 0,0958 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2711 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6983 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0771 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1595 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,5135 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm cửa ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0186 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm cửa ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0349 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1745 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4951 | tấn | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 45 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16,8675 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,891 | m3 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,936 | m3 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,3958 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4655 | m3 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 162,1568 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 190,27 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 562,25 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 724,4068 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 190,27 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 914,6768 | m2 | |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, PCB40 | 1,64 | m2 | |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường, PCB40 | 2,7 | m2 | |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 1,86 | m2 | |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 865 | cái | |
| 60 | Lắp dựng cửa rào sắt | 25,875 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt mũi giáo thép | 1.535 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đèn cầu | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 98 | m | |
| 65 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bộ chữ bảng hiệu cổng | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,1813 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 0,663 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,161 | 100m | |
| 4 | Lói cọc (NC&MTC x 1.05) | 1,2 | 100m | |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 6 | 1 mối nối | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,072 | 1m3 | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,15 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3465 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4745 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,1008 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,5805 | 100m2 | |
| 12 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,2903 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0271 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,706 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,102 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,974 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,804 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0356 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0804 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,0974 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1676 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,18 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0015 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0103 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,016 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1151 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0534 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | 0,2526 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14mm | 0,0319 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm | 0,7363 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | 0,0074 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0214 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1258 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0407 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3176 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0158 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4864 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,782 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, ĐK 10mm | 0,4322 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đan nắp, ĐK 8mm | 0,1482 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đan nắp, ĐK 10mm | 0,2038 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đan nắp, ĐK 14mm | 0,0087 | tấn | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 107,88 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 19,94 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 46,54 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,04 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,92 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 133,76 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | 133,76 | m2 | |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 52 | Lắp dựng cầu thang inox | 1,5 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CỘT CỜ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 10,85 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,17 | 100m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. ĐMVD trải cao su trắng | 10,85 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 3,038 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 108,5 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,3375 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5625 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0047 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0953 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0135 | tấn | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4385 | m3 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 13,9755 | m2 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0218 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | 1 | 1 cột | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 1,066 | 1m3 | |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0959 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,43 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8641 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0224 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0224 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,56 | m3 | |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 1,782 | 1m3 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1604 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,33 | 100m | |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | 0,396 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,396 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,0468 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0044 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,0149 | tấn | |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 3 | mối nối | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1121 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7784 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 13,9 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,12 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 139 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,2432 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 656,08 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5838 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,4615 | tấn | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,73 | m3 | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 278 | cái | |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0343 | 100m3 | |
| 48 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1,406 | 100m | |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | 0,243 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3645 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng dài | 0,0917 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | 1,7144 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trụ đèn mạ kẽm + cần đèn dài 6.5m | 4 | 1 cột | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 120w | 4 | bộ | |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x10mm2 | 1,2 | 100m | |
| 4 | Cáp lên đèn CVV 2x1,5 mm2 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa vặn xoắn D20 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 1,15 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn | 4 | hộp | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0421 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 0,0202 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | 0,324 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 1,796 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | 0,104 | 100m2 | |
| 13 | Bu long M24/750 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 0,06 | 100 m | |
| 15 | Cáp đồng trần 16mm | 0,076 | 100m | |
| 16 | Cọc tiếp địa D16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 26,775 | 1m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0655 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 20,225 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,5851 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 0,5851 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 66,9505 | 100m3 | |
| H | THIẾT BỊ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Máy lạnh 2,5HP-2 cục | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy lạnh 1,5HP -2 cục | 11 | Bộ | |
| 3 | Máy lạnh 2,0HP - 2 cục | 1 | Bộ | |
| 4 | Bồn chứa nước nhựa đứng 2,0m3 | 1 | Cái | |
| 5 | Bộ chữ Inox đồng | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Phần móng bằng cọc bê tông cốt thép) và có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 7,0 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư, có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa phục vụ thi công xây lắp công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa phục vụ thi công xây lắp công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ủi | xe | 1 |
| 2 | Ô tô tải | xe | 2 |
| 3 | Máy đào | xe | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | cái | 2 |
| 5 | Máy phát điện | cái | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | cái | 1 |
| 7 | Máy hàn | cái | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | cái | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | cái | 2 |
| 10 | Máy duỗi thép | cái | 2 |
| 11 | Xà lan | chiếc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | cái | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | giàn | 1 |
| 14 | Máy bơm cát | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi