Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 15:32:00 đến ngày 2021-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,539,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 3 | vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m |
| 5 | Cừ tràm L=3m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0636 | Kg |
| 7 | Bao tải 20*40*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3333 | cái |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào cống ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8147 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1056 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5219 | 100m3 |
| 11 | trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9892 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7348 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,7152 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn mặt đường ( tính trung bình rộng 4m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,685 | 10m |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4773 | m3 |
| 18 | Sắt ống D76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,768 | kg |
| 19 | Nắp chụp nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1138 | m2 |
| 21 | Biển báo sơn phản quang hình tròn đk 70cm (VT + công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 30*60cm (VT + công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Biển báo sơn phản quang hinh tam giác cạnh 70 cm ( VT+ công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 25 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | M |
| 26 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3644 | Kg |
| 27 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | M2 |
| 28 | Đắp bờ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 29 | Vét bùn khu vực cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,674 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2674 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2674 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 37 | Cống BTLT D1000 dài 3,0m loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6688 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2919 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | 100m |
| 54 | Nhổ cừ tràm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 55 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bụi |
| 56 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9587 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2538 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2538 | m3 |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | đoạn ống |
| 62 | Ống uPVC 315 dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 63 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1325 | 100m |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6017 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1514 | tấn |
| 70 | Thép hình V50*50*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,35 | kg |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1514 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2397 | m3 |
| 76 | Ống nước D42mm (lỗ thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng hố ga, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng hố ga, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (giằng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9602 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7016 | m3 |
| 85 | Đắp đất hoàn trả lưng cống, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cao độ đắp hoàn trả bằng cao độ hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7155 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi