Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn tài sản cố định của chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 14:46:00 đến ngày 2021-05-15 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,838,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHO SỐ 1 | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88,4 | m |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,209 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106,1686 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106,1686 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,178 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,4154 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 320,3502 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 251,2813 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ thiết bị, hệ thống đường dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,7238 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,2831 | m3 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0986 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5221 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 221,3134 | 1m2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 206,144 | 1m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 134,292 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,8992 | m2 |
| 10 | Trát sênô, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95,7095 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,8483 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 113,3421 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 100x600 mm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,782 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 221,3134 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 288,278 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 135,084 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 135,084 | m2 |
| 18 | Cửa đi pano sắt sơn chống gỉ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 19 | Bản lề Inox SUS 304 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 cấu kiện |
| D | PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCB-2P-20A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A; 4,5KA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện dày 4 modul loại âm tường dày 2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 6 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Công tắc ba hạt, một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn chống cháy nổ, Led 18w-dài 1,2m găn tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3208 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3429 | 100m2 |
| F | PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 135,546 | m2 |
| G | SỬA CHỮA KHO 2, KHO 3 | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,55 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 232,0129 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 232,0129 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3723 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,6402 | m3 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ thiết bị, hệ thống đường dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102,7202 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102,7202 | m3 |
| I | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 125,9064 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,6766 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,321 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8361 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,4678 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6211 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,2003 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80,85 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,598 | m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3427 | 100kg |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88,4621 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8359 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,4678 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 382,3409 | 1m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 425,2049 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 100x600 mm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,865 | m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 382,3409 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 414,3399 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 233,5647 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 233,5647 | m2 |
| 27 | Bản lề Inox SUS 304 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 29 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,16 | m cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,6 | m2 cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,55 | m2 cấu kiện |
| J | PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện dày 4 modul loại âm tường dày 2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Ống luồn PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Công tắc hai hạt, một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc ba hạt, một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đèn chống cháy nổ, Led 18w-dài 1,2m găn tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| K | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7389 | 100m2 |
| L | PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,0144 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,3792 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,6352 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 230 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo và Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3301 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi