Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kim Phú Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 10:58:00 đến ngày 2021-05-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đắp bờ đất, đắp cát |
|||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,95 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,188 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 163,762 | m3 |
| 4 | Đất đắp lề đường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 76,73 | m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 227,59 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
170 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,775 | m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy; ván khuôn lót móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,42 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,63 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,778 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,655 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50,036 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,7 | m2 |
| 12 | Bê tông , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,322 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,576 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng; Giằng móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,96 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,463 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,634 | m3 |
| 18 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 192,01 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,825 | m3 |
| C | Phần kết cấu khung | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
0,128 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 89,38 | m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,003 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 165,63 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,366 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,494 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,573 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 266,02 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,756 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,398 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,375 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,558 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; Lanh tô | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m; Lanh tô | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,844 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng; giằng thu hồi mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,39 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; giằng thu hồi mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,61 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,243 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,984 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,77 | m3 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,072 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2; gạch KT 60x60cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 188,6 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 131,93 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm; gạch KT 40x40cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 79,68 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 90,899 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 282,025 | m |
| 7 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 114,64 | m |
| 8 | Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn mác 75; Huỳnh chân cột | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,23 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 340,379 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 279,778 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,557 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,614 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 246,585 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 431,277 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 630,533 | m2 |
| 16 | Gia công lan can; thép hình mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,219 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,61 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng chữ bằng Composite ngoại thất màu đỏ, cắt CNC; chiều cao chữ H=25cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19 | chữ cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt huy hiệu bằng Composite ngoại thất, cắt CNC | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,845 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,845 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 71,736 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 153,72 | m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 30cm, tôn dày 0,42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,3 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt Chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Keo dán ống PVC | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ 1, 2, 4 cánh, mở quay; độ dày thanh nhôm 1,3-2mm; kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,9 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm hệ 2, 4 cánh, mở quay; độ dày thanh nhôm 1,3-2mm; kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ mở lật; độ dày thanh nhôm 1,5-2mm; kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,5 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,244 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn Tube Led 1x18W | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; automat 25A-250V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; automat 50A-250V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2; Hộp nối phân dây - ngầm tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc, aptomat | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; cáp điện 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 79 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Dây dẫn điện 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm; Ống ghen nhựa D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 260 | m |
| 55 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 56 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 57 | Bình bọt MFZ4 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 58 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 376,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi