Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Hưng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511746-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 09:14:00 đến ngày 2021-05-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,614 | 100m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,124 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,035 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,281 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,486 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,295 | m² |
| 7 | Tháo hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,389 | m² |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,389 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,882 | m² |
| 10 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,389 | m² |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,882 | m² |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,389 | m² |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,295 | m² |
| 14 | Sản xuất cửa vách khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,811 | m² |
| 15 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,811 | m² |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,215 | m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa màu trắng khung xương chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,215 | m² |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m³ |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m² |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m³ |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | m³ |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 33 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,659 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granit kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,862 | m² |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m³ |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m³ |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m² |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m² |
| 44 | Tháo dỡ bồn nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ca cẩu cẩu bồn nước lên và xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,574 | m² |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | 100m² |
| 53 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,75 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m³ |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,51 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,07 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,07 | m² |
| 7 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,51 | m² |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m² |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m² |
| 13 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m² |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m² |
| 16 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m² |
| 19 | Bộ chữ inox màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m³ |
| 22 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 23 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m³ |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m³ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 30 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m³ |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m² |
| 35 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m² |
| 36 | Mua đất màu trồng cây, đắp tạo đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m³ |
| 37 | Trải cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m² |
| 38 | Trồng cây tùng lá kim cao 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 39 | Trồng khóm cọ cao 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 40 | Trồng cây vạn tuế cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,17 | m² |
| 44 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,39 | m² |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | m² |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m³ |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m³ |
| 54 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³/km |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m³ |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m³ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,39 | m² |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m² |
| 63 | Tôn úp nóc, máng tôn B=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 64 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m² |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m³ |
| 68 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m² |
| 69 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m² |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m³ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 350x450x170mm vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 79 | Chùm đèn sử dụng cho cột trang trí chùm CH06-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Đèn trang trí sân vườn, đèn cầu D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 81 | Đèn trang trí sân vườn, đèn cầu D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Đèn trang trí sân vườn, đèn cầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng hộp đèn trang trí đèn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | kg |
| 85 | Khung Bulong móng 26x26x48cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Bulong M16 chôn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang DC05B H=3.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi