Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 10:28:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,411,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG NỔI CỤM 3 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống nổi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3198 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3198 | tấn |
| 9 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ôtô 10 tấn. Tạm tính 1ca/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 10 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 11 | Bu lông M 20x360 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0012 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền khu bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1713 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8391 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố van chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4831 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4156 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4732 | m3 |
| 19 | Đắp cát chống nổi cụm bể chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,9123 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0856 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7856 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7792 | m2 |
| 23 | Gia công tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 24 | Bản lề chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Tôn S=1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9768 | m2 |
| 26 | Thanh chống phi 18mm, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép tấm nắp các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3231 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7887 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7887 | 100m3/1km |
| B | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | - ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 2 | - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 3 | - ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 4 | - ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 5 | - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (9m đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | - ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 7 | - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (20m đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | - Van chặn nối bích 3"- P=2,5kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | - Van chặn nối bích 1-1/2"- P=2,5kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | - Van thở có bình ngăn tia lửa 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | - Crêpin 1-1/2" . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | - Thiết bị nhập kín 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | - Thiết bị thu hồi 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | - Van nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | - Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | - Bích nối van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | - Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | - Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | - Bích nối 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | - Bích bịt 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | - Bích nối 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | - Bích nối 1-1/2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | - Bích treo nối ống nhập fi 91-160 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 24 | - Bích treo nối ống xuất fi 62-160 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 25 | - Bích nối 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 26 | - Bích bịt 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 27 | - Bích nối 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 28 | - Bích nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | cặp bích |
| 29 | - Bulông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 30 | - Bulông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 31 | - Bulông M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 32 | - Cút thép 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 33 | - Cút thép 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cút |
| 34 | - Cút thép 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 35 | - Cút thép 45o ống 2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 36 | - Cút thép 90o ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 37 | - Tê thép 4"x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | - Tê thép 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép 4"x2" ( TT=1,5 lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Nắp lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Đệm các tông chịu dầu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | M2 |
| 45 | Lắp và cài đặt cột bơm Nhật mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 46 | - Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 47 | - Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x3 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 48 | - Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 49 | Thử áp lực đường ống thép đen 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 100m |
| 51 | Nước thử ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6811 | m3 |
| 52 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2788 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2056 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 56 | Nắp hố nhập chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đào rãnh công nghệ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7793 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5149 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,395 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5552 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4945 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,19 | cái |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6762 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | 100m3 |
| C | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 2 | Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 600x600 36W/220V trong hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=402.9 M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8311 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7775 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7268 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2087 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG M150 - S=60.3 M2 | |||
| 1 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | 100m3 |
| G | 3 - BÓ VỈA GẠCH L=35M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5725 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| H | HÀNG RÀO GẠCH 2,2M (L=25M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,861 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3025 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7325 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2657 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5832 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,125 | m2 |
| 14 | Láng mũ trụ tường rào, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,635 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,76 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | 100m3/1km |
| I | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| J | I/ Phần móng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0938 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| K | II/ Phần thân và mái nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6538 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5336 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5336 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3454 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3454 | tấn |
| 10 | Bu lông M14x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 11 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5057 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5057 | tấn |
| 13 | Sản xuất dàn, đầu cột, khung diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2073 | tấn |
| 14 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khung dầm thép, dàn thép, khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2073 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,9657 | m2 |
| 17 | Ốp cột Alumex màu theo nhận diện thương hiệu (Theo NDTH mới đơn giá cũ x1.2: 930.300x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | m2 |
| 18 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 20 | Máng xối inox 204 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 21 | Đai giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Ốp Alumex màu theo nhận diện thương hiệu diềm mái che cột bơm (Theo NDTH mới đơn giá cũ x1.2: 1.409.100x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | III - Tiểu đảo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bo nền, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 6 | Lát đá granite màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột bơm, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8911 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m3/1km |
| M | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | BỂ LẮNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Bêtông móng hố, bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9853 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm BLGD, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm BLGD, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9352 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4792 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7936 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 17 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7936 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5821 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6213 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,192 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3419 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| O | Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=25m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m3 |
| P | Rãnh B200 BTCT CL - L=16m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m3 |
| Q | * Rãnh B200 đan BTCT trước nhà BH, L=20,0m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 4 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 5 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 7 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 8 | SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1143 | 100m3 |
| R | * Bể nước, bể cát: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2698 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m2 |
| 7 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,678 | m2 |
| 8 | Đánh màu mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,678 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 10 | Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| S | * Trang bị PCCC ban đầu | |||
| 1 | Bình bột >=25 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình bột 8Kg . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình bột 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Bình CO2 5Kg . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Chặn sợi 1x2m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| T | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3316 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,796 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2913 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1883 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5 kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi