Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515319-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210515063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-09 10:28:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,411,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG NỔI CỤM 3 BỂ 25M3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,569100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống nổi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969tấn
7Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3198tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3198tấn
9Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ôtô 10 tấn. Tạm tính 1ca/1 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
10Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
11Bu lông M 20x360 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
12Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0012m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền khu bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1713m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8391m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố van chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4831m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4156m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4732m3
19Đắp cát chống nổi cụm bể chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,9123m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0856m2
21Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7856m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,7792m2
23Gia công tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0843tấn
24Bản lề chẻ chânMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
25Tôn S=1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9768m2
26Thanh chống phi 18mm, L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0843tấn
28Sơn sắt thép tấm nắp các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3231m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7887100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7887100m3/1km
B MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1- ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
2- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
3- ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
4- ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
5- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (9m đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
6- ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m
7- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (20m đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
8- Van chặn nối bích 3"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9- Van chặn nối bích 1-1/2"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10- Van thở có bình ngăn tia lửa 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11- Crêpin 1-1/2" .Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12- Thiết bị nhập kín 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13- Thiết bị thu hồi 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14- Van nối bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15- Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16- Bích nối van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17- Bích treo nối ống nhập fi 91-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18- Bích treo nối ống xuất fi 62-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19- Bích nối 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20- Bích bịt 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21- Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22- Bích nối 1-1/2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23- Bích treo nối ống nhập fi 91-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
24- Bích treo nối ống xuất fi 62-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
25- Bích nối 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
26- Bích bịt 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
27- Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
28- Bích nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5cặp bích
29- Bulông M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
30- Bulông M14x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
31- Bulông M12x55Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
32- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
33- Cút thép 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Cút
34- Cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
35- Cút thép 45o ống 2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
36- Cút thép 90o ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
37- Tê thép 4"x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38- Tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt tê thép 4"x2" ( TT=1,5 lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Cổ nối lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Nắp lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Đệm các tông chịu dầu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423M2
45Lắp và cài đặt cột bơm Nhật mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
46- Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
47- Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x3 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
48- Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
49Thử áp lực đường ống thép đen 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
50Thử áp lực đường ống thép đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91100m
51Nước thử ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6811m3
52Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2788m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m2
56Nắp hố nhập chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Đào rãnh công nghệ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7793m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5149m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,395m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5552100m2
61Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1179tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1179tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4945tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927100m2
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,19cái
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6762m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0859100m3
C MẶT BẰNG ĐIỆN
1Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
2Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3Lắp đặt đèn LED 600x600 36W/220V trong hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
5Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
6Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=402.9 M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8311100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7775100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,7268m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2087100m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG M150 - S=60.3 M2
1Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0905100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,03m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1809100m3
G 3 - BÓ VỈA GẠCH L=35M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5725m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,01m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m3
H HÀNG RÀO GẠCH 2,2M (L=25M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,861m3
3Bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3025m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7325m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,158m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2657m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5832m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,125m2
14Láng mũ trụ tường rào, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,635m2
15Sơn tường rào không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,76m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287100m3/1km
I MÁI CHE CỘT BƠM
J I/ Phần móng
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc ép, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
4Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc épMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0938m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
9Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,696m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m3
K II/ Phần thân và mái nhà
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6538m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5336tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5336tấn
8Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3454tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3454tấn
10Bu lông M14x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
11Sản xuất dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5057tấn
12Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5057tấn
13Sản xuất dàn, đầu cột, khung diềm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2073tấn
14Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
15Lắp đặt khung dầm thép, dàn thép, khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2073tấn
16Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V191,9657m2
17Ốp cột Alumex màu theo nhận diện thương hiệu (Theo NDTH mới đơn giá cũ x1.2: 930.300x1.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,26m2
18Trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m2
20Máng xối inox 204 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
21Đai giữ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Ốp Alumex màu theo nhận diện thương hiệu diềm mái che cột bơm (Theo NDTH mới đơn giá cũ x1.2: 1.409.100x1.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L III - Tiểu đảo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
4Đắp cát tôn nền đảo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bo nền, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9504m3
6Lát đá granite màu đen, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,92m2
7Đổ bê tông móng cột bơm, Vữa mác 200, Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8911m3
8Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m3/1km
M MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
N BỂ LẮNG DẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,828m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Bêtông móng hố, bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9853m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
5Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
7Cốt thép dầm BLGD, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
8Cốt thép dầm BLGD, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4792m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7936m2
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
13SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
17Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7936m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5821m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6213m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,192m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3419m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
O Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=25m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0913100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
5Sản xuất tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15tấn
6Lắp dựng kết cấu thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m3
P Rãnh B200 BTCT CL - L=16m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6128m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195100m3
Q * Rãnh B200 đan BTCT trước nhà BH, L=20,0m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,012m3
4Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
5Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
7SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398100m2
8SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1143100m3
R * Bể nước, bể cát:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
3Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
4Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
6Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,096m2
7Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
8Đánh màu mặt trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m2
10Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
S * Trang bị PCCC ban đầu
1Bình bột >=25 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bình bột 8Kg .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Bình bột 4KgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Bình CO2 5Kg .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Chặn sợi 1x2m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
T SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3316100m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,796m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2913100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1883100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1883100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy đầm bê tông Đầm bàn1
3 Máy đầm bê tông Đầm dùi1
4 Máy cắt uốn thép 5 kw1
5 Máy hàn 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->