Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506166-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 08:54:00 đến ngày 2021-05-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,183,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Chương V- E-HSMT | 1.222,76 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 0,1779 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5 km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 0,1779 | 100m3/1km |
| B | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V- E-HSMT | 0,6373 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch dày 5,5cm | Chương V- E-HSMT | 396,76 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch dày 5,5cm (vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 877,84 | m2 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm C19,5 | Chương V- E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| D | PHÁ ĐỠ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Chương V- E-HSMT | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Chương V- E-HSMT | 25 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2184 | 100m3/1km |
| 10 | Đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M250, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x100cm | Chương V- E-HSMT | 128,8 | m |
| 14 | Cây giáng hương, đường kính 13-15cm, cao >=3m. | Chương V- E-HSMT | 28 | cây |
| E | CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 26,3591 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2636 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2636 | 100m3/1km |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,191 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,511 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,5054 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,4732 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 14,2444 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 1,3967 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,1051 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,6753 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,3687 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 16 | Bộ khung + nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm, | Chương V- E-HSMT | 24 | tấm |
| 17 | Song chắn rác cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm | Chương V- E-HSMT | 24 | tấm |
| 18 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| F | HỐ GA THOÁT THẢI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,4034 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,7371 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,6219 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1226 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 15 | Bộ khung+ nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm | Chương V- E-HSMT | 1 | tấm |
| G | CỐNG D400-TTA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,1849 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m-D400mm-TTA | Chương V- E-HSMT | 4,28 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 4 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| H | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,9705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,9238 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 13,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 40,502 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 210,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,679 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 131,5 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V- E-HSMT | 0,6877 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,4208 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 52,6 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V- E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100 m |
| 3 | Tê nhựa HDPE D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa nối - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chéch nhựa nối - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1414 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,1414 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,0753 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| J | HỐ GA VAN TỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,1538 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,3608 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1115 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| K | CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu | Chương V- E-HSMT | 3,7512 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 5,567 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn D195/150mm | Chương V- E-HSMT | 8,132 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn D160/125mm | Chương V- E-HSMT | 8,132 | 100 m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 5,0434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,694 | 100m3/1km |
| L | HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,0912 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 11,0405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,2183 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,6027 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 111,69 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 34 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,8597 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,4678 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,9436 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V- E-HSMT | 0,4134 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 17 | Bộ khung+ nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm, | Chương V- E-HSMT | 17 | tấm |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6103 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6103 | 100m3/1km |
| M | TUYẾN CÁP NGẦM 22kV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V- E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V- E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2257 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2257 | 100m3 |
| 11 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 0,71 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| N | TUYẾN CÁP NGẦM 22kV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 126 | kg |
| 2 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 m | Chương V- E-HSMT | 63 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà cột DZ, cổ dề, tiêp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 465,95 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà XP1F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ cầu cầu chì cắt tải thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ trung gian thanh dẫn thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van và cố định đầu cáp thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp cổ dề, cao | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà ghê thao tác cầu dao cách lý | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thang sắt, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1064 | 100kg |
| 14 | Cách điện đứng polyme 24kV | Chương V- E-HSMT | 7 | quả |
| 15 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Cách điện đứng 22kV HLS + ty | Chương V- E-HSMT | 6 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 18 | Cầu chỉ tự rơi cắt tải 24kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cáp đồng Cu/XLPE/CTS-W-12/20(24)kV 1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x120)mm2-12,7(22(24)kV | Chương V- E-HSMT | 118 | m |
| 25 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 27 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu |
| 28 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu |
| 30 | Chống sét van không khe hở 24kV | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Chống sét van thông minh24kV Sai20A | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 34 | Đầu cốt đúc đồng nhôm M120 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ghíp đùn nhôm 3 bu lông A50-120 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Biển báo tên cầu chì | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| O | TUYẾN CÁP NGẦM 22kV – PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V- E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| P | TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 4,361 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1481 | 100m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 118,76 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x95)mm2-12,7(22(24)kV | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu |
| 7 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu |
| 9 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 15 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M-95 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 21 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Chương V- E-HSMT | 1 | quả |
| 22 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Biến báo tên trạm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Máy biến áp 320kVA | Chương V- E-HSMT | 1 | Máy |
| 26 | Trụ đỡ máy biến áp | Chương V- E-HSMT | 1 | Trụ |
| 27 | Tủ trung thế RMU | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | hệ thống |
| S | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 8 | Bulong 4M16x350 | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 10 | Băng cảnh báo cáp khổ 30cm | Chương V- E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V- E-HSMT | 15,7 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V- E-HSMT | 1,36 | 100 m |
| T | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 116,72 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2,94 | 10m |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 255 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 10 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V- E-HSMT | 8 | đầu |
| 13 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V- E-HSMT | 4 | đầu |
| 15 | Tủ công tơ chưa tối đa 12 công tơ kích thước 1050x600x400mm mở 2 bên | Chương V- E-HSMT | 6 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V- E-HSMT | 6 | tủ |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Biển báo tên tủ | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Dây thép bọc PVC F=2mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ | Chương V- E-HSMT | 67,03 | kg |
| U | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 3 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| V | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn M24x500x200x750mm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 2,08 | 100 m |
| 10 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 15 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 120W | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 17 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 98,59 | kg |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 21 | Dây đồng trần M6 | Chương V- E-HSMT | 168 | m |
| 22 | Rải dây đồng trần M6 | Chương V- E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 23 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô 4M6 | Chương V- E-HSMT | 8 | đầu |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại | Chương V- E-HSMT | 2 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi