Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438215-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210421819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ia Grai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 09:06:00 đến ngày 2021-05-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,571,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 03 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 San dọn mặt bằng thi công xây dựng Theo mô tả chương V 2,86 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V 0,167 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả chương V 0,936 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,093 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,163 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả chương V 0,173 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 3,85 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả chương V 0,777 m3
9 Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả chương V 22,952 m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả chương V 6,348 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo mô tả chương V 35,893 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,215 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,915 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng Theo mô tả chương V 0,794 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 7,965 m3
16 Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) Theo mô tả chương V 5,932 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông - Đắp nâng nền) Theo mô tả chương V 1,51 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả chương V 1,213 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V 12,979 10m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V 12,979 10m3
21 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả chương V 18,611 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,106 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,919 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V 0,95 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 5,33 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V 2,225 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V 1,074 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,316 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 1,894 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V 0,54 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 1,229 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 16,333 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 8,591 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng Theo mô tả chương V 0,898 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,516 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V 0,077 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 5,765 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 15,788 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 10,196 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 9,243 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 6,88 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 16,978 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2) Theo mô tả chương V 0,965 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 3,57 m3
45 Xây bạ trụ gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 0,794 m3
46 Xây gạch nung 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 5,574 m3
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V 4,248 100m2
48 Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600) Theo mô tả chương V 183,024 m2
49 Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 Theo mô tả chương V 369 m
50 Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x2 Theo mô tả chương V 1,159 tấn
51 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zem Theo mô tả chương V 3,082 100m2
52 Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 57,072 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng) Theo mô tả chương V 65,472 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước) Theo mô tả chương V 64,092 m2
55 Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V 129,564 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 7 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 296,21 m
58 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợp Theo mô tả chương V 1,346 tấn
59 Kính trắng dày 5mm Theo mô tả chương V 37,5 m2
60 Roon cao su cửa Theo mô tả chương V 345,288 m
61 Chốt giữ cửa Theo mô tả chương V 18 cái
62 Chốt khóa, đóng cửa Theo mô tả chương V 102 cái
63 Bản lề thép cửa Theo mô tả chương V 36 cái
64 Đinh vít các loại Theo mô tả chương V 36
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V 132,42 m2
66 Khóa cửa treo (Việt Tiệp) Theo mô tả chương V 6 cái
67 Khóa cửa loại cần gạt. Khóa tay nắm cửa EX 70-44 10 (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) Theo mô tả chương V 6 cái
68 Tay kéo sắt (ô cửa lật) Theo mô tả chương V 78 cái
69 Lắp dựng cửa khung sắt Theo mô tả chương V 62,347 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 47,722 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 116,804 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 107,4 m2
73 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 89,8 m2
74 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 180,513 m2
75 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 379,027 m2
76 Trát đắp nổi, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 2,16 m2
77 Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo mô tả chương V 44,62 m2
78 Miết mạch tường chân móng loại lõm Theo mô tả chương V 38,845 m2
79 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả chương V 4,15 m2
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) Theo mô tả chương V 244,24 m2
81 Lát đá bậc cấp đá granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm lót VXM#75. (Đen Campuchia hoặc tương đương) Theo mô tả chương V 19,8 m2
82 Ốp đá bậc cấp đá granit tự nhiên màu đỏ dày 1,8cm lót VXM#75. (Đỏ nhuộm hoặc tương đương) Theo mô tả chương V 8,28 m2
83 Lan can tay vịn D76x2 kết hợp thanh đứng D34x2 (Inox 304) Theo mô tả chương V 3,72 m2
84 Lắp dựng lan can Theo mô tả chương V 3,72 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V 400,306 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V 501,488 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm Theo mô tả chương V 0,876 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm Theo mô tả chương V 0,08 100m
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm Theo mô tả chương V 40 cái
90 Cầu lưới chặn rác Inox D110 Theo mô tả chương V 20 cái
91 Đai giữ ống nước (khoảng cách 1m) Theo mô tả chương V 40 cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 03 PHÒNG
1 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Theo mô tả chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2 Theo mô tả chương V 150 m
3 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1.5mm2 Theo mô tả chương V 200 m
4 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A Theo mô tả chương V 1 cái
5 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A Theo mô tả chương V 3 cái
6 Lắp đặt đèn Led tube loại đôi 2x1,2m/18W Theo mô tả chương V 12 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W Theo mô tả chương V 6 bộ
8 Lắp đặt công tắc nhựa đơn 1 chiều 10A/220V Theo mô tả chương V 7 cái
9 Lắp đặt bộ ổ cắm đôi âm tường 16A/220V Theo mô tả chương V 3 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo mô tả chương V 6 cái
11 Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn Theo mô tả chương V 3 hộp
12 Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi Theo mô tả chương V 12 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D16mm Theo mô tả chương V 90 m
14 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D20mm Theo mô tả chương V 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D25mm Theo mô tả chương V 45 m
16 Lắp đặt tủ điện tổng. Kích thước tủ 200x200x150 bằng tôn kẽm sơn tĩnh điện (Vỏ tủ) Theo mô tả chương V 1 hộp
17 Lắp đặt hộp phân dây kích thước hộp Theo mô tả chương V 3 hộp
C NHÀ BẾP (PHẦN XÂY LẮP)
1 San dọn mặt bằng thi công xây dựng Theo mô tả chương V 0,9 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả chương V 8,617 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả chương V 1,861 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo mô tả chương V 11,55 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,044 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,147 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng Theo mô tả chương V 0,139 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 1,404 m3
9 Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) Theo mô tả chương V 2,154 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp nâng nền) Theo mô tả chương V 0,302 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả chương V 0,237 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V 2,536 10m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V 2,536 10m3
14 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả chương V 5,117 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,211 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V 0,233 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 1,204 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V 0,164 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái Theo mô tả chương V 0,086 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,026 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,229 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,102 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 1,351 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 0,624 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng Theo mô tả chương V 0,399 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V 0,238 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 3,095 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 19,89 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày 2) Theo mô tả chương V 0,425 m3
31 Xây gạch nung 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) Theo mô tả chương V 1,107 m3
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V 1,578 100m2
33 Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600) Theo mô tả chương V 49,92 m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V 0,095 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả chương V 8,12 m2
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V 0,095 tấn
37 Cáp Inox bọc nhựa D18 Theo mô tả chương V 8,6 m
38 Tăng đơ cáp Theo mô tả chương V 8 cái
39 Bu lông D18 - L=400cm Theo mô tả chương V 8 cái
40 Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 Theo mô tả chương V 88 m
41 Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x2 Theo mô tả chương V 0,276 tấn
42 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zem Theo mô tả chương V 0,696 100m2
43 Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 7,8 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng) Theo mô tả chương V 12,9 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước) Theo mô tả chương V 5,568 m2
46 Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V 18,468 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 27,6 m
48 Cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Ynghua + Phụ kiện Huy Hoàng (Hoặc tương đương) Theo mô tả chương V 20,3 m2
49 Khung hoa Inox ống tổ hợp D16x1,4 (Inox 304) Theo mô tả chương V 8,96 m2
50 Khóa tay nắm cửa EX 70-44 10 (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) Theo mô tả chương V 2 cái
51 Lắp dựng khung hoa Inox ống tổ hợp D16x1,4 (Inox 304) Theo mô tả chương V 8,96 m2
52 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo mô tả chương V 20,3 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 13,46 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 11,918 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 8,58 m2
56 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 25,8 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 99,45 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 50,326 m2
59 Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác M75 Theo mô tả chương V 15,84 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) Theo mô tả chương V 75,77 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V 47,11 m2
62 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ. (Đen Campuchia hoặc tương đương) Theo mô tả chương V 11,514 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V 149,85 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V 69,956 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20x6,5 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Theo mô tả chương V 1,84 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm Theo mô tả chương V 0,008 100m
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẾP
1 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Theo mô tả chương V 40 m
2 Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2 Theo mô tả chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1.5mm2 Theo mô tả chương V 40 m
4 Lắp đặt đèn Led tube gắn loại đôi 2x1,2m/18W Theo mô tả chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W Theo mô tả chương V 2 bộ
6 Lắp đặt công tắc nhựa đơn 1 chiều 10A/220V Theo mô tả chương V 2 cái
7 Lắp đặt bộ ổ cắm đôi âm tường 16A/220V Theo mô tả chương V 4 cái
8 Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn Theo mô tả chương V 2 hộp
9 Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi Theo mô tả chương V 4 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D16mm Theo mô tả chương V 18 m
11 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D20mm Theo mô tả chương V 22 m
12 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D25mm Theo mô tả chương V 35 m
13 Lắp đặt hộp phân dây kích thước hộp Theo mô tả chương V 2 hộp
E HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mm Theo mô tả chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mm Theo mô tả chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mm Theo mô tả chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 Theo mô tả chương V 2 cái
5 Lắp đặt co nhựa D27 Theo mô tả chương V 2 cái
6 Lắp đặt nối nhựa D90/60 Theo mô tả chương V 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa D90 Theo mô tả chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D27 Theo mô tả chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo mô tả chương V 2 cái
10 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn kích thước 870x460x230mm; Inox 304 dày 1mm. (Bao gồm van xả + Bộ xả) Theo mô tả chương V 2 bộ
F GIẾNG THẤM NHÀ BẾP
1 Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III Theo mô tả chương V 8,93 m3
2 Bê tông đá 4x6 Mác 50 - Lót móng thành giếng Theo mô tả chương V 0,098 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo mô tả chương V 0,678 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo mô tả chương V 0,013 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo mô tả chương V 0,004 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 0,154 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo mô tả chương V 1 cấu kiện
8 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả chương V 0,228 m3
G SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng thi công xây dựng Theo mô tả chương V 2,5 100m2
2 Đào đất bó vỉa, rộng Theo mô tả chương V 1,866 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả chương V 0,746 m3
4 Xây bó vỉa gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo mô tả chương V 1,635 m3
5 Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả chương V 20 m3
6 Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V 17,5 m3
7 Thi công khe co giãn chống nứt Theo mô tả chương V 17,2 10m
8 Đắp đất móng bó vỉa Theo mô tả chương V 0,589 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V 21,604 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả chương V 21,604 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->