Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 09:11:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1889 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1288 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0916 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,49 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT14D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường - cột bê tông ly tâm LT14D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 13 | Tiếp địa T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,7 | kg |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2808 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 18 | Xà thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,19 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1863 | tấn |
| 23 | Sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Quả |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Sứ đứng PI 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 10 sứ |
| 25 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 26 | Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bát |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 29 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3814 | kg |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây tận dụng kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1965 | 1km/1 dây |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-95mm2 (Dây tận dụng kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5331 | 1km/1 dây |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây bổ sung mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0608 | 1km/1 dây |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Đầu cốt AM-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7108 | km cáp |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 44 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bát |
| B | Tháo dỡ dây trung thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0537 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 10 sứ |
| 5 | Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV (Thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1965 | 1km dây |
| 7 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| C | Dịch chuyển đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7449 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6584 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,824 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0494 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 8 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cột |
| 13 | Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,3 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.886,44 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 17 | Sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | sứ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,2 | kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,331 | 100kg |
| 22 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 24 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0333 | km/dây |
| 27 | Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,186 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2938 | km/dây |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,646 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8764 | km/dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.527,186 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6658 | km/dây |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 1km/1 dây |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 1km/1 dây |
| 35 | Dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 36 | Dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426 | m |
| 37 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | m |
| 38 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 792 | 1 m |
| 39 | Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gian | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1 m |
| 41 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.420 | m |
| 42 | Dây sau công tơ 3 pha AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (Bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 43 | Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,99 | 1km/1 dây |
| 44 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Hòm trung gian (Bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | hộp |
| 47 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | hộp |
| 48 | Móc treo (ốp cột) - Dây đường trục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | cái |
| 49 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 50 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | cái |
| 51 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342 | cái |
| 52 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 53 | Khóa đai xiết móc treo cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608 | cái |
| 54 | Đai xiết móc treo cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,424 | kg |
| 55 | Khóa đai xiết móc treo cột kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 56 | Đai xiết móc treo cột kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,104 | kg |
| 57 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 432 | cái |
| 58 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,696 | kg |
| 59 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442 | cái |
| 60 | Ống nối dây hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 62 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,95 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) - Giá đỡ tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 68 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 vị trí |
| 69 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| D | Tháo dỡ dây hạ thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | sứ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-25 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-35 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0365 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6503 | 1km dây |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | 1km dây |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0343 | 1km dây |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3474 | 1km dây |
| 12 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | 1km dây |
| 13 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,65 | 100 m |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 1km dây |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 1km dây |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0333 | 1km dây |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 1km dây |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6928 | 1km dây |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | 1km dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi