Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517718-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210457308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 09:11:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dịch chuyển đường dây trung thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1889 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1288 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0916 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,82 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,49 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1271 100m3
8 Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 100m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 100m3
10 Cột bê tông ly tâm LT14D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cột
12 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường - cột bê tông ly tâm LT14D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 mối nối
13 Tiếp địa T4C-1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,7 kg
14 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2808 100kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 cọc
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
18 Xà thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 453,19 kg
19 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1863 tấn
23 Sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Quả
24 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Sứ đứng PI 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 10 sứ
25 Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
26 Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 bát
27 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 chuỗi sứ
28 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 chuỗi sứ
29 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
30 Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
31 Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,3814 kg
32 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây tận dụng kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1965 1km/1 dây
33 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-95mm2 (Dây tận dụng kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5331 1km/1 dây
34 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây bổ sung mới) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0608 1km/1 dây
35 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
36 Đầu cốt AM-70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10 đầu cốt
38 Biển báo nguy hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
40 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7108 km cáp
41 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 vị trí
42 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sợi
43 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
44 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 bát
B Tháo dỡ dây trung thế
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 cột
2 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1 bộ
3 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0537 1km dây
4 Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 10 sứ
5 Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV (Thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 chuỗi sứ
6 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1965 1km dây
7 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ (3 pha)
C Dịch chuyển đường dây hạ thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7449 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6584 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,824 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,75 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0494 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m3
8 Cột bê tông ly tâm LT8,5B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cột
9 Cột bê tông ly tâm LT8,5C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cột
10 Cột bê tông ly tâm LT10C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
11 Cột bê tông ly tâm LT10D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 cột
13 Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,3 kg
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
15 Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.886,44 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 bộ
17 Sứ hạ thế A30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 quả
18 Lắp đặt sứ hạ thế A30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 sứ
19 Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 491,2 kg
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 10 cọc
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,331 100kg
22 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
24 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
25 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0333 km/dây
27 Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,186 m
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2938 km/dây
29 Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,646 m
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8764 km/dây
31 Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.527,186 m
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6658 km/dây
33 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 1km/1 dây
34 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 1km/1 dây
35 Dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
36 Dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 426 m
37 Dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 186 m
38 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 792 1 m
39 Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
40 Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gian Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 1 m
41 Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.420 m
42 Dây sau công tơ 3 pha AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (Bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
43 Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,99 1km/1 dây
44 Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
45 Hòm trung gian (Bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
46 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89 hộp
47 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71 hộp
48 Móc treo (ốp cột) - Dây đường trục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153 cái
49 Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 cái
50 Kẹp hãm néo cáp các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155 cái
51 Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 342 cái
52 Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
53 Khóa đai xiết móc treo cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 608 cái
54 Đai xiết móc treo cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,424 kg
55 Khóa đai xiết móc treo cột kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 cái
56 Đai xiết móc treo cột kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,104 kg
57 Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 432 cái
58 Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,696 kg
59 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 442 cái
60 Ống nối dây hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
61 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
62 Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
63 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
64 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 10 đầu cốt
65 Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,95 kg
66 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) - Giá đỡ tủ tụ bù Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
67 Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
68 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 vị trí
69 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 sợi
D Tháo dỡ dây hạ thế
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 1 cột
2 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 cột
3 Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188 sứ
4 Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 1 bộ
5 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-25 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 1km dây
6 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-35 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0365 1km / 1dây
7 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 1km dây
8 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6503 1km dây
9 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0609 1km dây
10 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0343 1km dây
11 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3474 1km dây
12 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0621 1km dây
13 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,65 100 m
14 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 1km dây
15 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 1km dây
16 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0333 1km dây
17 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1326 1km dây
18 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6928 1km dây
19 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1386 1km dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->