Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517240-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210433222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Cam Ranh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 09:00:00 đến ngày 2021-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,105,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 15,16 m2
2 Tháo dỡ trần TCVN và hồ sơ thiết kế 32,24 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 38,52 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2845 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,57 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,942 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,448 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng đá TCVN và hồ sơ thiết kế 10,038 m3
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,438 m3
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1872 m3
11 Phá dỡ nền nhà TCVN và hồ sơ thiết kế 37,26 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh) TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3131 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9393 100m3
B XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 34,452 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 14,6265 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 12,37 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,712 m3
5 Đắp đất móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 27,8435 m3
6 Đắp cát nền công trình bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 21,235 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 8,4528 m3
8 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2397 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0377 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,461 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 1,662 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 1,608 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5724 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0543 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3334 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0376 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2803 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,454 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2454 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3416 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2445 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2249 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1294 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0925 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 42 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,3968 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0737 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1188 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6145 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5701 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,0237 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4164 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2106 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,82 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,01 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 17,1608 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 23,4248 m3
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM, M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 92,544 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái TCVN và hồ sơ thiết kế 92,544 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 145,42 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 4,56 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,864 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 123,618 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,16 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 121,316 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 180,926 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 185,1 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 28,64 m
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 342,958 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 363,746 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 362,696 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 270,79 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 25,28 m2
56 Sản xuất cửa đi nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) TCVN và hồ sơ thiết kế 14,08 m2
57 Sản xuất cửa sổ nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) TCVN và hồ sơ thiết kế 11,2 m2
58 Khung bảo vệ cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 15,7176 m
59 Khóa cửa tay nắm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
60 Gia công lan can hành lang TCVN và hồ sơ thiết kế 12,44 m
61 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 28,1576 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 53,34 m2
63 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,778 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1325 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,778 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1325 tấn
67 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1624 100m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 60,2728 m2
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
71 Lắp đặt ổ cắm ba TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 130 m
78 Lắp đặt dây đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m
79 Lắp đặt dây đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
81 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 sứ
82 Lắp đặt tủ điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
83 Lắp đặt tủ chữa cháy + Bảng tiêu lệnh TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
84 Lắp đặt bình chữa cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
85 Gia công và đóng cọc chống sét TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cọc
86 Kẹp nối tiếp đất TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
89 Cầu chắn rác TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
90 Cùm thoát nước mái TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
91 Đóng bao VL rời TCVN và hồ sơ thiết kế 143,0919 tấn
92 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao TCVN và hồ sơ thiết kế 161,5605 tấn
93 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 93,0407 tấn
94 Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 254,6012 tấn
95 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Cát TCVN và hồ sơ thiết kế 77,892 tấn
96 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá dăm, sỏi TCVN và hồ sơ thiết kế 65,1999 tấn
97 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá hộc TCVN và hồ sơ thiết kế 5,5526 m3
98 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Nước TCVN và hồ sơ thiết kế 15,677 m3
99 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 18,4686 tấn
100 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch xây TCVN và hồ sơ thiết kế 8,3117 1000v
101 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch lát TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4208 1000v
102 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gỗ, cây chống, đà giáo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,0559 m3
103 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 8,5381 tấn
104 Vận chuyển vật liệu bằng ghe TCVN và hồ sơ thiết kế 254,6012 1 chuyến/tấn
C CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 44,52 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 21,9 m2
3 Cửa sổ nhôm kính (có hoa sắt chưa lắp kính) TCVN và hồ sơ thiết kế 10,95 m2
4 Tháo dỡ trần TCVN và hồ sơ thiết kế 28,9 m2
5 Phá dỡ nền gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 17,95 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 472,0525 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 184,435 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 238,0525 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 212,58 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,705 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 75,48 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 87,95 m2
13 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,72 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,95 1m2
15 Thi công trần phẳng bằng tole sóng nhỏ TCVN và hồ sơ thiết kế 28,9 1m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện TCVN và hồ sơ thiết kế 17,95 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường TCVN và hồ sơ thiết kế 450,6325 1m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 205,855 1m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 418,435 1m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 238,0525 1m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 44,52 m2
22 Sản xuất cửa đi nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) TCVN và hồ sơ thiết kế 22,62 m2
23 Khung bảo vệ cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 15,5208 m
24 Khóa cửa tay nắm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
25 Khóa cửa ngoài TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 60,0408 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 4,9735 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,7804 100m2
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1349 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4047 100m3
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 20 bộ
32 Lắp đặt đèn led nhà Vs TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 23 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 25 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
38 Đóng bao VL rời TCVN và hồ sơ thiết kế 20,0731 tấn
39 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao TCVN và hồ sơ thiết kế 23,3703 tấn
40 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5443 tấn
41 Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 23,9146 tấn
42 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Cát TCVN và hồ sơ thiết kế 20,0731 tấn
43 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Nước TCVN và hồ sơ thiết kế 3,3614 m3
44 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,2972 tấn
45 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch lát TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1156 1000v
46 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gỗ, cây chống, đà giáo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2382 m3
47 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1195 tấn
48 Vận chuyển vật liệu bằng ghe TCVN và hồ sơ thiết kế 23,9146 1 chuyến/tấn
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 27,816 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 15,7515 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 10,0969 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,7888 m3
5 Đắp đất móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 23,7945 m3
6 Đắp cát nền công trình bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 19,773 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,5427 m3
8 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0898 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0557 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0511 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2142 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 1,044 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2088 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0351 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7596 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2759 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0691 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3971 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,8717 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5846 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0478 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,64 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0663 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0167 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7455 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3732 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0634 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3288 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,1 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 0,51 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6781 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 7,0691 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 20,0985 m3
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 116,398 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái TCVN và hồ sơ thiết kế 116,398 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 43,36 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 83,9578 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,434 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 51 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,44 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 48,2592 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 102,6819 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 238,2867 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 20,487 m
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 117,1332 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 257,0108 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 258,8081 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 115,3359 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 20,6 m2
54 Sản xuất cửa đi nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) TCVN và hồ sơ thiết kế 18,6 m2
55 Sản xuất cửa sổ nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 m2
56 Khung bảo vệ cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 19,3064 m
57 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 19,3064 m2
58 Khóa cửa tay nắm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 19,3064 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bộ
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 54 m
67 Lắp đặt dây đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 28 m
68 Lắp đặt dây đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 16 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
70 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 sứ
71 Lắp đặt tủ điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27 TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34 TCVN và hồ sơ thiết kế 110 cái
76 Đầu răng trong ống nhựa D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
77 Đầu răng ngoài ống nhựa D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 50 cái
78 Lắp đặt máy bơm nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
79 Lắp đặt đồng hồ nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 70 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
90 Cầu chắn rác TCVN và hồ sơ thiết kế 17 cái
91 Cùm thoát nước mái TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
95 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
98 Đóng bao VL rời TCVN và hồ sơ thiết kế 92,9925 tấn
99 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao TCVN và hồ sơ thiết kế 104,8178 tấn
100 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 52,9423 tấn
101 Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 157,7601 tấn
102 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Cát TCVN và hồ sơ thiết kế 51,2593 tấn
103 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá dăm, sỏi TCVN và hồ sơ thiết kế 41,7332 tấn
104 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá hộc TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6079 m3
105 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Nước TCVN và hồ sơ thiết kế 10,1882 m3
106 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 11,8253 tấn
107 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch xây TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1759 1000v
108 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch lát TCVN và hồ sơ thiết kế 2,371 1000v
109 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gỗ, cây chống, đà giáo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,6525 m3
110 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2362 tấn
111 Vận chuyển vật liệu bằng ghe TCVN và hồ sơ thiết kế 159,0683 1 chuyến/tấn
E XÂY MỚI BỂ CHỨA NƯỚC NGỌT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu TCVN và hồ sơ thiết kế 2,704 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,704 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2971 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0961 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 4,92 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 0,492 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2321 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6933 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0115 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2588 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0405 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0018 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0061 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0031 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 64,142 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,19 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m2
22 Quét dung dịch chống thấm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 118,332 m2
23 Đóng bao VL rời TCVN và hồ sơ thiết kế 34,4528 tấn
24 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao TCVN và hồ sơ thiết kế 38,7448 tấn
25 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5873 tấn
26 Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 40,3321 tấn
27 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Cát TCVN và hồ sơ thiết kế 15,0797 tấn
28 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá dăm, sỏi TCVN và hồ sơ thiết kế 19,3731 tấn
29 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Nước TCVN và hồ sơ thiết kế 3,3425 m3
30 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 4,292 tấn
31 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gỗ, cây chống, đà giáo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7314 m3
32 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9217 tấn
33 Vận chuyển vật liệu bằng ghe TCVN và hồ sơ thiết kế 40,3321 1 chuyến/tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->