Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 09:00:00 đến ngày 2021-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,105,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2845 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,57 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,942 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,038 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,438 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1872 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,26 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3131 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9393 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,452 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,6265 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,37 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,712 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,8435 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,235 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2397 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,662 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3334 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2803 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2454 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3416 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2445 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2249 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1294 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,3968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0737 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5701 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,0237 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4164 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2106 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,1608 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,4248 | m3 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM, M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,544 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,544 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 145,42 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,864 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,618 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,16 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,316 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,926 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 185,1 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,64 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 342,958 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 363,746 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 362,696 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 270,79 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,28 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 58 | Khung bảo vệ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,7176 | m |
| 59 | Khóa cửa tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Gia công lan can hành lang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,44 | m |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,1576 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,34 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,778 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1325 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,778 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1325 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1624 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,2728 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ chữa cháy + Bảng tiêu lệnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 86 | Kẹp nối tiếp đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Cùm thoát nước mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 91 | Đóng bao VL rời | TCVN và hồ sơ thiết kế | 143,0919 | tấn |
| 92 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 161,5605 | tấn |
| 93 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,0407 | tấn |
| 94 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 254,6012 | tấn |
| 95 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,892 | tấn |
| 96 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá dăm, sỏi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,1999 | tấn |
| 97 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,5526 | m3 |
| 98 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,677 | m3 |
| 99 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,4686 | tấn |
| 100 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch xây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,3117 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch lát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4208 | 1000v |
| 102 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gỗ, cây chống, đà giáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,0559 | m3 |
| 103 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,5381 | tấn |
| 104 | Vận chuyển vật liệu bằng ghe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 254,6012 | 1 chuyến/tấn |
| C | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,9 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính (có hoa sắt chưa lắp kính) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,95 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 472,0525 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 184,435 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,0525 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 212,58 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,705 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,48 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,95 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,72 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,95 | 1m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tole sóng nhỏ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,9 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,95 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 450,6325 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205,855 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 418,435 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,0525 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,62 | m2 |
| 23 | Khung bảo vệ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,5208 | m |
| 24 | Khóa cửa tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 25 | Khóa cửa ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,0408 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9735 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7804 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1349 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4047 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led nhà Vs | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Đóng bao VL rời | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,0731 | tấn |
| 39 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,3703 | tấn |
| 40 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5443 | tấn |
| 41 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,9146 | tấn |
| 42 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,0731 | tấn |
| 43 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3614 | m3 |
| 44 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2972 | tấn |
| 45 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch lát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1156 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gỗ, cây chống, đà giáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2382 | m3 |
| 47 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1195 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vật liệu bằng ghe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,9146 | 1 chuyến/tấn |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,816 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,7515 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,0969 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,7888 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,7945 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,773 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5427 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0898 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0557 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2142 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2088 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0351 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7596 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2759 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0691 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3971 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8717 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5846 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0663 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0167 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7455 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3732 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0634 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3288 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6781 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,0691 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,0985 | m3 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,398 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,398 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,36 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,9578 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,434 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,2592 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,6819 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,2867 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,487 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,1332 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 257,0108 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 258,8081 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,3359 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính (bao gồm kính dày 8mm,chưa có khóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 56 | Khung bảo vệ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,3064 | m |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,3064 | m2 |
| 58 | Khóa cửa tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,3064 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 76 | Đầu răng trong ống nhựa D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 77 | Đầu răng ngoài ống nhựa D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 91 | Cùm thoát nước mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 98 | Đóng bao VL rời | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,9925 | tấn |
| 99 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,8178 | tấn |
| 100 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,9423 | tấn |
| 101 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 157,7601 | tấn |
| 102 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,2593 | tấn |
| 103 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá dăm, sỏi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,7332 | tấn |
| 104 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6079 | m3 |
| 105 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,1882 | m3 |
| 106 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,8253 | tấn |
| 107 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch xây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1759 | 1000v |
| 108 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gạch lát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,371 | 1000v |
| 109 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gỗ, cây chống, đà giáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6525 | m3 |
| 110 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2362 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu bằng ghe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,0683 | 1 chuyến/tấn |
| E | XÂY MỚI BỂ CHỨA NƯỚC NGỌT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2971 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2321 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6933 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0115 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2588 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0405 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0018 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0031 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,142 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,19 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,332 | m2 |
| 23 | Đóng bao VL rời | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,4528 | tấn |
| 24 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,7448 | tấn |
| 25 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5873 | tấn |
| 26 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,3321 | tấn |
| 27 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,0797 | tấn |
| 28 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Đá dăm, sỏi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,3731 | tấn |
| 29 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3425 | m3 |
| 30 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,292 | tấn |
| 31 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Gỗ, cây chống, đà giáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7314 | m3 |
| 32 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9217 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng ghe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,3321 | 1 chuyến/tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi