Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 08:31:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,442,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,664 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4332 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4332 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,93 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8803 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,552 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,709 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4098 | 100m3 |
| 16 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,274 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4459 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2049 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0327 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0328 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | 100tấn |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1062 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| B | RÃNH HỘP BTCT B40 (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2763 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0005 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5875 | 10 tấn/1km |
| 16 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,15 | 100m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| C | HỐ GA (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 10 tấn/1km |
| D | CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1467 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9775 | 10 tấn/1km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 10 tấn/1km |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4087 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5947 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN DK=0.6M (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6838 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3375 | 10 tấn/1km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 10 tấn/1km |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9859 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | 100m3 |
| 23 | Mua vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5498 | m3 |
| F | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,574 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8787 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8787 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,968 | m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3987 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4984 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4984 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,75 | m3 |
| 10 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5723 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3931 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.205,502 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 19 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,818 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8857 | 100m3 |
| 21 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,141 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2836 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8784 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7249 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7243 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1593 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1593 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1593 | 100tấn |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | 100m3 |
| 30 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,041 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0467 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | m3 |
| H | BÓ VỈA (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9481 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0174 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| I | BÓ VỈA TẠI VỊ TRÍ CỬA THU (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 10 tấn/1km |
| J | RÃNH ĐAN (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 10 tấn/1km |
| K | LÁT VỈA HÈ (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,37 | m3 |
| 2 | Vữa XM cát vàng mác 75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,71 | m2 |
| L | BÓ GÁY HÈ, HỐ TRỒNG CÂY (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 10 tấn/1km |
| M | CỬA THU (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 7 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| N | HỐ GA (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7625 | 10 tấn/1km |
| O | CỐNG HỘP BTCT(40x40)CM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4016 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| P | CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1422 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1972 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | 10 tấn/1km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 10 tấn/1km |
| Q | CỐNG HỘP BxH=(60x60)CM (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| R | RÃNH HỘP BTCT B30 DỌC TUYẾN (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7147 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1782 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5675 | 10 tấn/1km |
| 16 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| S | TƯỜNG CHẮN, AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3341 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,114 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thân kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6799 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 14 | Lan can sắt nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ck |
| 15 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đập tạm bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 21 | Mua cột thép biển báo đường kính ĐK=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Biển tôn sơn phản quang dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| T | NỀN MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0195 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,93 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,11 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,11 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6099 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9577 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,15 | m3 |
| U | RÃNH HỘP BTCT B40 (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3541 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7839 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3023 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6375 | 10 tấn/1km |
| 16 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,12 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| V | HỐ GA (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngđất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 10 tấn/1km |
| W | CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2108 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng hai lớp bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,83 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0981 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0981 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | 100m3 |
| 24 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2061 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| X | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Đèn tin hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kwh |
| 5 | Người điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chân cọc gỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Cọc tre D=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | m2 |
| 9 | Dây thừng D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Y | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 2 | Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 5 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 6 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 7 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 8 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp VX 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-70) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Kẹp hãm cáp VX KH 2x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Móc treo cáp F16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 25 | Móc treo cáp F20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 26 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 27 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 28 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 29 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H1 cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 33 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MTk-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 34 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 35 | Tháo hạ cần đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cần |
| 36 | Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bóng |
| 37 | Tháo hạ hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Tháo hạ hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 40 | Tháo hạ hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 45 | Di chuyển cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 46 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 47 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 51 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi