Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513661-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210315147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 08:31:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,442,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 01)
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,664 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3466 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4332 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4332 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,93 m3
6 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1293 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1293 100m3
8 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1293 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8803 100m3
10 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4701 100m3
11 Mua vật liệu đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,552 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m3
13 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
14 Mua vật liệu đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,709 m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4098 100m3
16 Mua vật liệu đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,274 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4459 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2049 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0327 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0328 100m2
21 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3632 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3632 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3632 100tấn
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1062 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m3
B RÃNH HỘP BTCT B40 (TUYẾN 01)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6258 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 10 tấn/1km
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,35 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2763 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0005 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,5875 10 tấn/1km
16 Trét vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m3
18 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,15 100m
19 Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 m3
20 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3614 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3614 100m3
23 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m3
C HỐ GA (TUYẾN 01)
1 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
10 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 m3
11 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
14 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 10 tấn/1km
D CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 01)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5842 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1467 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 đoạn ống
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9775 10 tấn/1km
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mối nối
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4998 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 10 tấn/1km
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 100m3
20 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4087 100m3
21 Mua đất đắp k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5947 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
E CỐNG TRÒN DK=0.6M (TUYẾN 01)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8511 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6838 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 đoạn ống
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3375 10 tấn/1km
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mối nối
9 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6174 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 tấn
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 10 tấn/1km
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,648 m3
19 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9859 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9539 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9539 100m3
22 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5954 100m3
23 Mua vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5498 m3
F HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 01)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 02)
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,574 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,303 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8787 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8787 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,968 m3
6 Đào bùn bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3987 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4984 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4984 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,75 m3
10 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9775 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9775 100m3
12 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9775 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5723 100m3
14 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3931 100m3
15 Mua vật liệu đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.205,502 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 100m3
18 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m3
19 Mua vật liệu đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,818 m3
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8857 100m3
21 Mua vật liệu đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,141 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2836 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8784 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7249 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7243 100m2
26 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1593 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1593 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1593 100tấn
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 100m3
30 Mua vật liệu đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,041 m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0467 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,93 m3
H BÓ VỈA (TUYẾN 02)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9481 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0174 10 tấn/1km
9 Vữa xi măng M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 m2
I BÓ VỈA TẠI VỊ TRÍ CỬA THU (TUYẾN 02)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 10 tấn/1km
J RÃNH ĐAN (TUYẾN 02)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2955 100m2
4 Vữa XM mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 cái
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5412 10 tấn/1km
K LÁT VỈA HÈ (TUYẾN 02)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,37 m3
2 Vữa XM cát vàng mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,5 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,71 m2
L BÓ GÁY HÈ, HỐ TRỒNG CÂY (TUYẾN 02)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó gáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 10 tấn/1km
M CỬA THU (TUYẾN 02)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0957 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
7 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
N HỐ GA (TUYẾN 02)
1 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,66 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2296 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
11 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2053 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2053 100m3
14 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2765 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2692 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7625 10 tấn/1km
O CỐNG HỘP BTCT(40x40)CM
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2708 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4016 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 10 tấn/1km
8 Vữa xi măng mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
P CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 02)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1422 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1972 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 đoạn ống
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,865 10 tấn/1km
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 mối nối
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9773 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6199 tấn
12 Lắp đặt gối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 cái
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 10 tấn/1km
Q CỐNG HỘP BxH=(60x60)CM (TUYẾN 02)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2453 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 10 tấn/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
13 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m3
15 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m3
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 100m
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
R RÃNH HỘP BTCT B30 DỌC TUYẾN (TUYẾN 02)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7147 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1984 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 10 tấn/1km
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1782 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2913 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5578 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5675 10 tấn/1km
16 Trét vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
19 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
S TƯỜNG CHẮN, AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 02)
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3341 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,352 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6676 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6676 100m3
5 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 100m3
6 Mua vật liệu đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,114 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m3
8 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,56 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thân kè, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6799 100m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 100m2
14 Lan can sắt nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 ck
15 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
16 Đào phá đập tạm bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 100m
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
21 Mua cột thép biển báo đường kính ĐK=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
22 Biển tôn sơn phản quang dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
T NỀN MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 03)
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,39 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6156 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0195 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0195 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,93 m3
6 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 100m3
8 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 100m3
10 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 100m3
11 Mua vật liệu đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,11 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
13 Mua vật liệu đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,11 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6099 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9577 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,15 m3
U RÃNH HỘP BTCT B40 (TUYẾN 03)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3541 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4074 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 10 tấn/1km
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7839 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6197 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3023 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6375 10 tấn/1km
16 Trét vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
17 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,12 m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m3
V HỐ GA (TUYẾN 03)
1 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngđất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
11 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
14 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 10 tấn/1km
W CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 03)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6016 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2108 100m2
4 Quét nhựa đường nóng hai lớp bên ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,83 m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mối nối
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cấu kiện
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 100m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cấu kiện
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,15 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0981 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0981 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3
23 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6866 100m3
24 Mua vật liệu đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2061 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
X PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 03)
1 Đèn tin hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kwh
5 Người điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chân cọc gỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Cọc tre D=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 m2
9 Dây thừng D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Y DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cột
2 Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 HT
5 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
6 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 m
7 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
8 Rải căng dây cắp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 m
9 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 bộ
10 Lắp đặt cần đèn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
11 Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
12 Lắp đặt hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
15 Lắp đặt hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
17 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
19 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
20 Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Kẹp treo cáp VX 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
22 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-70) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Kẹp hãm cáp VX KH 2x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
24 Móc treo cáp F16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
25 Móc treo cáp F20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
26 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
27 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
28 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
29 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H1 cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
31 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
32 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
33 Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MTk-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
34 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
35 Tháo hạ cần đèn hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cần
36 Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bóng
37 Tháo hạ hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 Tháo hạ hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
39 Tháo hạ hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
40 Tháo hạ hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
42 Tháo hạ, thu hồi cột LT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
43 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
44 Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
45 Di chuyển cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m
46 Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
47 Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m
48 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717 m
49 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m
50 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
51 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->