Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Ninh Lai, huyện Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502534-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Ninh Lai, huyện Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210470954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 08:13:00 đến ngày 2021-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,038,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,976 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5344 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5338 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6853 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 tấn
7 Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 100m
9 Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,054 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
12 Vận chuyển Phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2378 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6647 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3106 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4258 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9676 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1181 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4579 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5112 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6997 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5306 tấn
23 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6525 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7129 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7271 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8818 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6111 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
35 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2018 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5536 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m2
38 Quét dung dịch chống thấm tường,nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7696 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4956 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5067 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7429 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8038 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5494 100m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,25 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,71 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,012 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 100m2
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100m3
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3467 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
73 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0643 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,525 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2375 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2375 m2
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m3
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 100m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5429 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5445 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7401 tấn
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0346 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0663 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0663 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1574 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5747 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7359 tấn
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9366 100m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6314 m3
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0462 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4606 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1248 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8109 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1766 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7357 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6447 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6857 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9605 m3
106 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7105 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7105 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
109 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,625 m3
110 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1021 m3
111 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0344 m3
112 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1864 m3
113 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6486 m3
114 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6486 m3
115 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,348 m3
116 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 m3
117 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2392 m3
118 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7033 m3
119 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0265 m3
120 Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.882,5965 m2
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,7595 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,66 m2
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746,06 m2
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,183 m2
126 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,092 m2
127 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,475 m
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.778,4085 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,9425 m2
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,0605 m2
131 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,3339 m2
132 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131,426 m2
133 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7328 m2
134 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8148 m2
135 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9144 m2
136 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,416 m2
137 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,1664 m2
138 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,976 m2
139 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,795 100m2
140 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,36 md
141 Gia công lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 tấn
142 Gia công lan can ngoài nhà sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8875 tấn
143 Lắp dựng lan can Inox,Sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,156 m2
144 Gia công hoa sắt hộp 16x16 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 tấn
145 Lắp dựng hoa cửa sổ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
146 Sản xuất và lắp dựng thang khỉ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Sản xuất và lắp đặt nắp đậy ô lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 m2
149 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
150 Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
151 Cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
152 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
153 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
154 Vách kính nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
158 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
159 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
160 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
161 Tủ điện 500x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
162 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
163 Tủ điện chiếu sáng 3-5 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
164 Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực - Cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực - Cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
166 Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực - Cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
167 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
168 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
169 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt hộp nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 hộp
171 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 hộp
172 Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x36 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
173 Lắp đặt đèn tuýp đơn 36 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
174 Lắp đặt đèn lốp 25 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
175 Lắp đặt đèn compact 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Lắp đặt Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
177 Lắp đặt quạt điện hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
178 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 m
179 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
180 Lắp đặt hộp số múi vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
183 Lắp đặt Tê nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
184 Lắp đặt Cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
185 Lắp đặt Cút nhựa D=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
186 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Đầu bit ống D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
188 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m
189 Lắp đặt Tê nhựa D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
190 Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
191 Đai kẹp ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
192 Qủa cầu chắn rác D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
193 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
194 Lắp đặt phễu thu sàn D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
195 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
196 Lắp đặt Tê nhựa D42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Lắp đặt Cút nhựa D42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
199 Lắp đặt Côn nhựa D110-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
200 Lắp đặt Côn nhựa D110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
201 Lắp đặt Cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
202 Lắp đặt Côn nhựa D90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
203 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp đặt ống nhưạ PVC D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
205 Lắp đặt Cút nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Lắp đặt Tê nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Phao cơ tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Lắp đặt ống nhưạ PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
209 Lắp đặt Cút nhựa PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
210 Phao điện tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
212 Máy bơm nước lên téc P=750W,lưu lượng 1,2-5,4 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
213 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
214 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
215 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
216 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
217 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
218 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
219 Lắp đặt Tê nhựa PPR D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
220 Lắp đặt Tê thu PPR 50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
221 Lắp đặt Cút nhựa PPR D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
222 Lắp đặt Chếch nhựa PPR D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
223 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
224 Lắp đặt van khóa PPR D= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
225 Lắp đặt Côn nhựa PPR D50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
227 Lắp đặt Tê nhưa PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
228 Lắp đặt Cút nhựa PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
229 Lắp đặt Cút nhựa Đầu ren PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
230 Kép đồng D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
231 Đâù bịt ống nước D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
232 Lắp đặt van khóa PPR D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
233 Lăp đặt Kim thu sét D=16 mm, dài 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
234 Qủa cầu chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
235 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
236 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
238 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
239 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
240 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
241 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
242 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
243 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
244 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 10 đầu
245 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 5 nút
246 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 5 đèn
247 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 5 chuông
248 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 5 đèn
249 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 5 đèn
250 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 5 đèn
251 Lắp đặt ác quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
252 Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
253 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
254 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho hệ thống đèn exit, sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
255 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
256 Lắp đặt cáp 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
257 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
258 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
259 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
260 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
261 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
262 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
263 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
264 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
265 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
266 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
267 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
268 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
269 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
270 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
271 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
272 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
273 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
274 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
275 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
276 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
277 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
278 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
279 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
280 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
281 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
282 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
283 Cuộn vòi D50-20m 16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
284 Lăng phun chữa cháy D13 16 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
285 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
286 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
287 Cuộn vòi D65-20m 16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
288 Lăng phun chữa cháy D19 16 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
289 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
290 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
291 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
292 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
293 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
294 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
295 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cặp bích
296 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
297 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
298 Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
299 Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính trụ 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
300 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
301 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
302 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
303 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
304 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
305 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
306 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
307 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
308 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
309 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
310 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
311 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
312 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
313 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
314 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
315 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
316 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
317 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
318 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
319 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
320 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 máy
321 Lắp đặt bình tích áp 200l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
4 Lớp nilon chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2568 100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4604 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0265 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5792 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9205 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9076 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1588 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2942 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6104 100m3
D BIỂN TÀI TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7233 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m2
7 Biển đá hoa cương trắng gắn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Biển nhà tài trợ gắn tường nhà lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 tấn/1km
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
5 Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->