Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Ninh Lai, huyện Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Ninh Lai, huyện Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 08:13:00 đến ngày 2021-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,038,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,976 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5344 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6853 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 7 | Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m |
| 9 | Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,054 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2378 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6647 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3106 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4258 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9676 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1181 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4579 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5112 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6997 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5306 | tấn |
| 23 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6525 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7129 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7271 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8818 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6111 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2018 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5536 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm tường,nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7696 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5067 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7429 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8038 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5494 | 100m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,71 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3467 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0643 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2375 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2375 | m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5429 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5445 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7401 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0346 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0663 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0663 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1574 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5747 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7359 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9366 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6314 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0462 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4606 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1248 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8109 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1766 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7357 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6447 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9605 | m3 |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7105 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7105 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 109 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,625 | m3 |
| 110 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1021 | m3 |
| 111 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0344 | m3 |
| 112 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1864 | m3 |
| 113 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6486 | m3 |
| 114 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6486 | m3 |
| 115 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m3 |
| 116 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | m3 |
| 117 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2392 | m3 |
| 118 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7033 | m3 |
| 119 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0265 | m3 |
| 120 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.882,5965 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,7595 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,66 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,06 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,183 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,092 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,475 | m |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.778,4085 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,9425 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,0605 | m2 |
| 131 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3339 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,426 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7328 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8148 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9144 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1664 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,976 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,795 | 100m2 |
| 140 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | md |
| 141 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 142 | Gia công lan can ngoài nhà sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8875 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox,Sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,156 | m2 |
| 144 | Gia công hoa sắt hộp 16x16 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 146 | Sản xuất và lắp dựng thang khỉ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Sản xuất và lắp đặt nắp đậy ô lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m2 |
| 149 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 150 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 151 | Cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 152 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 153 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 154 | Vách kính nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 161 | Tủ điện 500x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 162 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 164 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực - Cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực - Cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực - Cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | hộp |
| 171 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | hộp |
| 172 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x36 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 36 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn lốp 25 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn compact 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt điện hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 179 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp số múi vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 185 | Lắp đặt Cút nhựa D=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Đầu bit ống D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 190 | Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 191 | Đai kẹp ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 192 | Qủa cầu chắn rác D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 193 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút nhựa D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Côn nhựa D110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn nhựa D110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn nhựa D90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhưạ PVC D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 205 | Lắp đặt Cút nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Phao cơ tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhưạ PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 209 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 212 | Máy bơm nước lên téc P=750W,lưu lượng 1,2-5,4 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê thu PPR 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 222 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt van khóa PPR D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt Tê nhưa PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 228 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 229 | Lắp đặt Cút nhựa Đầu ren PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 230 | Kép đồng D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 231 | Đâù bịt ống nước D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa PPR D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 233 | Lăp đặt Kim thu sét D=16 mm, dài 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 234 | Qủa cầu chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 235 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 236 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 238 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 239 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 240 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 241 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 243 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 244 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 10 đầu |
| 245 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 nút |
| 246 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 5 đèn |
| 247 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 chuông |
| 248 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 249 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 250 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 5 đèn |
| 251 | Lắp đặt ác quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho hệ thống đèn exit, sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 255 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 256 | Lắp đặt cáp 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 257 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 260 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 262 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 266 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 283 | Cuộn vòi D50-20m 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 284 | Lăng phun chữa cháy D13 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 285 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 287 | Cuộn vòi D65-20m 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 288 | Lăng phun chữa cháy D19 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 289 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 292 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 293 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 294 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 295 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 296 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 297 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 298 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính trụ 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 317 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 318 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 319 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 320 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 321 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4604 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0265 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5792 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9205 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9076 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1588 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | 100m3 |
| D | BIỂN TÀI TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7233 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 7 | Biển đá hoa cương trắng gắn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển nhà tài trợ gắn tường nhà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi