Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 07:51:00 đến ngày 2021-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,962,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74070075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc. .- Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bêtông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bồn vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 m3/ph (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,5393 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 264,549 | 100m |
| 3 | Đắp cát chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt | 42,3278 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 5,9912 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7,0396 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,4152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 26,1094 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7736 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,0148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,0429 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,4137 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 83,0812 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0578 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1936 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4574 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,7734 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 50,3654 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,243 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0595 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4707 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8741 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 13,0922 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,8213 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,5393 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 21,6375 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2281 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,823 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2281 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3164 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1719 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,1393 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,7082 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,7082 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,5829 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5954 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5791 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6327 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6326 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,957 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,609 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 27,0451 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5402 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,083 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1382 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1057 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1944 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,4339 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2876 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1632 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,8194 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,8108 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 9,2995 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 76,3036 | m3 |
| 56 | Chống thấm sàn bê tông bằng vật liệu Composite + lưới thuỷ tinh mác 300# | Theo HSTK được duyệt | 91,7266 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 91,7266 | m2 |
| 58 | Láng mái hắt, ô văng máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 14,14 | m2 |
| 59 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 3,0925 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 61,7891 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 63,4942 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 17,5208 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 27,194 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,7826 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,7118 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8275 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8087 | m3 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 312,9084 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 595,22 | m2 |
| 70 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 77,4455 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 153,615 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 38,112 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 400,6952 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 356,5362 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 971,5958 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 154,46 | m |
| 77 | Đắp đấu trụ cột trục A | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 78 | Đắp chân trụ cột trục A | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 79 | Mua đất màu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt | 5,2618 | m3 |
| 80 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 5,2618 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,283 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,2238 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 414,9775 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 38,9616 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 35,3129 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 149,01 | m2 |
| 87 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 12,0118 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.815,8367 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 600,7682 | m2 |
| 90 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 392,9 | kg |
| 91 | Mua, lắp dựng trụ thang inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Mua, thi công trần thả tấm thạch cao 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 174 | m2 |
| 93 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 64,05 | m2 |
| 96 | Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 58,72 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 122,77 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 99 | Lắp đặt Vách kính khung nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo HSTK được duyệt | 1,1837 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 67,72 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 43,0808 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6447 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6447 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 139,6736 | m2 |
| 106 | Lợp tôn LD dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,7654 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 38,6 | md |
| 108 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 1.244,43 | cái |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,0956 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 29 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp âm tường PVC 50x80 | Theo HSTK được duyệt | 20 | hộp |
| 126 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 130 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1.500 | m |
| 128 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 20 | cuộn |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 139 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm ren trong | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 182 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 183 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 184 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 105 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 51 | m |
| 187 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| B | NHÀ MỘT CỬA - BỂ PHỐT (SL:3 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2298 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 4,9725 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt | 1,1985 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,326 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2377 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1218 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0808 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,2831 | m3 |
| 9 | Xây gạchbê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,798 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,204 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,36 | m2 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0845 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1453 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1453 | 100m3/1km |
| 15 | Đánh màu tưởng bể | Theo HSTK được duyệt | 39,204 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 6,5616 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1207 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 15 | cấu kiện |
| C | CẢI TẠO ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5499 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 1,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 42,8142 | m2 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 3,86 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt | 15,2 | 1m |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 6,7579 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,578 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7808 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1251 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 13,0119 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,8063 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8726 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1783 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 19,4622 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1658 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9459 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,6328 | m3 |
| 21 | Chống thấm bằng vật liệu Composite + lưới thủy tinh mác 300# | Theo HSTK được duyệt | 138,618 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 68,7735 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 50,3531 | m2 |
| 24 | Trát granitô tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,8496 | m2 |
| 25 | Mua tấm lưới inox chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 26 | Sơn đài hoa sen bằng sơn keo 2 thành phần | Theo HSTK được duyệt | 34,5086 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,6455 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,2352 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt | 40,9305 | m2 |
| 30 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 0,8186 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,8186 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,9305 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 40,9305 | m2 |
| 34 | Mua + lắp đặt ống nước INOX 304, D60,D48,D34 | Theo HSTK được duyệt | 212 | kg |
| 35 | Mua + lắp đặt ống nước cấp bằng thép mạ kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt | 340 | Kg |
| 36 | Van khoá D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiêc |
| 37 | Bộ chân ren ngoài D48 lắp đặt vòi sục | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Van CREPIN D48 INOX | Theo HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 39 | Bộ chân ren ngoài D60 lắp đặt vòi sục | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Van CREPIN D60 INOX | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 41 | Bộ chân ren ngoài D60 lắp đặt vòi sục | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Van CREPIN D60 INOX | Theo HSTK được duyệt | 5 | chiếc |
| 43 | Bộ sủi bọt khí tạo hình cây thông D60, có khớp mềm điều chỉnh 15 độ cao 4-7m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Bộ sủi bọt khí tạo sủi bọt trắng D48 không ảnh hưởng tới mực nước độ cao 0.2-0.4 bas | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Bộ sủi bọt khí tạo hình cây thông D34, có khớp mềm điều chỉnh 15 độ cao 2-4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng chìm trong nước LED đổi màu IP65-20w | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng chìm trong nước LED đổi màu IP65-40w | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng chìm trong nước LED đổi màu IP65-10w | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn mầu chống nước LED đổi màu IP65-20w | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 50 | Băng tan+ keo gắn+ ống nối dây điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( công suất P=5Kw-3Fa, Q=65m3/h) | Theo HSTK được duyệt | 2 | chiếc |
| 52 | Bộ biến tần điều khiển bơm nước 5 tốc độ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 26,25 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt | 3,7961 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 5,0217 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1609 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0145 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2027 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 12,9274 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 28,1547 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4161 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2512 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,1448 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1813 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3627 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,3037 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 3,5721 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4455 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0925 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,067 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6196 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3344 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,0493 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6216 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0077 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,1984 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0233 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0968 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 18,194 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,6973 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 61,2228 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 121,421 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,0277 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 62,16 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 26,544 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 68,2 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 44,8095 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 64,4524 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 99,859 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,22 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 167,9545 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 121,421 | m2 |
| 47 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 14,3 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.28ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 15,84 | m2 |
| 50 | Mua, lắp đặt tấm compact ngăn tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 55 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 57 | băng cách điện | Theo HSTK được duyệt | 5 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 60 | Mua, lắp đặt mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 71 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 75 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=50mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn PPR D50-25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn PPR D25-20mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa d=76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1615 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 4,8563 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,777 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1326 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,307 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,9385 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,968 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,16 | m2 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0529 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1086 | 100m3 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Theo HSTK được duyệt | 22,968 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,659 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1041 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0694 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 6,567 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá răm chèn đầu cọc | 1,1871 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,3746 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,9203 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3522 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0996 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0662 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,8821 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1676 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1077 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,0325 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2127 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2907 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,2278 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,0998 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,0901 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0698 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,27 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 10,77 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,304 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 64,4804 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,104 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 8,0752 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 20,81 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 61,422 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 52,0244 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,7368 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 9,6624 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,3824 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,178 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,178 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 15,104 | m2 |
| 42 | Lợp tôn LD dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1681 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp góc khổ rộng 60cm | Theo HSTK được duyệt | 11,2 | m |
| 44 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 75,645 | cái |
| 45 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 46 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 8,12 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,4352 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4356 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 68 | Băng cách điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cuộn |
| G | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0617 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,875 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3822 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,8123 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0411 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,029 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,995 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,24 | m2 |
| 22 | Trát vẩy tường tạo nhám, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 29,28 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m |
| 25 | Đắp vữa đầu trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,24 | m2 |
| 27 | Gia công cổng inox | Theo HSTK được duyệt | 486,56 | Kg |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 14,9255 | m2 |
| 29 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Chốt cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,1695 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,1695 | tấn |
| 34 | Mua bảng điện tử Led | Theo HSTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 35 | Bộ điều khiển trung tâm truyền tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Dán tấm Aluminium vào các kết cấu dạng tấm | Theo HSTK được duyệt | 11,84 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 38 | Mua, lắp dựng tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| H | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,0125 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1007 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,302 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,3039 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,2323 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,697 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,8352 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,6 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8,8352 | m2 |
| 24 | Gia công cổng inox | Theo HSTK được duyệt | 217,81 | kg |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | m2 |
| 26 | mua bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 27 | mua khoá cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | mua chốt cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Mua bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 170,962 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 166,0369 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 170,962 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 166,0369 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 562,3209 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 562,3209 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (Tường rào thép đoạn D-E-F (L=64,14m gồm 21 khoảng 2,67m và 24 trụ 0,33x0,33m) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,6841 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 21,1662 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 5,6443 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1283 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,6443 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,7898 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 14,393 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1924 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0611 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3202 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,1749 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,4561 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,7845 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,578 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1988 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1756 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,1166 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 137,901 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 72,4944 | m2 |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | Theo HSTK được duyệt | 2,6136 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 210,3954 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 47,665 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 47,665 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 84,105 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (Tường rào gạch (L=47m gồm 15 khoảng 2,88m và 16 trụ 0,33x0,33m) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,5013 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 15,51 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 4,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,136 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,9098 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 10,5468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0449 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2353 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,3265 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1671 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3342 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 17,825 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,7336 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1397 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,129 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,551 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 205,6725 | m2 |
| 21 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,4688 | m2 |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,7424 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,12 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 237,1413 | m2 |
| L | BẢNG TÊN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá ốp bảng tên | Theo HSTK được duyệt | 6,7685 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,7685 | m2 |
| 3 | Phào viền inox màu đồng: | Theo HSTK được duyệt | 6,8 | m |
| 4 | Chữ inox màu đồng h12cm: "TRỤ SỞ" | Theo HSTK được duyệt | 5 | chữ |
| 5 | Chữ inox màu đồng h10cm: "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" | Theo HSTK được duyệt | 14 | chữ |
| 6 | Chữ inox màu đồng h15cm: "THỊ TRẤN YÊN THỊNH" | Theo HSTK được duyệt | 15 | chữ |
| M | TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt | 89,925 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào sắt | Theo HSTK được duyệt | 20,3788 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 20,3788 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 24,417 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 24,417 | m3 | |
| N | SÂN RẢI THẢM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 8,682 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt | 40,53 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh nền sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2.280 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 63,33 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt | 15,826 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 63,33 | 100m2 |
| O | BỒN CÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 83,4784 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 83,4784 | m2 |
| 3 | Cắt sân bê tông đào móng tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 21,3 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 27,0936 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 27,0936 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,289 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 26,0073 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 129,93 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 113,742 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 1,1374 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,1078 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,1078 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,7913 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3211 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,6025 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 13,6025 | m2 |
| 17 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 3,55 | m3 |
| 18 | Mua cây cau vua cao 8m, tán rộng 4-6m | Theo HSTK được duyệt | 34 | Cây |
| 19 | Mua, trồng cây bụi tròn (bỏng nổ, ngâu) tán rộng 1,5-2m, cao 0,6-1,5m | Theo HSTK được duyệt | 32 | Cây |
| 20 | Mua, trồng cây (păng xê, tóc tiên, hoa sao, linh chi) tán rộng 0,3m, cao 0,25m | Theo HSTK được duyệt | 213 | md |
| 21 | Mua, trồng cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt | 385 | m2 |
| P | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,575 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0292 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,3558 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 19,187 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,5423 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5423 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5484 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5484 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,3457 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,3457 | tấn |
| 16 | Lợp tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,1828 | 100m2 |
| 17 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 30,4 | md |
| 18 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 982,26 | cái |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 17 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,8488 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 15,9107 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 24,248 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,4552 | m3 |
| 6 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 231,5969 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 75,129 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 9,5512 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,1109 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 1,8747 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 250 | cấu kiện |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2829 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,5659 | 100m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 99 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt | 7,4018 | m3 |
| 3 | Đào xúc bùn rác lên xe chuyển đi | Theo HSTK được duyệt | 7,4018 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,1252 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,5022 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 99 | cấu kiện |
| S | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN, VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,9343 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,8685 | m3 |
| 9 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 37 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 88 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 185 | m |
| 14 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt | 88 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt cột đèn thân gang, đế gang 3,2m | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt tay đèn 5 bóng | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 17 | Mua, lắp đặt bóng đèn | Theo HSTK được duyệt | 110 | bóng |
| T | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 99,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5004 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 14,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 29,6745 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 35,7052 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1,1276 | 100m3 |
| U | PHÁ DỠ NHÀ TẠM GIỮ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 19,1896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1383 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo HSTK được duyệt | 10,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 0,9227 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| V | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 85,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4597 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 14,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 18,205 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 30,9879 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,7501 | 100m3 |
| W | PHÁ DỠ NHÀ KHO SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 52,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0145 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 8,7682 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 22,0132 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,5259 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 67,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9558 | tấn |
| Y | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 4,6563 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0777 | 100m3 |
| Z | PHÁ DỠ NHÀ KHO SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 7,1126 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0711 | 100m3 |
| AA | PHÁ DỠ BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,6237 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| AB | PHÁ DỠ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 17,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 2,234 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| AC | PHÁ DỠ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| AD | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 271,0026 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74070075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc. .- Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,6 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn | Công suất ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Trạm trộn bêtông thương phẩm | Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn; | 1 |
| 15 | Xe bồn vận chuyển | ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 16 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 1,5 m3/ph (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 17 | Máy rải | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 18 | Máy lu bánh sắt | Công suất ≥ 12 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 19 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 20 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi