Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468471-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210468427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 05:22:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,564,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.088847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17769E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, mặt đường bê tông xi măng cốt thép hoặc bê tông xi măng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng cốt thép hoặc bê tông xi măng và hệ thống cống thoát nước D>=300 có chiều dài >80m có giá trị >=1,3 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và Phụ lục hợp đồng; + Tài liệu chứng minh hoàn thành >=80% khối lượng hoàn thành+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạt công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97100m3
2Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,567100m3
3Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và mương ao, đất cấp 1 (Cả đào nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,677100m3
4Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97100m3
5Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150, độ sụt 10±2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn f70 (Cả biển báo chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 14cm, độ sụt 10+2Mô tả kỹ thuật theo chương V213,48m3
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,6348100m2
10Trải tấm nylon lót dưới đanMô tả kỹ thuật theo chương V16,8512100m2
11Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5710m
12Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2801100m
13Chặt cây, f Mô tả kỹ thuật theo chương V30Gốc
14Đào gốc cây f Mô tả kỹ thuật theo chương V30Gốc
15Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Biển báo hình tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
18Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92Kg
19Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường cánh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8602Tấn
20Gia công + lắp đặt thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959Tấn
21Đắp đê quai, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,51m3
22Nhổ cừ tràm (Tạm tính 50% công tác đóng cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7162100m
23Đào đất hố móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8329100m3
24Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201100m3
25Đóng cừ tràm gia cố nền + đê quai + 02 đầu cống, L= 4m/cây; ngập đất > 2,5m; Þgốc > 8 -:- 10cm, Þngọn > 3,5cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8366100m
26Đổ cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
27Đổ BT lót đá 1x2, M.150, độ sụt 10+2, B Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
28Đổ BT đá 1x2, M.200, độ sụt 10+2 - Chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
29Lắp đặt gối cống Þ300mm, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
30Lắp đặt gối cống Þ600mm, trọng lượng > 50kg/ckMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
31Lắp đặt gối cống Þ800mm, trọng lượng > 50kg/ckMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
32Lắp đặt ống cống Þ300mm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V9Đoạn ống
33Lắp đặt ống cống Þ600mm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V3Đoạn ống
34Lắp đặt ống cống Þ800mm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V6Đoạn ống
35Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần tường ngực + tường cánh (h Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
36Đổ BT bản đáy đá 1x2, M.250, độ sụt 10+2 (Chiều rộng B Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
37Đào phá đê quai, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V30,51m3
38Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20Cọc
39Bê tông móng đá 1x2, M.200, độ sụt 10+2 (Op chân cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
40Ván khuôn tường nối tiếp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7172100m2
41Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2934100m2
42Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
43Thép buộc Þ = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,44Kg
44Joint cao su khớp nối cống f = 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
45Joint cao su khớp nối cống f = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Joint cao su khớp nối cống f = 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
47Đất thịt (Đất mua từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,65m3
48Bạt ngăn nước đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V125,54m2
49Đào đất hố móng bằng máy đào Vg Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3
50Gia công + lắp đặt thép tròn Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1933Tấn
51Gia công thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0989Tấn
52Lắp dựng thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0989Tấn
53Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250, độ sụt 10+2 - Các chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
54Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250, độ sụt 10+2 - Bản đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
55Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga + dưới gối cống; Lngập đất > 2,5m; đấp cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V23,44100m
56Lắp đặt gối cống Þ30cm, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
57Lắp đặt gối cống Þ80cm, trọng lượng > 50kg/ckMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
58Lắp đặt ống cống Þ30cm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V14Đoạn ống
59Lắp đặt ống cống Þ80cm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V20Đoạn ống
60Đổ BT đá 1x2, M.250, độ sụt 10+2 - Tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
61Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL > 50kg/ckMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
62Bê tông lót dưới gối cống đá 1x2 M150, độ sụt 10+2 (Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
63Đổ cát lót (Cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
64Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7293100m3
65Ván khuôn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826100m2
66Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5045100m2
67Ván khuôn của bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
68Joint cao su cống Þ30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
69Joint cao su cống Þ80cmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
70Đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
71Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường cánh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19Tấn
72Gia công + lắp đặt thép bản đáy:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1481Tấn
73Đắp đê quai, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
74Nhổ cừ tràm (Tạm tính 50% công tác đóng cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0835100m
75Đào đất hố móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
76Đóng cừ tràm gia cố nền + đê quai L= 4m/cây; ngập đất > 2,5m; Þgốc > 8 -:- 10cm, Þngọn > 3,5cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0035100m
77Đổ cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
78Đổ BT lót đá 1x2, M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
79Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
80Đổ BT bản đáy đá 1x2, M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
81Đào phá đê quai, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
82Ván khuôn tường nối tiếp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m2
83Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m2
84Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
85Thép buộc Þ = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24Kg
86Đất thịt (Đất mua từ xa):Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
87Bạt ngăn nước đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V26,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.088847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17769E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, mặt đường bê tông xi măng cốt thép hoặc bê tông xi măng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng cốt thép hoặc bê tông xi măng và hệ thống cống thoát nước D>=300 có chiều dài >80m có giá trị >=1,3 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và Phụ lục hợp đồng; + Tài liệu chứng minh hoàn thành >=80% khối lượng hoàn thành+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạt công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
3 Máy hàn - công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
6 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->