Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 05:22:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,564,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.088847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17769E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, mặt đường bê tông xi măng cốt thép hoặc bê tông xi măng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng cốt thép hoặc bê tông xi măng và hệ thống cống thoát nước D>=300 có chiều dài >80m có giá trị >=1,3 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và Phụ lục hợp đồng; + Tài liệu chứng minh hoàn thành >=80% khối lượng hoàn thành+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạt công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,567 | 100m3 |
| 3 | Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và mương ao, đất cấp 1 (Cả đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,677 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150, độ sụt 10±2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn f70 (Cả biển báo chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 14cm, độ sụt 10+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6348 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8512 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 10m |
| 12 | Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2801 | 100m |
| 13 | Chặt cây, f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Gốc |
| 14 | Đào gốc cây f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Gốc |
| 15 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | Kg |
| 19 | Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường cánh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8602 | Tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | Tấn |
| 21 | Đắp đê quai, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m3 |
| 22 | Nhổ cừ tràm (Tạm tính 50% công tác đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7162 | 100m |
| 23 | Đào đất hố móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8329 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ tràm gia cố nền + đê quai + 02 đầu cống, L= 4m/cây; ngập đất > 2,5m; Þgốc > 8 -:- 10cm, Þngọn > 3,5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8366 | 100m |
| 26 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 27 | Đổ BT lót đá 1x2, M.150, độ sụt 10+2, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 28 | Đổ BT đá 1x2, M.200, độ sụt 10+2 - Chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 29 | Lắp đặt gối cống Þ300mm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 30 | Lắp đặt gối cống Þ600mm, trọng lượng > 50kg/ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt gối cống Þ800mm, trọng lượng > 50kg/ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống cống Þ300mm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống cống Þ600mm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống Þ800mm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đoạn ống |
| 35 | Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần tường ngực + tường cánh (h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 36 | Đổ BT bản đáy đá 1x2, M.250, độ sụt 10+2 (Chiều rộng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 37 | Đào phá đê quai, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cọc |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2, M.200, độ sụt 10+2 (Op chân cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường nối tiếp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7172 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 43 | Thép buộc Þ = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | Kg |
| 44 | Joint cao su khớp nối cống f = 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 45 | Joint cao su khớp nối cống f = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Joint cao su khớp nối cống f = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | Đất thịt (Đất mua từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m3 |
| 48 | Bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,54 | m2 |
| 49 | Đào đất hố móng bằng máy đào Vg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 50 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | Tấn |
| 51 | Gia công thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | Tấn |
| 53 | Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250, độ sụt 10+2 - Các chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 54 | Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250, độ sụt 10+2 - Bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga + dưới gối cống; Lngập đất > 2,5m; đấp cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | 100m |
| 56 | Lắp đặt gối cống Þ30cm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 57 | Lắp đặt gối cống Þ80cm, trọng lượng > 50kg/ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống cống Þ30cm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống cống Þ80cm bằng gioăng cao su, dài 2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Đoạn ống |
| 60 | Đổ BT đá 1x2, M.250, độ sụt 10+2 - Tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 61 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL > 50kg/ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 62 | Bê tông lót dưới gối cống đá 1x2 M150, độ sụt 10+2 (Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 63 | Đổ cát lót (Cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 64 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5045 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn của bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 68 | Joint cao su cống Þ30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 69 | Joint cao su cống Þ80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 70 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 71 | Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường cánh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 72 | Gia công + lắp đặt thép bản đáy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | Tấn |
| 73 | Đắp đê quai, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 74 | Nhổ cừ tràm (Tạm tính 50% công tác đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0835 | 100m |
| 75 | Đào đất hố móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 76 | Đóng cừ tràm gia cố nền + đê quai L= 4m/cây; ngập đất > 2,5m; Þgốc > 8 -:- 10cm, Þngọn > 3,5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0035 | 100m |
| 77 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 78 | Đổ BT lót đá 1x2, M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 79 | Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 80 | Đổ BT bản đáy đá 1x2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 81 | Đào phá đê quai, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tường nối tiếp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 85 | Thép buộc Þ = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | Kg |
| 86 | Đất thịt (Đất mua từ xa): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 87 | Bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.088847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17769E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, mặt đường bê tông xi măng cốt thép hoặc bê tông xi măng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng cốt thép hoặc bê tông xi măng và hệ thống cống thoát nước D>=300 có chiều dài >80m có giá trị >=1,3 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và Phụ lục hợp đồng; + Tài liệu chứng minh hoàn thành >=80% khối lượng hoàn thành+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạt công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn - công suất ≥ 23 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi