Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458543-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210458465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-30 14:16:00 đến ngày 2021-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày đã lèn ép=5cm Chương V của E-HSMT 4.507,64 1 m2
2 Bù vênh mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày trung bình=1.6cm Chương V của E-HSMT 4.017,04 1 m2
3 Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm; Chiều dày trung bình=3cm Chương V của E-HSMT 425,04 1 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm; Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 733,032 1 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu Chương V của E-HSMT 733,032 1 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km tiếp Chương V của E-HSMT 733,032 1 Tấn
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70; Lượng nhựa 0.5kg/m2 Chương V của E-HSMT 4.932,68 1 m2
8 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax19mm Chương V của E-HSMT 69,11 1 m3
B *\2- Vỉa hè bên phải tuyến :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 15,6 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 231,49 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 301,7 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 10,55 1 m3
5 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 60,34 1 m2
6 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
7 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 26,35 1 m2
8 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 28,95 1 m
9 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 1,01 1 m3
10 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 5,79 1 m2
11 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,45 1 m3
12 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,003 1 tấn
13 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,015 1 tấn
14 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 6,91 1 m2
15 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 9 1 m
16 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,06 1 m3
17 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 14,82 1 m2
18 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 18 1 m
19 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 0,63 1 m3
20 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
21 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
22 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2,84 1 m2
23 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 3,6 1 m
24 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 0,13 1 m3
25 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 0,72 1 m2
26 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 8,69 1 m3
27 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 77,21 1 m2
28 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 321,7 1 m
29 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,35 1 m3
30 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 4,05 1 m2
31 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 28,95 1 m
32 Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6x20)cm; Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 20,88 1 m3
33 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 10,44 1 m3
34 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 69,59 1 m2
35 Xây đá chẻ (10x20x30) ô trồng cây; Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 3,34 1 m3
36 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 3,34 1 m3
37 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 33,44 1 m2
38 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,06 1 m3
39 Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 48,64 1 m2
40 Lắp đặt đá xe lăn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 30 1 c/kiện
41 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 3,16 1 m3
42 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm màu đỏ; Lót vữa xi măng M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 1.296,67 1 m2
43 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm màu xanh; Lót vữa xi măng M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 204,33 1 m2
44 Bê tông móng lát gạch dày 10cm; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 134,68 1 m3
45 Bê tông móng lát gạch dày 20cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 16,92 1 m3
46 Lót bạt nilong Chương V của E-HSMT 1.431,41 1 m2
47 Đào đất móng bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè; Đất cấp III Chương V của E-HSMT 97,54 1 m3
48 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 279,34 1 m3
49 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 218,114 1 m3
C *\3- Vỉa hè bên trái tuyến :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 17,09 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 253,6 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 329,98 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 11,56 1 m3
5 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 66 1 m2
6 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,4 1 m3
7 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,003 1 tấn
8 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,014 1 tấn
9 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 6,22 1 m2
10 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 8,1 1 m
11 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,74 1 m3
12 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 24,45 1 m2
13 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 29,8 1 m
14 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 1,04 1 m3
15 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 5,96 1 m2
16 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,31 1 m3
17 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 4,25 1 m2
18 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 5,4 1 m
19 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 0,19 1 m3
20 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 1,08 1 m2
21 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 7,94 1 m3
22 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 70,54 1 m2
23 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 293,9 1 m
24 Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6x20)cm; Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 17,82 1 m3
25 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 8,91 1 m3
26 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 59,38 1 m2
27 Xây đá chẻ (10x20x30) ô trồng cây; Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 3,26 1 m3
28 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 3,26 1 m3
29 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 32,56 1 m2
30 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,04 1 m3
31 Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 38,92 1 m2
32 Lắp đặt đá xe lăn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 24 1 c/kiện
33 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 2,53 1 m3
34 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm màu đỏ; Lót vữa xi măng M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 1.282,12 1 m2
35 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm màu xanh; Lót vữa xi măng M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 201,2 1 m2
36 Bê tông móng lát gạch dày 10cm; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 127,68 1 m3
37 Bê tông móng lát gạch dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 28,01 1 m3
38 Lót bạt nilong Chương V của E-HSMT 1.416,9 1 m2
39 Đào đất móng bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè; Đất cấp III Chương V của E-HSMT 100,79 1 m3
40 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng từ đất đào HT TN mưa) Chương V của E-HSMT 278,49 1 m3
D *\4- Cống dọc thoát nước mưa :
1 Tháo dỡ cống vuông V=1000mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,92 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 744,21 1 m3
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 527,04 1 m3
5 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 19,26 1 m3
6 Lắp đặt gối cống D600mm Chương V của E-HSMT 349 1 Cái
7 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 103,5 1 m
8 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 332,4 1 m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 157 1mối nối
E *\5- Hố tụ thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 132,66 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 53,64 1 m3
3 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 5,06 1 m3
4 Bê tông hố tụ; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 33,33 1 m3
5 Bê tông giằng hố tụ; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,74 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng hố tụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,215 Tấn
7 Sẳn xuất kết cấu thép hình giằng hố tụ Chương V của E-HSMT 0,805 1 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố tụ Chương V của E-HSMT 0,805 1 tấn
9 Ván khuôn BT hố tụ Chương V của E-HSMT 307,6 1 m2
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,191 1 tấn
12 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,058 1 tấn
13 Sẳn xuất kết cấu thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 1,06 1 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 1,06 1 tấn
15 Lắp đặt tấm đan hố tụ Chương V của E-HSMT 40 1 c/kiện
16 Bê tông cửa thu nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,99 1 m3
17 Ván khuôn BT cửa thu nước Chương V của E-HSMT 55,84 1 m2
18 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,61 1 m3
19 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,12 1 tấn
20 Ván khuôn BT tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 12,16 1 m2
21 Lắp đặt tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 19 1 c/kiện
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm Chương V của E-HSMT 51,3 1 m
F *\6- Trồng cây xanh :
1 Đào hố trồng cây; kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V của E-HSMT 38,4 1 m3
2 Trồng cây Sấu đường kính 10-12cm; kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m Chương V của E-HSMT 25 Cây
3 Trồng cây Giáng Hương kích thước 10-12cm; kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m Chương V của E-HSMT 50 Cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng; Xe bồn Chương V của E-HSMT 75 1cây/90n
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng; Vùng III Chương V của E-HSMT 75 1cây/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->