Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021, năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 21:17:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,347,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: cải tạo nhà 2 tầng 8 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6444 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,64 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,145 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,38 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,51 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,51 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9834 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9834 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,13 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,13 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,29 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,29 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,33 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2352 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,738 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,738 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,248 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,02 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,832 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,832 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319,512 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,9 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,66 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,216 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,006 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1509 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8256 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8256 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1296 | 100m2 |
| 45 | Úp nóc + úp diềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,38 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,51 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,385 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,53 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,85 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,33 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,738 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | 1m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 55 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8 | m |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,9 | 1m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,66 | 1m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,556 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m |
| 62 | Cút góc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Đai thép giữa ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 65 | Vít 4+ nở 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt - Pháp, cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp, cửa sổ 2 cánh kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,76 | m2 cấu kiện |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ hộp []1.4*1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,52 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,52 | m2 |
| 71 | Hoa Inox lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,145 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.838,995 | 1m2 |
| 75 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 595,818 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 83 | Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp treo đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 84 | Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 90 | Bảng điện nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 97 | Đế nổi loại SINO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 98 | Mặt 1 lỗ công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Mặt 2 lỗ công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Mặt 4 lố công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Mặt 2 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Mặt 3 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Xà đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 105 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 107 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 111 | Sơn chống dỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 112 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 113 | Cọc đỡ thép D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 114 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 + hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Hộp đựng bình phòng hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi